Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về tỷ lệ và cơ cấu dự trữ bắt buộc đối với tổ chức tín dụng

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành "Quy chế dự trữ bắt buộc đối với tổ chức tín dụng"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về tỷ lệ và cơ cấu dự trữ bắt buộc đối với tổ chức tín dụng Right: Về việc ban hành "Quy chế dự trữ bắt buộc đối với tổ chức tín dụng"
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay quy định tỷ lệ Dự trữ bắt buộc đối với các Tổ chức tín dụng là 10% và được tính chung cho các loại tiền gửi ở Tổ chức tín dụng (không kể loại tiền gửi có kỳ hạn trên 12 tháng).

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này "Quy chế dự trữ bắt buộc đối với Tổ chức Tín dụng".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo quyết định này "Quy chế dự trữ bắt buộc đối với Tổ chức Tín dụng".
Removed / left-side focus
  • Nay quy định tỷ lệ Dự trữ bắt buộc đối với các Tổ chức tín dụng là 10% và được tính chung cho các loại tiền gửi ở Tổ chức tín dụng (không kể loại tiền gửi có kỳ hạn trên 12 tháng).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Cơ cấu dự trữ bắt buộc bao gồm: Số tiền dự trữ bắt buộc phải gửi tại tài khoản tiền gửi không kỳ hạn ở Ngân hàng Nhà nước, tối thiểu là 70% tổng số tiền phải dự trữ bắt buộc của Tổ chức tín dụng. Tiền mặt và Ngân phiếu thanh toán còn giá trị lưu hành tại tổ chức tín dụng, tối đa là 30% tổng số tiền phải dự trữ bắt buộc của Tổ c...

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 108/QĐ-NH5 ngày 9-6-1992 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 108/QĐ-NH5 ngày 9-6-1992 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Cơ cấu dự trữ bắt buộc bao gồm:
  • Số tiền dự trữ bắt buộc phải gửi tại tài khoản tiền gửi không kỳ hạn ở Ngân hàng Nhà nước, tối thiểu là 70% tổng số tiền phải dự trữ bắt buộc của Tổ chức tín dụng.
  • Tiền mặt và Ngân phiếu thanh toán còn giá trị lưu hành tại tổ chức tín dụng, tối đa là 30% tổng số tiền phải dự trữ bắt buộc của Tổ chức tín dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 10 năm 1995, các văn bản trước đây quy định về DTBB trái với quyết định này hết hiệu lực thi hành.

Open section

Điều 3

Điều 3: Vụ trưởng Vụ các định chế tài chính, Vụ trưởng Vụ kế toán tài chính, Giám đốc Sở giao dịch NHNN Việt Nam hướng dẫn thực hiện quy chế dự trữ bắt buộc ban hành theo Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Vụ trưởng Vụ các định chế tài chính, Vụ trưởng Vụ kế toán tài chính, Giám đốc Sở giao dịch NHNN Việt Nam hướng dẫn thực hiện quy chế dự trữ bắt buộc ban hành theo Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 10 năm 1995, các văn bản trước đây quy định về DTBB trái với quyết định này hết hiệu lực thi hành.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 4

Điều 4: Chánh Văn phòng Thống đốc, Chánh Thanh tra, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Tổng giám đốc (giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4

Điều 4: Chánh văn phòng Thống đốc, Chánh Thanh tra, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Tổng giám đốc (giám đốc), tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ DỰ TRỮ BẮT BUỘC ĐỐI VỚI TỔ CHỨC TÍN DỤNG (Ban hành kèm theo quyết định số 260/...

Open section

The right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • DỰ TRỮ BẮT BUỘC ĐỐI VỚI TỔ CHỨC TÍN DỤNG
  • (Ban hành kèm theo quyết định số 260/QĐ-NH1
  • Ngày 19 tháng 9 năm 1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I ĐIỀU KHOẢN CHUNG
Điều 1 Điều 1: Các tổ chức tín dụng hoạt động ở Việt Nam: Bao gồm các Ngân hàng thương mại Quốc doanh, Ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài hoạt động tại Việt Nam, Công ty tài chính, Hợp tác xã tín dụng, Quỹ tín dụng nhân dân có huy động tiền gửi bằng đồng Việt Nam và ngoại tệ đều phải có trách nh...
Điều 2 Điều 2: Tiền gửi ngoại tệ làm cơ sở tính DTBB là các loại ngoại tệ tự do chuyển đổi được quy đổi thành USD và thực hiện dự trữ bắt buộc bằng USD.
Điều 3 Điều 3: Sở giao dịch NHNN và chi nhánh NHNN được uỷ quyền (gọi chung là NHNN) thực hiện tính toán và thông báo DTBB cho các TCTD.
Điều 4 Điều 4: Định kỳ xác định DTBB là khoảng thời gian tính bằng số ngày trong mỗi kỳ tính toán DTBB.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5 Điều 5: Các tổ chức tín dụng (TCTD) phải thường xuyên duy trì đầy đủ số tiền dự trữ bắt buộc (DTBB) theo quy định của NHNN.
Điều 6 Điều 6: Việc quy định tỷ lệ, cơ cấu DTBB và tính lãi cho tiền DTBB (phần tiền DTBB gửi trên tài khoản tiền gửi không kỳ hạn ở NHNN), do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định cụ thể, tuỳ thuộc vào mục tiêu và yêu cầu của chính sách tiền tệ trong từng thời kỳ.