Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 9
Right-only sections 15

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Rang - Tháp Chàm, ngày 10 tháng 02 năm 2015

Phan Rang - Tháp Chàm, ngày 10 tháng 02 năm 2015 QUYẾT ĐỊNH Ban hành quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Luật ban hành văn bản Quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004; Că...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, gồm 03 chương, 11 điều.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 169/2009/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành Quy định về quản lý giá tại địa phương, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở; Thủ trưởng các Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 201/2004/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quản lý giá tại địa phương.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 169/2009/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành Quy định về qu...
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở; Thủ trưởng các Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở; Thủ trưởng các Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Lưu Xuân Vĩnh
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 169/2009/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành Quy định về qu... Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 201/2004/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quản lý giá tại đị...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 201/2004/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quản lý giá tại địa phương.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định việc quản lý giá trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, bao gồm các nội dung: bình ổn giá, định giá, hiệp thương giá, kiểm tra các yếu tố hình thành giá, kê khai giá, niêm yết giá, thanh tra giá. 2. Những nội dung về quản lý giá không quy định tại Quy định này áp dụng theo quy định tại Luật Gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh; người tiêu dùng; các cơ quan quản lý nhà nước; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý giá 1. Nhà nước thực hiện quản lý giá theo cơ chế thị trường, tôn trọng quyền tự định giá và cạnh tranh về giá của tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh theo pháp luật. 2. Nhà nước sử dụng các biện pháp cần thiết để bình ổn giá, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Bình ổn giá 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá: a) Xăng, dầu thành phẩm tiêu thụ nội địa ở nhiệt độ thực tế bao gồm: xăng động cơ (không bao gồm xăng máy bay), dầu hỏa, dầu điêzen, dầu mazut; b) Điện bán lẻ; c) Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG); d) Phân đạm urê, phân NPK; đ) Thuốc bảo vệ thực vật, bao gồm: thuốc trừ sâ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ phương án giá và nội dung phương án giá 1. Hồ sơ phương án giá hoặc điều chỉnh giá (sau đây gọi chung là hồ sơ phương án giá) bao gồm: a) Công văn đề nghị cơ quan có thẩm quyền định giá, điều chỉnh giá; b) Bảng giải trình phương án giá (bảng tổng hợp cơ cấu tính giá theo các yếu tố hình thành giá và thuyết minh về cơ cấu...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Bình ổn giá
  • 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá:
  • a) Xăng, dầu thành phẩm tiêu thụ nội địa ở nhiệt độ thực tế bao gồm: xăng động cơ (không bao gồm xăng máy bay), dầu hỏa, dầu điêzen, dầu mazut;
Added / right-side focus
  • Điều 7. Hồ sơ phương án giá và nội dung phương án giá
  • 1. Hồ sơ phương án giá hoặc điều chỉnh giá (sau đây gọi chung là hồ sơ phương án giá) bao gồm:
  • a) Công văn đề nghị cơ quan có thẩm quyền định giá, điều chỉnh giá;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Bình ổn giá
  • 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá:
  • a) Xăng, dầu thành phẩm tiêu thụ nội địa ở nhiệt độ thực tế bao gồm: xăng động cơ (không bao gồm xăng máy bay), dầu hỏa, dầu điêzen, dầu mazut;
Target excerpt

Điều 7. Hồ sơ phương án giá và nội dung phương án giá 1. Hồ sơ phương án giá hoặc điều chỉnh giá (sau đây gọi chung là hồ sơ phương án giá) bao gồm: a) Công văn đề nghị cơ quan có thẩm quyền định giá, điều chỉnh giá;...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Định giá 1. Ủy ban nhân dân tỉnh phân công quyền hạn, trách nhiệm các cơ quan, đơn vị xây dựng phương án giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau: a) Giá các loại đất: giao Sở Tài nguyên và Môi trường; b) Giá cho thuê đất: giao Cục Thuế; c) Giá cho thuê mặt nước: gia...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Kiểm soát yếu tố hình thành giá 1. Hàng hoá, dịch vụ thuộc danh mục kiểm soát các yếu tố hình thành giá, bao gồm: a) Hàng hoá, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại Điều 6 Quy định này; b) Hàng hoá, dịch vụ thuộc danh mục bình ổn giá thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh qu...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Định giá
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh phân công quyền hạn, trách nhiệm các cơ quan, đơn vị xây dựng phương án giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:
  • a) Giá các loại đất: giao Sở Tài nguyên và Môi trường;
Added / right-side focus
  • Điều 9. Kiểm soát yếu tố hình thành giá
  • 1. Hàng hoá, dịch vụ thuộc danh mục kiểm soát các yếu tố hình thành giá, bao gồm:
  • a) Hàng hoá, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại Điều 6 Quy định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Định giá
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh phân công quyền hạn, trách nhiệm các cơ quan, đơn vị xây dựng phương án giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:
  • a) Giá các loại đất: giao Sở Tài nguyên và Môi trường;
Target excerpt

Điều 9. Kiểm soát yếu tố hình thành giá 1. Hàng hoá, dịch vụ thuộc danh mục kiểm soát các yếu tố hình thành giá, bao gồm: a) Hàng hoá, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại Điều...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 6.

Điều 6. Hiệp thương giá 1. Hiệp thương giá thực hiện đối với hàng hóa, dịch vụ đáp ứng các điều kiện sau: a) Hàng hóa, dịch vụ không thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá; b) Hàng hóa, dịch vụ quan trọng được sản xuất, kinh doanh trong điều kiện đặc thù hoặc có thị trường cạnh tranh hạn chế; có tính chất độc quyền mua h...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Tài sản của Nhà nước phải thẩm định giá 1. Tài sản của Nhà nước phải thẩm định giá bao gồm: a) Tài sản được mua bằng toàn bộ hoặc một phần từ nguồn ngân sách Nhà nước; b) Tài sản của Nhà nước cho thuê, chuyển nhượng, bán, góp vốn và các hình thức chuyển quyền khác; c) Tài sản của doanh nghiệp Nhà nước cho thuê, chuyển nhượng,...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Hiệp thương giá
  • 1. Hiệp thương giá thực hiện đối với hàng hóa, dịch vụ đáp ứng các điều kiện sau:
  • a) Hàng hóa, dịch vụ không thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Added / right-side focus
  • Điều 12. Tài sản của Nhà nước phải thẩm định giá
  • 1. Tài sản của Nhà nước phải thẩm định giá bao gồm:
  • a) Tài sản được mua bằng toàn bộ hoặc một phần từ nguồn ngân sách Nhà nước;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hiệp thương giá
  • 1. Hiệp thương giá thực hiện đối với hàng hóa, dịch vụ đáp ứng các điều kiện sau:
  • a) Hàng hóa, dịch vụ không thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Target excerpt

Điều 12. Tài sản của Nhà nước phải thẩm định giá 1. Tài sản của Nhà nước phải thẩm định giá bao gồm: a) Tài sản được mua bằng toàn bộ hoặc một phần từ nguồn ngân sách Nhà nước; b) Tài sản của Nhà nước cho thuê, chuyển...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 7.

Điều 7. Kiểm tra các yếu tố hình thành giá Trường hợp kiểm tra yếu tố hình thành giá: a) Khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định giá, bình ổn giá; b) Khi giá có biến động bất thường và theo yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ; Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Hàng hóa, dịch vụ phải kiểm tra yế...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của các sở, ngành quản lý, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các đơn vị sản xuất hàng hoá, cung ứng dịch vụ 1. Các sở, ngành quản lý, ở địa phương: a) Tổ chức chỉ đạo thực hiện các quy định về quản lý giá thuộc lĩnh vực quản lý của ngành mình; chỉ đạo các đơn vị trực thuộc, các đơn vị sản xuất kinh doa...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Kiểm tra các yếu tố hình thành giá
  • Trường hợp kiểm tra yếu tố hình thành giá:
  • a) Khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định giá, bình ổn giá;
Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của các sở, ngành quản lý, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các đơn vị sản xuất hàng hoá, cung ứng dịch vụ
  • 1. Các sở, ngành quản lý, ở địa phương:
  • a) Tổ chức chỉ đạo thực hiện các quy định về quản lý giá thuộc lĩnh vực quản lý của ngành mình
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Kiểm tra các yếu tố hình thành giá
  • Trường hợp kiểm tra yếu tố hình thành giá:
  • a) Khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định giá, bình ổn giá;
Target excerpt

Điều 13. Trách nhiệm của các sở, ngành quản lý, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các đơn vị sản xuất hàng hoá, cung ứng dịch vụ 1. Các sở, ngành quản lý, ở địa phương: a) Tổ chức chỉ đạo thực hiện các qu...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Kê khai giá Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá bao gồm: a) Hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá quy định tại khoản 1, Điều 4 Quy định này trong thời gian Nhà nước không áp dụng biện pháp đăng ký giá; b) Xi măng, thép xây dựng; c) Than; d) Thức ăn chăn nuôi cho gia súc, gia cầm và thủy s...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung trình và thẩm quyền quyết định các biện pháp bình ổn giá 1. Sở Tài chính trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định các biện pháp bình ổn giá, bao gồm: a) Tình hình và nguyên nhân biến động giá thị trường của hàng hoá, dịch vụ thuộc danh mục thực hiện bình ổn giá; b) Các biện pháp để bình ổn giá hàng hoá, dịch vụ được quy đ...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Kê khai giá
  • Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá bao gồm:
  • a) Hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá quy định tại khoản 1, Điều 4 Quy định này trong thời gian Nhà nước không áp dụng biện pháp đăng ký giá;
Added / right-side focus
  • Điều 4. Nội dung trình và thẩm quyền quyết định các biện pháp bình ổn giá
  • 1. Sở Tài chính trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định các biện pháp bình ổn giá, bao gồm:
  • a) Tình hình và nguyên nhân biến động giá thị trường của hàng hoá, dịch vụ thuộc danh mục thực hiện bình ổn giá;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Kê khai giá
  • Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá bao gồm:
  • b) Xi măng, thép xây dựng;
Rewritten clauses
  • Left: a) Hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá quy định tại khoản 1, Điều 4 Quy định này trong thời gian Nhà nước không áp dụng biện pháp đăng ký giá; Right: b) Các biện pháp để bình ổn giá hàng hoá, dịch vụ được quy định tại khoản 2 Điều 4 Quy định này và thời hạn áp dụng các biện pháp bình ổn giá;
Target excerpt

Điều 4. Nội dung trình và thẩm quyền quyết định các biện pháp bình ổn giá 1. Sở Tài chính trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định các biện pháp bình ổn giá, bao gồm: a) Tình hình và nguyên nhân biến động giá thị trường...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Niêm yết giá 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận có trách nhiệm thực hiện niêm yết giá theo nguyên tắc: a) Đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá thì tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh phải niêm yết đúng giá do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quy định và mua, bán đúng giá niêm yết; b)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thanh tra chuyên ngành về giá 1. Thanh tra Sở Tài chính thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về giá trong phạm vi địa bàn tỉnh Ninh Thuận. 2. Thanh tra chuyên ngành về giá là thanh tra việc chấp hành pháp luật về giá theo quy định của Luật Giá và quy định của pháp luật có liên quan. 3. Hoạt động thanh tra chuyên ngành về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm thi hành 1. Sở Tài chính có trách nhiệm: chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện các nội dung quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận theo thẩm quyền; tổ chức thanh tra, kiểm tra các tổ chức, cá nhân trong việc chấp hành quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về quản lý giá tại địa phương
Phan Rang-Tháp Chàm, ngày 19 tháng 6 năm 2009 Phan Rang-Tháp Chàm, ngày 19 tháng 6 năm 2009 QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ GIÁ TẠI ĐỊA PHƯƠNG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004; Căn cứ Pháp lệnh Gi...
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý giá tại địa phương, bao gồm: 3 Chương, 13 Điều.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các doanh nghiệp thuộc địa phương quản lý có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Chí Dũng QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ GIÁ TẠI ĐỊA PHƯƠNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 169/2009/Q...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định danh mục, điều kiện hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá ở địa phương; quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, trình thẩm định phương án giá và quyết định giá; hồ sơ phương án giá và nội dung phương án giá; kiểm soát yếu tố hình thành giá; đăng ký giá, kê khai g...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc quản lý giá 1. Nhà nước tôn trọng quyền tự định giá và cạnh tranh về giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh theo đúng pháp luật. 2. Nhà nước sử dụng các biện pháp cần thiết để bình ổn giá, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, của người tiêu dùng và lợi ích của Nhà nước.