Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 17
Right-only sections 11

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế về trách nhiệm phối hợp công tác giữa các vụ, Cục ở Ngân hàng Nhà nước Trung ương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này quy chế về trách nhiệm phối hợp công tác giữa các Vụ, Cục ở Ngân hàng Nhà nước Trung ương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Thủ trưởng các Vụ, Cục và các đơn vị liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước thi hành quyết định này. QUY CHẾ VỀ TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP CÔNG TÁC GIỮA CÁC VỤ, CỤC Ở NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC TRUNG ƯƠNG (Ban hành theo QĐ số 236 ngày 9-9-1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước) I. Những quy định chung

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Các Vụ, Cục (gọi chung là đơn vị) thuộc tổ chức bộ máy của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, ngoài trách nhiệm thực hiện đầy đủ chức năng, nhiệm vụ theo quy chế tổ chức và hoạt động của từng đơn vị, còn có trách nhiệm phối hợp với các đơn vị khác thực hiện những nhiệm vụ có liên quan để đảm bảo thực hiện đầy đủ và có hiệu quả chức n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Việc thực hiện phối hợp công tác được tiến hành trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mỗi đơn vị, xác định đơn vị có nhiệm vụ chính là đầu mối và nhiệm vụ phối hợp của các đơn vị liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Các thành viên trong Ban lãnh đạo Ngân hàng Nhà nước được phân công phụ trách các khối có trách nhiệm chỉ đạo việc phối hợp công tác giữa các đơn vị trong khối và trao đổi với đồng chí lãnh đạo khác về công việc liên quan giữa các khối. Văn phòng Thống đốc là đầu mối theo dõi việc thực hiện quy chế phối hợp công tác giữa các đơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Nội dung phối hợp công tác giữa các đơn vị tập trung vào các lĩnh vực chính sau đây: 1. Việc sửa đổi, bổ sung và ban hành mới chính sách, chế độ và cơ chế quản lý. 2. Mối quan hệ về chỉ đạo, hướng dẫn triển khai thực hiện các chủ trương, biện pháp công tác. 3. Mối quan hệ liên quan đến hoạt động đối ngoại của Ngân hàng Nhà nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Trong việc xây dựng, ban hành và sửa đổi, bổ sung các chính sách, chế độ và cơ chế quản lý là một chức năng quan trọng của Ngân hàng Trung ương, được phân định như sau: 5.1- Đối với văn bản về chính sách, chế độ, cơ chế, quy chế khi ban hành mới hoặc sửa đổi, bổ sung, các đơn vị soạn thảo (theo chức năng nhiệm vụ được phân công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Quy định mối quan hệ phối hợp trong việc chỉ đạo, hướng dẫn triển khai thực hiện các chủ trương, biện pháp, nhiệm vụ công tác liên quan nhiều đơn vị: 6.1- Các đơn vị triển khai thực hiện các chức năng nhiệm vụ đã được quy định của đơn vị mình theo sự chỉ đạo trực tiếp của đồng chí lãnh đạo phụ trách khối. 6.2- Để tránh chồng ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Mối quan hệ phối hợp giữa các đơn vị liên quan các hoạt động đối ngoại của Ngân hàng Nhà nước: 7.1- Về việc quản lý vay và trả nợ nước ngoài, quy định trách nhiệm như sau: 7.1.1- Đối với Vụ Quản lý ngoại hối: Nghiên cứu các chủ trương, chính sách, trình ban hành các văn bản pháp quy về quản lý vay và trả nợ thương mại nước ngoà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Mối quan hệ trong việc tiếp nhận, cung cấp, sử dụng thông tin: 8.1- Để phục vụ việc xây dựng và chỉ đạo thực hiện chính sách tiền tệ, Vụ Nghiên cứu kinh tế là đầu mối tiếp nhận các thông tin về lĩnh vực hoạt động Ngân hàng. Các đơn vị liên quan cung cấp thông tin và chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin theo quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Mối quan hệ về công tác thanh tra, kiểm soát: Là một chức năng quan trọng của Ngân hàng Nhà nước Trung ương, được quy định như sau: 9.1- Thanh tra Ngân hàng Nhà nước là đơn vị chịu trách nhiệm chính về việc: 9.1.1- Tổ chức và chỉ đạo thực hiện việc thanh tra bằng các nghiệp vụ và phương pháp của mình đối với các Ngân hàng thươn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Mối quan hệ với các Bộ, ngành, địa phương và cơ quan bên ngoài: Về việc giải quyết các văn thư, trả lời và làm việc với các cơ quan, đơn vị trong và ngoài ngành theo quy định: 10.1- Việc trả lời các cơ quan thông tin, báo chí do Vụ Thông tin kinh tế nghiệp vụ Ngân hàng làm đầu mối, có sự phối hợp về nội dung đối với các đơn vị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Về quản lý chi tiêu, tài sản ở Ngân hàng Trung ương: Cục Quản trị là đầu mối quản lý chi tiêu, mua sắm, trang thiết bị, sửa chữa, theo dõi việc sử dụng tài sản; hướng dẫn và tổ chức hạch toán chi tiêu tài chính ở Ngân hàng Trung ương; quản lý công tác xây dựng cơ bản trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước. Các đơn vị được trang bị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Mối quan hệ về công tác tổ chức, cán bộ và đào tạo, thi đua khen thưởng, kỷ luật: 12.1- Vụ Tổ chức, cán bộ và đào tạo là đơn vị có trách nhiệm chính về các công việc: 12.1.1- Làm các thủ tục theo quy định về quản lý cán bộ gồm quản lý hồ sơ, điều động, bổ nhiệm, khen thưởng, kỷ luật, giải quyết các chính sách, chế độ đối với d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Việc sửa đổi, bổ sung các điều khoản trong quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc mang ngoại tệ tiền mặt, đồng Việt Nam bằng tiền mặt đối với cá nhân xuất nhập cảnh bằng giấy thông hành xuất nhập cảnh hoặc giấy chứng minh biên giới
Điều 1. Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh 1.Quyết định này quy định việc mang ngoại tệ tiền mặt và Đồng Việt Nam bằng tiền mặt (sau đây gọi là ngoại tệ và Đồng Việt Nam) của cá nhân xuất, nhập cảnh qua cửa khẩu biên giới của Việt Nam bằng giấy thông hành xuất nhập cảnh hoặc giấy chứng minh biên giới do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam...
Điều 2. Điều 2. Mang ngoại tệ và Đồng Việt Nam khi xuất cảnh 1.Cá nhân khi xuất cảnh chỉ được mang Đồng Việt Nam và tiền của nước mình nhập cảnh theo quy định tại Điều 4 và Điều 5 Quyết định này, không được mang Đô la Mỹ hay bất cứ các loại ngoại tệ nào khác (trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này). 2.Trường hợp cá nhân khi xuất cảnh đượ...
Điều 3. Điều 3. Mang ngoại tệ và Đồng Việt Nam khi nhập cảnh 1.Cá nhân khi nhập cảnh từ nước nào có mang tiền của nước ấy và Đồng Việt Nam phải thực hiện khai báo hải quan cửa khẩu theo quy định tại Điều 4 Quyết định này. 2.Cá nhân khi nhập cảnh có mang Đô la Mỹ và các loại ngoại tệ khác có giá trị tương đương trên mức 3000 USD (ba nghìn Đô la...
Điều 4 Điều 4 .Khai báo hải quan Cá nhân khi xuất nhập cảnh có mang tiền của nước có chung biên giới và Đồng Việt Nam trên mức qui định dưới đây phải khai báo hải quan cửa khẩu: 1. Đối với trường hợp qua cửa khẩu biên giới Việt Nam- Trung Quốc : a/6.000 CNY (sáu nghìn Nhân dân tệ Trung Quốc); b/10.000.000 VND (mười triệu đồng Việt Nam). 2. Đố...
Điều 5 Điều 5 .Xuất trình giấy phép 1.Cá nhân xuất cảnh có mang tiền của nước có chung biên giới và Đồng Việt Nam vượt mức quy định tại Điều 4 hoặc vượt quá mức mang vào đã khai báo hải quan cửa khẩu khi nhập cảnh, phải xuất trình cho hải quan cửa khẩu giấy phép do Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh biên giới hoặc chi nhánh Ngân hàng thương mạ...
Điều 6 Điều 6 .Điều kiện, thủ tục cấp giấy phép 1.Cá nhân có đủ các điều kiện sau thì được cấp giấy phép mang tiền của nước có chung biên giới và Đồng Việt Nam theo quy định tại Điều 5 Quyết định này: a.Được cơ quan có thẩm quyền cho phép xuất cảnh bằng giấy thông hành xuất nhập cảnh hoặc giấy chứng minh biên giới; b.Có nhu cầu chi tiêu ở nướ...
Điều 7 Điều 7 .Phân cấp cấp giấy phép 1.Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh biên giới uỷ quyền cho Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng thương mại (cấp tỉnh hoặc cấp huyện) trên địa bàn cấp giấy phép cho cá nhân mang tiền của nước có chung biên giới và Đồng Việt Nam ra nước ngoài theo mức quy định sau: a. Đối với biên giới Việt - Trung: - Từ t...