Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh, bổ sung Điều 1 và biểu mức thu phí tại Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 11/8/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Open section

Tiêu đề

Quy định một số cơ chế, chính sách hỗ trợ các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp đầu tư, phát triển các phòng thí nghiệm, tổ chức khoa học và công nghệ lĩnh vực giống cây trồng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định một số cơ chế, chính sách hỗ trợ các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp đầu tư, phát triển các phòng thí nghiệm, tổ chức khoa học và công nghệ lĩnh vực giống cây trồng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh, bổ sung Điều 1 và biểu mức thu phí tại Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 11/8/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung Điều 1 Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 11/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai như sau: 1. Bổ sung vào Điểm đ, Khoản 3, Điều 1 như sau: “3. Đối tượng và các trường hợp được miễn thu phí: đ) Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng các loại tài liệu...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định một số cơ chế, chính sách hỗ trợ các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp đầu tư, phát triển các phòng thí nghiệm, tổ chức khoa học và công nghệ; hoạt động khoa học và công nghệ và đổi mới sáng tạo trong lĩnh vực giống cây trồng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định một số cơ chế, chính sách hỗ trợ các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp đầu tư, phát triển các phòng thí nghiệm, tổ chức khoa học và công nghệ
  • hoạt động khoa học và công nghệ và đổi mới sáng tạo trong lĩnh vực giống cây trồng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bổ sung Điều 1 Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 11/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai như sau:
  • 1. Bổ sung vào Điểm đ, Khoản 3, Điều 1 như sau:
  • “3. Đối tượng và các trường hợp được miễn thu phí:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm căn cứ nội dung điều chỉnh, bổ sung tại Điều 1 Quyết định này và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, kịp thời báo cáo UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung khi cần thiết.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị quyết này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp liên quan đến hoạt động đầu tư, hỗ trợ đầu tư, phát triển các phòng thí nghiệm, tổ chức khoa học và công nghệ; hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong lĩnh vực giống cây trồng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị quyết này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp liên quan đến hoạt động đầu tư, hỗ trợ đầu tư, phát triển các phòng thí nghiệm, tổ chức khoa học và công nghệ
  • hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong lĩnh vực giống cây trồng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Removed / left-side focus
  • Giao Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm căn cứ nội dung điều chỉnh, bổ sung tại Điều 1 Quyết định này và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện thu p...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bổ sung Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 11/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Giải thích từ ngữ Trong Nghị quyết này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phòng thí nghiệm là nơi thực hiện các thí nghiệm, thử nghiệm, xét nghiệm (gọi chung là thí nghiệm) phục vụ cho mục đích phân tích, đánh giá, nghiên cứu khoa học. 2. Tổ chức khoa học và công nghệ là tổ chức được thành lập theo quy định của pháp lu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị quyết này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Phòng thí nghiệm là nơi thực hiện các thí nghiệm, thử nghiệm, xét nghiệm (gọi chung là thí nghiệm) phục vụ cho mục đích phân tích, đánh giá, nghiên cứu khoa học.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bổ sung Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 11/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc thu phí khai thác và sử dụng tài liệu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Việc hỗ trợ dựa trên đánh giá kết quả đầu ra của doanh nghiệp, tổ chức thực hiện hoạt động đầu tư, phát triển các phòng thí nghiệm, tổ chức khoa học và công nghệ; hoạt động khoa học và công nghệ và đổi mới sáng tạo trong lĩnh vực giống cây trồng của các tổ chức, cá nhân. 2. Trường hợp phòng thí ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc hỗ trợ
  • 1. Việc hỗ trợ dựa trên đánh giá kết quả đầu ra của doanh nghiệp, tổ chức thực hiện hoạt động đầu tư, phát triển các phòng thí nghiệm, tổ chức khoa học và công nghệ
  • hoạt động khoa học và công nghệ và đổi mới sáng tạo trong lĩnh vực giống cây trồng của các tổ chức, cá nhân.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
  • Kho bạc Nhà nước tỉnh

Only in the right document

Điều 5. Điều 5. Hỗ trợ đầu tư xây dựng, nâng cấp cơ sở vật chất, trang thiết bị phòng thí nghiệm, tổ chức khoa học công nghệ lĩnh vực giống cây trồng 1. Đối tượng hỗ trợ: tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp đầu tư, phát triển các phòng thí nghiệm, tổ chức khoa học và công nghệ lĩnh vực giống cây trồng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên đáp ứng các điều kiệ...
Điều 6. Điều 6. Hỗ trợ hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo lĩnh vực giống cây trồng 1. Đối tượng hỗ trợ: tổ chức khoa học và công nghệ; tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp sản xuất kinh doanh giống cây trồng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. 2. Điều kiện hỗ trợ: giống cây trồng mới được cấp quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng theo...
Điều 7. Điều 7. Nguồn kinh phí thực hiện Ngân sách tỉnh bố trí, cân đối, bổ sung kinh phí từ vốn chi ngân sách địa phương hàng năm cho ngành nông nghiệp; vốn chi ngân sách địa phương hàng năm cho khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định.
Điều 8. Điều 8. Tổ chức thực hiện Hội đồng nhân dân tỉnh giao: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật. Hằng năm báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh kết quả thực hiện. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các vị đại biểu Hội...
Điều 9. Điều 9. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Chính sách hỗ trợ quy định tại Điều 5 Nghị quyết này được áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2030. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên khóa XVII , Kỳ họp thứ 34 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025. /.