Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, chế độ quản lý phí thư viện trên địa bàn tỉnh Nghệ An
08/2016/QĐ-UBND
Right document
Về việc thành lập Chi cục Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
170/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ quản lý phí thư viện trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thành lập Chi cục Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc thành lập Chi cục Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
- Quy định mức thu, chế độ quản lý phí thư viện
- trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng: 1.Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định mức thu, chế độ quản lý phí thư viện đối với các thư viện thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng 2.1. Đối tượng thu phí. Cá nhân có nhu cầu làm thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu và sử dụng phòng đọc phương tiện, phòng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thành lập Chi cục Phòng, chống tệ nạn xã hội, trên cơ sở sắp xếp, kiện toàn và tổ chức lại Phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Hoà Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Thành lập Chi cục Phòng, chống tệ nạn xã hội, trên cơ sở sắp xếp, kiện toàn và tổ chức lại Phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Hoà Bình.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng:
- 1.Phạm vi điều chỉnh:
- Quyết định này quy định mức thu, chế độ quản lý phí thư viện đối với các thư viện thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu, đối tượng miễn thu, giảm thu. 1. Mức thu: a) Thư viện tỉnh - Phí thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu đối với bạn đọc là người lớn (từ đủ 16 tuổi trở lên): 40.000 đồng/thẻ/năm; - Phí thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu đối với bạn đọc là trẻ em (dưới 16 tuổi): 20.000 đồng/thẻ/năm; - Phí sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Vị trí, chức năng, nhiệm vụ quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Phòng, chống tệ nạn xã hội như sau: 1. Vị trí, chức năng - Chi cục Phòng, chống tệ nạn xã hội là cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành, trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, tham mưu giúp Giám đốc Sở và Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện chức nă...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Vị trí, chức năng, nhiệm vụ quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Phòng, chống tệ nạn xã hội như sau:
- 1. Vị trí, chức năng
- Chi cục Phòng, chống tệ nạn xã hội là cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành, trực thuộc Sở Lao động
- Điều 2. Mức thu, đối tượng miễn thu, giảm thu.
- a) Thư viện tỉnh
- - Phí thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu đối với bạn đọc là người lớn (từ đủ 16 tuổi trở lên): 40.000 đồng/thẻ/năm;
Left
Điều 3.
Điều 3. Chứng từ thu phí Đơn vị thu phí phải sử dụng biên lai thu phí do cơ quan thuế in ấn, cấp phát và thực hiện các quy định về quản lý sử dụng biên lai theo Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về phí và lệ phí; Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Điều 3. Chứng từ thu phí
- Đơn vị thu phí phải sử dụng biên lai thu phí do cơ quan thuế in ấn, cấp phát và thực hiện các quy định về quản lý sử dụng biên lai theo Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tà...
- Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ về hóa đơn bán hàng hóa, dịch vụ.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý và sử dụng nguồn thu phí 1. Đơn vị thu phí được trích để lại 90% trên tổng số phí thu được để phục vụ cho công tác thu phí, số còn lại 10% nộp vào Ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành. 2. Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết, thông báo công khai mức thu phí tại các điểm thu phí; Tổ chức thu, quản lý và sử dụng t...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các ngành chức năng liên quan và Chi cục phòng, chống tệ nạn xã hội căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các ngành chức năng liên quan và Chi cục phòng, chống tệ nạn xã hội căn cứ Quyết...
- Điều 4. Quản lý và sử dụng nguồn thu phí
- 1. Đơn vị thu phí được trích để lại 90% trên tổng số phí thu được để phục vụ cho công tác thu phí, số còn lại 10% nộp vào Ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành.
- 2. Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết, thông báo công khai mức thu phí tại các điểm thu phí; Tổ chức thu, quản lý và sử dụng tiền thu phí theo quy định hiện hành.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Văn hóa Thể thao và Du lịch, Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.