Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý Hợp tác xã, Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh
05/2016/QĐ-UBND
Right document
Về việc điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong một số Bộ đơn giá xây dựng do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
35/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý Hợp tác xã, Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong một số Bộ đơn giá xây dựng do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong một số Bộ đơn giá xây dựng do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- Ban hành Quy chế phối hợp quản lý Hợp tác xã, Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Quy chế phối hợp quản lý Hợp tác xã và Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá xây dựng công trình: Phần xây dựng, lắp đặt; Phần xây dựng (bổ sung); Phần xây dựng (sửa đổi và bổ sung); Phần lắp đặt (sửa đổi và bổ sung); Phần sửa chữa; Phần lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình và truyền hình cáp trên địa bàn tỉnh tại các Quyết định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá xây dựng công trình: Phần xây dựng, lắp đặt
- Phần xây dựng (bổ sung)
- Phần xây dựng (sửa đổi và bổ sung)
- Điều 1. Ban hành Quy chế phối hợp quản lý Hợp tác xã và Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Left
Điều 2.
Điều 2. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ được phân công có trách nhiệm tổ chức phối hợp và triển khai thực hiện các nội dung quy định tại Quy chế phối hợp quản lý Hợp tác xã và Tổ hợp tác trên...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều chỉnh chi phí nhân công trong các Bộ đơn giá xây dựng công trình: Phần Khảo sát xây dựng; Phần thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng; Phần thí nghiệm điện đường dây và Trạm biến áp trên địa bàn tỉnh tại các Quyết định: số 55/2015/QĐ-UBND, số 57/2015/QĐ-UBND và số 58/2015/QĐ-UBND ngày 17/12/2015 của UBND tỉnh vớ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Điều chỉnh chi phí nhân công trong các Bộ đơn giá xây dựng công trình: Phần Khảo sát xây dựng
- Phần thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng
- Phần thí nghiệm điện đường dây và Trạm biến áp trên địa bàn tỉnh tại các Quyết định: số 55/2015/QĐ-UBND, số 57/2015/QĐ-UBND và số 58/2015/QĐ-UBND ngày 17/12/2015 của UBND tỉnh với các nội dung sau:
- Điều 2. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ được phân công có trách nhiệm tổ chức phối hợp và triển khai thực hiện các nội dung quy định tại Quy chế p...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện các nội dung quy định tại Quy chế này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong dự toán các gói thầu lập theo Đơn giá dịch vụ công ích trong lĩnh vực quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk tại Quyết định số 42/2012/QĐ-UBND ngày 21/12/2012 của UBND tỉnh như sau: 1. Chi phí nhân công được nhân với hệ số điều chỉnh: - Khu v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong dự toán các gói thầu lập theo Đơn giá dịch vụ công ích trong lĩnh vực quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk t...
- 1. Chi phí nhân công được nhân với hệ số điều chỉnh:
- - Khu vực thành phố Buôn Ma Thuột: K ĐC NCQLBDTXĐT = 1, 464
- Điều 3. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện các nội dung quy định tại Quy chế này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 03 tháng 3 năm 2016. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhi...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Những dự án đầu tư xây dựng đang lập hoặc đã lập nhưng chưa được cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt thì tổng dự toán, dự toán công trình được áp dụng hệ số điều chỉnh quy định tại Điều 1, Điều 2 Quyết định này. 2. Các công trình, hạng mục công trình đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt tổng dự toá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- Những dự án đầu tư xây dựng đang lập hoặc đã lập nhưng chưa được cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt thì tổng dự toán, dự toán công trình được áp dụng hệ số điều chỉnh quy định tại Điều 1...
- Các công trình, hạng mục công trình đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt tổng dự toán, dự toán nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà thầu thì chủ đầu tư tổ chức lập lại dự toán theo các Bộ đơn giá xây dựn...
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 03 tháng 3 năm 2016.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư
Left
Chương I.
Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về nguyên tắc, nội dung, hình thức và trách nhiệm phối hợp giữa các Sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trong công tác quản lý đối với Hợp tác xã và Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, bao gồm việc than...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì và phối hợp với các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này; theo dõi, kiểm tra và định kỳ 06 tháng, hàng năm báo cáo kết quả cho UBND tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì và phối hợp với các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này; theo dõi, kiểm tra và định kỳ 06 tháng, hàng năm báo cáo kết quả...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định về nguyên tắc, nội dung, hình thức và trách nhiệm phối hợp giữa các Sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và Ủy ban nhân dân xã, phườ...
- nội dung và trách nhiệm giữa các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh trong việc trao đổi, cung cấp, công khai thông tin về Hợp tác xã, Tổ hợp tác
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các Hợp tác xã, liên hiệp Hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân (sau đây gọi chung là Hợp tác xã) thành lập và tổ chức, hoạt động theo quy định của Luật Hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Các Tổ hợp tác được thành lập và tổ chức hoạt động theo quy định của Bộ luật Dân sự trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. 2. Ủy ban...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2017; Quyết định này thay thế cho Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND ngày 04/4/2016 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong một số Bộ đơn giá do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk; Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2017;
- Quyết định này thay thế cho Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND ngày 04/4/2016 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong một số Bộ đơn giá do UBND tỉnh công b...
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Các Hợp tác xã, liên hiệp Hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân (sau đây gọi chung là Hợp tác xã) thành lập và tổ chức, hoạt động theo quy định của Luật Hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
- Các Tổ hợp tác được thành lập và tổ chức hoạt động theo quy định của Bộ luật Dân sự trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mục tiêu của việc phối hợp trong quản lý Hợp tác xã, Tổ hợp tác 1. Nâng cao hiệu lực, hiệu quả công tác quản lý nhà nước đối với Hợp tác xã, Tổ hợp tác sau đăng ký thành lập và hoạt động theo hướng: Đảm bảo sự phối hợp giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong việc quản lý hoạt động kinh doanh của Hợp tác xã, Tổ hợp tác; phân địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc phối hợp 1. Trách nhiệm quản lý nhà nước đối với Hợp tác xã, Tổ hợp tác phải được phân định rõ ràng phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của từng cấp, từng cơ quan quản lý nhà nước cụ thể. Các cơ quan nhà nước quản lý Hợp tác xã, Tổ hợp tác theo từng ngành, lĩnh vực, địa bàn hoạt động kinh doanh của Hợp tác xã,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II.
Chương II. XỬ LÝ HỢP TÁC XÃ YẾU KÉM, HỢP TÁC XÃ TỒN TẠI HÌNH THỨC, HỢP TÁC XÃ VI PHẠM PHÁP LUẬT THUỘC TRƯỜNG HỢP BỊ THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HỢP TÁC XÃ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đánh giá, phân loại Hợp tác xã yếu kém, Hợp tác xã tồn tại hình thức 1. Hợp tác xã được coi là yếu kém là những Hợp tác xã hiện đang gặp phải một trong những vấn đề như sau: a) Kinh doanh thua lỗ kéo dài. b) Không thu hồi được các khoản nợ đọng dẫn đến không còn vốn để hoạt động. c) Tài sản, vốn hoạt động còn rất ít nên không c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Các giải pháp xử lý Hợp tác xã yếu kém, tồn tại hình thức 1. Trường hợp Hợp tác xã yếu kém nhưng còn khả năng củng cố, Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi Hợp tác xã đặt trụ sở chính, thành lập Đoàn công tác hoặc Tổ công tác tiến hành làm việc với Hội đồng quản trị hoặc Ban quản trị Hợp tác xã để hướng dẫn và thống nhất chủ trương, m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Giải thể Hợp tác xã 1. Trường hợp Hợp tác xã giải thể tự nguyện thì thủ tục giải thể được tiến hành theo trình tự quy định tại khoản 1 Điều 19 Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã. 2. Trình tự, thủ tục giải thể bắt buộc đối với Hợp tác xã (không ba...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thành phần và nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng giải thể bắt buộc Hợp tác xã 1. Thành phần hội đồng giải thể gồm: a) Đại diện lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp huyện làm Chủ tịch Hội đồng giải thể; b) Đại diện Phòng Tài chính – Kế hoạch làm Ủy viên thường trực Hội đồng giải thể; c) Đại diện của cơ quan nhà nước chuyên ngành cấp huyện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký Hợp tác xã 1. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký Hợp tác xã thực hiện theo quy định tại Điều 19 Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký Hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của Hợp tác xã. 2. Trường hợp Hợp tá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III.
Chương III. PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM TRONG VIỆC PHỐI HỢP QUẢN LÝ HỢP TÁC XÃ VÀ TỔ HỢP TÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm chung của các Sở, ngành cấp tỉnh trong phối hợp quản lý đối với Hợp tác xã, Tổ hợp tác 1. Thực hiện quản lý nhà nước đối với Hợp tác xã, Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh theo nhiệm vụ được phân công. 2. Hướng dẫn và thực hiện các nội dung quản lý nhà nước chuyên ngành đối với Hợp tác xã và Tổ hợp tác theo quy định của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm phối hợp thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm pháp luật của Hợp tác xã, Tổ hợp tác 1. Các Sở, ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và các cơ quan có thẩm quyền trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, có trách nhiệm thanh tra, kiểm tra theo kế hoạch hàng năm hoặc đột xuất; tiến hành xử lý, kiến nghị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm cụ thể của các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã trong phối hợp quản lý Hợp tác xã, Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: a) Hướng dẫn Phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký Hợp tác xã theo đúng quy định của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV.
Chương IV. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện các quy định của pháp luật về Hợp tác xã, Tổ hợp tác, các chính sách khuyến khích hỗ trợ phát triển Hợp tác xã, Tổ hợp tác và Quy chế này được xem xét tuyên dương, khen thưởng theo quy định hiện hành. 2. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và các Sở, ngành trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình phải khuyến khích và tạo điều kiện để các tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, các tổ chức hiệp hội liên quan đến Hợp tác xã, Tổ hợp tác thuộc tỉnh thực hiện việc vận động, hướng dẫn các Hợp tá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.