Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành bảng giá đất định kỳ 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: V/v ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Kon Tum Right: Về việc ban hành bảng giá đất định kỳ 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Kon Tum
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Kon Tum (chi tiết có phụ lục kèm theo).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Kon Tum, gồm các bảng giá sau: 1. Bảng giá đất trồng lúa nước. 2. Bảng giá đất trồng cây hàng năm khác. 3. Bảng giá đất trồng cây lâu năm. 4. Bảng giá đất rừng sản xuất. 5. Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản. 6. Bảng giá đất ở tại nông th...

Open section

The right-side section adds 8 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • 1. Bảng giá đất trồng lúa nước.
  • 2. Bảng giá đất trồng cây hàng năm khác.
  • 3. Bảng giá đất trồng cây lâu năm.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Kon Tum (chi tiết có phụ lục kèm theo). Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Kon Tum, gồm các bảng giá sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Điều 1 Quyết định này được sử dụng để làm căn cứ: 1. Xác định giá đất để tính thu tiền sử dụng đất đối với trường hợp quy định tại Điểm c Khoản 3 Điều 3 Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất. 2. Xác định giá đất để tính thu tiền t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bảng giá đất quy định tại Điều 1 Quyết định này được sử dụng để làm căn cứ: 1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với diện tích trong hạn mức
  • cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân
  • 2. Tính thuế sử dụng đất;
Removed / left-side focus
  • 1. Xác định giá đất để tính thu tiền sử dụng đất đối với trường hợp quy định tại Điểm c Khoản 3 Điều 3 Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng...
  • 2. Xác định giá đất để tính thu tiền thuê đất đối với các trường hợp quy định tại Khoản 5 Điều 4 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thu...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Điều 1 Quyết định này được sử dụng để làm căn cứ: Right: Điều 2. Bảng giá đất quy định tại Điều 1 Quyết định này được sử dụng để làm căn cứ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các trường hợp đã xác định hệ số điều chỉnh giá đất trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì không áp dụng và không điều chỉnh theo Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các trường hợp đã xác định hệ số điều chỉnh giá đất trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì không áp dụng và không điều chỉnh theo Quyết định này.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.