Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quản lý – bảo vệ động vật rừng tại thành phố Hồ Chí Minh.

Open section

Tiêu đề

Về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án đợt 2 năm 2020 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án đợt 2 năm 2020 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Removed / left-side focus
  • Về việc quản lý – bảo vệ động vật rừng tại thành phố Hồ Chí Minh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.-

Điều 1.- Nghiêm cấm việc săn bắt, xua đuổi chim muông, thú rừng (gọi tắt là động vật rừng) dưới mọi hình thức trong toàn địa giới hành chính thành phố Hồ Chí Minh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thống nhất việc chuyển mục đích sử dụng 40,76 ha đất trồng lúa để thực hiện 49 dự án đợt 2 năm 2020 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. ( Danh mục chi tiết các công trình, dự á n tại Phụ lục kèm theo)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Thống nhất việc chuyển mục đích sử dụng 40,76 ha đất trồng lúa để thực hiện 49 dự án đợt 2 năm 2020 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
  • ( Danh mục chi tiết các công trình, dự á n tại Phụ lục kèm theo)
Removed / left-side focus
  • Điều 1.- Nghiêm cấm việc săn bắt, xua đuổi chim muông, thú rừng (gọi tắt là động vật rừng) dưới mọi hình thức trong toàn địa giới hành chính thành phố Hồ Chí Minh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.-

Điều 2.- Động vật rừng được chia làm 3 nhóm: Nhóm I: Gồm những loài động vật rừng đặc hữu có giá trị đặc biệt về khoa học và kinh tế; có số lượng rất ít hoặc đang có nguy cơ diệt chủng. Nghiêm cấm khai thác sử dụng động vật rừng sống hoang dã. Trong trường hợp đặc biệt cần sử dụng, phải được Thủ tướng Chính phủ cho phép. Nhóm II: Gồm n...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh Khóa IX,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định.
  • 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 2.- Động vật rừng được chia làm 3 nhóm:
  • Nhóm I: Gồm những loài động vật rừng đặc hữu có giá trị đặc biệt về khoa học và kinh tế; có số lượng rất ít hoặc đang có nguy cơ diệt chủng.
  • Nghiêm cấm khai thác sử dụng động vật rừng sống hoang dã. Trong trường hợp đặc biệt cần sử dụng, phải được Thủ tướng Chính phủ cho phép.
left-only unmatched

Điều 3.-

Điều 3.- Khuyến khích tổ chức và cá nhân tự bỏ vốn gây nuôi phát triển động vật rừng; việc khai thác sử dụng và tiêu thụ sản phẩm được quy định như sau: - Đối với động vật rừng thuộc nhóm I, chỉ được sử dụng chúng với mục đích gây nuôi, phát triển. - Đối với động vật rừng thuộc nhóm II, ngoài mục đích sử dụng gây nuôi làm giống, được s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.-

Điều 4.- Trường hợp đặc biệt, nếu có thú rừng phá họai sản xuất hoặc đe dọa tính mạng con người thì được xua đuổi. Việc áp dụng biện pháp phòng vệ chính đáng chỉ áp dụng khi xua đuổi không có hiệu quả và tính mạng con người bị uy hiếp trực tiếp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.-

Điều 5.- Mọi cá nhân và tổ chức, khi khai thác, vận chuyển, buôn bán, sử dụng động vật rừng và các sản phẩm của chúng như: da thuộc, chim thú nhồi, thịt, xương, mật, sừng, gạc, móng vuốt… đều phải có giấy tờ chứng minh nguồn gốc hợp pháp kèm theo gồm: 1/ Đối với động vật rừng hoang dã: a) Động vật rừng nhóm I và II - Giấy phép khai thá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.-

Điều 6.- Nghiêm cấm quảng cáo và bán sản phẩm, món ăn chế biến từ động vật rừng. Nghiêm cấm bán động vật rừng còn sống và thịt động vật rừng không có giấy tờ chứng minh nguồn gốc hợp pháp. Ủy ban nhân dân quận, huyện phải giải tán ngay các tụ điểm buôn bán trái phép động vật rừng và các sản phẩm của chúng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.-

Điều 7.- Tổchức thực hiện: 1/ Sở Nông nghiệp quy hoạch mạng lưới các cơ sở gây nuôi phát triển động vật rừng để đáp ứng nhu cầu đa dạng của nhân dân và xuất khẩu… 2/ Sở Thương mại, Sở Du lịch và Ủy ban nhân dân các quận huyện ngưng cấp giấy phép kinh doanh cho các nhà hàng, khách sạn, các cửa hàng… buôn bán động vật rừng và các sản phẩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.-

Điều 8.- Xử lý vi phạm, - Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định này bị xử phạt theo pháp lệnh xử phạt vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.-

Điều 9.- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30/9/1994. Các văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.-

Điều 10.- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Sở Nông nghiệp, Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường, Sở Giáo dục – Đào tạo, Sở Văn hóa thông tin, Sở Thương mại, Sở Du lịch, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, Công an thành phố, Cục Hải quan thành phố, Chi Cục Kiểm lâm thành phố và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.