Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 26

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Ban hành “Quy định về trình tự và thẩm quyền cấp phép xây dựng trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh”.

Open section

Tiêu đề

Ban hành "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân cơ sở"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân cơ sở"
Removed / left-side focus
  • Về việc Ban hành “Quy định về trình tự và thẩm quyền cấp phép xây dựng trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . - Nay ban hành bản “Quy định về trình tự và thẩm quyền cấp phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh”

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở".
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . - Nay ban hành bản “Quy định về trình tự và thẩm quyền cấp phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . - Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 06 tháng 9 năm 1993. Bãi bỏ các quy định trước đây có nội dung trái với quy định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . - Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 06 tháng 9 năm 1993. Bãi bỏ các quy định trước đây có nội dung trái với quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . - Các ông Chánh Văn phòng UBND thành phố, Kiến trúc sư trưởng thành phố, Thủ trưởng các sở ban ngành thành phố, Chủ tịch UBND các quận huyện căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn thi hành quyết định này; đồng thời tổ chức phổ biến rộng rãi cho tất cả cơ quan, đơn vị và nhân dân ở thành phố biết để thực hiện và kiểm tra thực hiện của các...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Các tổ chức tín dụng hợp tác, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Giám đốc Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về các tỷ lệ bả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Các tổ chức tín dụng hợp tác, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương,...
  • Về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động
  • của quỹ tín dụng nhân dân cơ sở
Removed / left-side focus
  • Các ông Chánh Văn phòng UBND thành phố, Kiến trúc sư trưởng thành phố, Thủ trưởng các sở ban ngành thành phố, Chủ tịch UBND các quận huyện căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn thi hành quyết định này
  • đồng thời tổ chức phổ biến rộng rãi cho tất cả cơ quan, đơn vị và nhân dân ở thành phố biết để thực hiện và kiểm tra thực hiện của các ngành có liên quan .

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. 1. Các Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở (sau đây gọi tắt là Quỹ tín dụng) phải duy trì các tỷ lệ bảo đảm an toàn sau đây: a) Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu. b) Giới hạn tín dụng đối với khách hàng. c) Tỷ lệ về khả năng chi trả. d) Tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn. d) Giới hạn góp vốn. 2....
Điều 2. Điều 2. Trong Quy định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tổng tài sản "Có" rủi ro là tổng giá trị tài sản "Có" của Quỹ tín dụng được tính theo mức độ rủi ro quy định tại Điều 6 của Quy định này. 2. Khoản phải đòi là các tài sản "Có" nội bảng hình thành từ các khoản tiền gửi, cho vay, ứng trước, đầu tư và từ việc thực hiệ...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 Mục 1 VỐN TỰ CÓ
Điều 3. Điều 3. 1. Vốn tự có của Quỹ tín dụng bao gồm: a) Vốn cấp 1: - Vốn điều lệ - Vốn của các tổ chức, cá nhân tài trợ không hoàn lại cho Quỹ tín dụng. - Vốn dầu tư xây dựng cơ bản, mua sắm tài sản cố định (trừ phần chênh lệch giá trị tăng thêm của tài sản cố định do định giá lại theo quy định của pháp luật) - Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ...
Điều 4. Điều 4. Các khoản phải trừ khỏi vốn tự có: 1. Toàn bộ phần giá trị giảm đi của tài sản cố định do định giá lại theo quy định của pháp luật. 2. Tổng số vốn của Quỹ tín dụng góp vốn vào Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương. 3. Khoản lỗ kinh doanh, bao gồm cả các khoản lỗ luỹ kế.
Mục 2 Mục 2 TỶ LỆ AN TOÀN VỐN TỐI THIỂU