Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 53

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành qui chế tổ chức và hoạt động của Viện khoa học Ngân hàng

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành qui chế tổ chức và hoạt động của Viện khoa học Ngân hàng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế tổ chức và hoạt động của Viện Khoa học Ngân hàng".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế tổ chức và hoạt động của Viện Khoa học Ngân hàng". Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này thay thế Quyết định số 232/QĐ-NH9 ngày 8/12/1993 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre như sau: 1. Quyết định số 31/2007/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý Nhà nước các chương trình, đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre như sau:
  • 1. Quyết định số 31/2007/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý Nhà nước các chương trình, đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của...
  • 2. Quyết định số 32/2007/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định xác định các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre;
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này thay thế Quyết định số 232/QĐ-NH9 ngày 8/12/1993 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức, cán bộ và đào tạo, Giám đốc Trung tâm Đào tạo và nghiên cứu khoa học Ngân hàng, Viện trưởng Viện Khoa học Ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Ngân hàng Nhà nước, Tổng giám đốc Ngân hàng thương mại quốc doanh, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố thi hành Qu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố; các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Cao Văn Trọng UỶ BAN NH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
  • Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành tỉnh
Removed / left-side focus
  • Các ông Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức, cán bộ và đào tạo, Giám đốc Trung tâm Đào tạo và nghiên cứu khoa học Ngân hàng, Viện trưởng Viện Khoa học Ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc...
  • TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA VIỆN KHOA HỌC NGÂN HÀNG
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 323/QĐ-NH9 ngày 21/11/1995
same-label Similarity 1.0 unchanged

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Viện Khoa học Ngân hàng là đơn vị trực thuộc Trung tâm Đào tạo và Nghiên cứu khoa học Ngân hàng thực hiện chức năng tổ chức nghiên cứu, thông tin khoa học về tiền tệ, tín dụng Ngân hàng thuộc phạm vi toàn ngành và đào tạo cán bộ khoa học Ngân hàng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN), bao gồm: Quy định về tổ chức xác định nhiệm vụ, tuyển chọn, xét duyệt đề cương, thẩm định kinh phí, tổ chức thực hiện, kiểm tra, giám sát, đánh giá và nghiệm thu, công nhận kết quả thực hi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định việc quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN), bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Viện Khoa học Ngân hàng là đơn vị trực thuộc Trung tâm Đào tạo và Nghiên cứu khoa học Ngân hàng thực hiện chức năng tổ chức nghiên cứu, thông tin khoa học về tiền tệ, tín dụng Ngân hàng thuộc phạm...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Viện Khoa học Ngân hàng là đơn vị sự nghiệp có con dấu riêng. Lãnh đạo Viện là Viện trưởng. Giúp Viện trưởng có một số Phó viện trưởng, Viện trưởng và các Phó viện trưởng do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước bổ nhiệm.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ: (sau đây gọi tắt là đề xuất đặt hàng) là các yêu cầu đặt ra cho KH&CN dưới dạng nhiệm vụ KH&CN nhằm thực hiện yêu cầu của lãnh đạo Tỉnh uỷ, Uỷ ban nhân dân tỉnh hoặc đáp ứng nhu cầu thực tiễn của công tác quản lý, phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phò...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • 1. Đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ: (sau đây gọi tắt là đề xuất đặt hàng) là các yêu cầu đặt ra cho KH&CN dưới dạng nhiệm vụ KH&CN nhằm thực hiện yêu cầu của lãnh đạo Tỉnh uỷ, Uỷ ba...
  • xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh và phát triển KH&CN cho các Sở, ban ngành tỉnh, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan nhà nước khác trên địa bàn tỉnh Bến Tre (sau đây gọi chung là...
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Viện Khoa học Ngân hàng là đơn vị sự nghiệp có con dấu riêng. Lãnh đạo Viện là Viện trưởng. Giúp Viện trưởng có một số Phó viện trưởng, Viện trưởng và các Phó viện trưởng do Thống đốc Ngân...
same-label Similarity 1.0 expanded

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II NHIỆM VỤ

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH

Open section

The right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
  • NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Viện Khoa học Ngân hàng có các nhiệm vụ sau: 1- Xây dựng và tổ chức thực hiện các chương trình nghiên cứu khoa học về tiền tệ - tín dụng và Ngân hàng thuộc phạm vi toàn ngành. 2- Tổ chức thông tin khoa học và các hình thức sinh hoạt khoa học khác về tiền tệ-tín dụng và Ngân hàng. Xuất bản Tạp chí "Thông tin khoa học Ngân hàng"...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh: Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh là nhiệm vụ có sử dụng ngân sách nhà nước, với mức kinh phí Nhà nước đầu tư hoặc hỗ trợ đầu tư từ 150 triệu đồng trở lên (một trăm năm mươi triệu đồng), nhằm giải quyết các vấn đề KH&CN trên địa bàn tỉnh, có tầm quan trọng đối với...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh:
  • Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh là nhiệm vụ có sử dụng ngân sách nhà nước, với mức kinh phí Nhà nước đầu tư hoặc hỗ trợ đầu tư từ 150 triệu đồng trở lên (một trăm năm mươi triệu đồng), nhằm giải quyết các...
  • xã hội của tỉnh, không trùng lặp với các nhiệm vụ trong nước đã được công bố và đang thực hiện, do Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt và uỷ quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ ký hợp đồng, theo dõi tiến...
Removed / left-side focus
  • 1- Xây dựng và tổ chức thực hiện các chương trình nghiên cứu khoa học về tiền tệ - tín dụng và Ngân hàng thuộc phạm vi toàn ngành.
  • 2- Tổ chức thông tin khoa học và các hình thức sinh hoạt khoa học khác về tiền tệ-tín dụng và Ngân hàng. Xuất bản Tạp chí "Thông tin khoa học Ngân hàng" và các ấn phẩm khoa học về tiền tệ - tín dụn...
  • 3- Tổ chức đào tạo, bồi dưỡng cán bộ khoa học Ngân hàng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3: Viện Khoa học Ngân hàng có các nhiệm vụ sau: Right: Điều 3. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC BỘ MÁY VÀ ĐIỀU HÀNH

Open section

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÁC ĐỊNH
  • NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC BỘ MÁY VÀ ĐIỀU HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Viện Khoa học Ngân hàng được tổ chức các đơn vị công tác sau: a) Tại Hà Nội: 1- Phòng Nghiên cứu và Quản lý khoa học (Phòng Khoa học) 2- Phòng Đào tạo sau đại học 3- Phòng Tư liệu - Thư viện 4- Tạp chí "Thông tin khoa học Ngân hàng" 5- Phòng Tổng hợp b) Tại thành phố Hồ Chí Minh: Phân viện khoa học Ngân hàng tại thành phố Hồ Ch...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thời gian thực hiện - Thời gian thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh không quá 24 tháng đối với trường hợp thông thường và không quá 36 tháng đối với một số lĩnh vực nông, lâm, ngư nghiệp, y tế ... Trường hợp đặc biệt khác do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định. - Thời gian thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở không quá 12 tháng. Trường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thời gian thực hiện
  • - Thời gian thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh không quá 24 tháng đối với trường hợp thông thường và không quá 36 tháng đối với một số lĩnh vực nông, lâm, ngư nghiệp, y tế ...
  • Trường hợp đặc biệt khác do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Viện Khoa học Ngân hàng được tổ chức các đơn vị công tác sau:
  • a) Tại Hà Nội:
  • 1- Phòng Nghiên cứu và Quản lý khoa học (Phòng Khoa học)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Nhiệm vụ và quyền hạn của Viện trưởng. 1- Lãnh đạo, tổ chức thực hiện và chịu trách nhiệm trước Giám đốc Trung tâm Đào tạo và Nghiên cứu khoa học Ngân hàng về các mặt công tác của Viện. 2- Quyết định chương trình kế hoạch và biện pháp công tác của Viện. 3- Ký kết và thực hiện các văn bản hợp tác nghiên cứu khoa học với các tổ c...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Quy trình quản lý 1. Xác định nhiệm vụ KH&CN (quy định cụ thể tại Chương III Quy định này). 2. Đánh giá hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN (quy định tại Chương IV Quy định này). 3. Ký hợp đồng thực hiện. 4. Kiểm tra, giám sát việc thực hiện. 5. Đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN (quy định cụ thể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Quy trình quản lý
  • 1. Xác định nhiệm vụ KH&CN (quy định cụ thể tại Chương III Quy định này).
  • 2. Đánh giá hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN (quy định tại Chương IV Quy định này).
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Nhiệm vụ và quyền hạn của Viện trưởng.
  • 1- Lãnh đạo, tổ chức thực hiện và chịu trách nhiệm trước Giám đốc Trung tâm Đào tạo và Nghiên cứu khoa học Ngân hàng về các mặt công tác của Viện.
  • 2- Quyết định chương trình kế hoạch và biện pháp công tác của Viện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6: Nhiệm vụ và quyền hạn của Phó viện trưởng: Phó viện trưởng giúp Viện trưởng chỉ đạo và điều hành một số mặt công tác của Viện và chịu trách nhiệm trước Viện trưởng về kết quả thực hiện các mặt công tác đó. Khi Viện trưởng vắng mặt, một Phó viện trưởng được Viện trưởng uỷ quyền giải quyết công việc của Viện và phải báo cáo kết q...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Ký hợp đồng nghiên cứu khoa học 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre uỷ quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN với tổ chức và cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN. 2. Đối với nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre uỷ quyền cho Thủ trưởng đơn vị hoặ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Ký hợp đồng nghiên cứu khoa học
  • 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre uỷ quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN với tổ chức và cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN.
  • Đối với nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre uỷ quyền cho Thủ trưởng đơn vị hoặc Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện ký hợp đồng, triển k...
Removed / left-side focus
  • Điều 6: Nhiệm vụ và quyền hạn của Phó viện trưởng: Phó viện trưởng giúp Viện trưởng chỉ đạo và điều hành một số mặt công tác của Viện và chịu trách nhiệm trước Viện trưởng về kết quả thực hiện các...
  • Khi Viện trưởng vắng mặt, một Phó viện trưởng được Viện trưởng uỷ quyền giải quyết công việc của Viện và phải báo cáo kết quả công việc đã giải quyết với Viện trưởng khi có mặt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV VỀ KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG

Open section

Chương IV

Chương IV TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP NHIỆM VỤ
  • KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Removed / left-side focus
  • VỀ KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7: Viện Khoa học Ngân hàng là đơn vị sự nghiệp, chịu sự quản lý thống nhất và theo sự phân cấp của Giám đốc Trung tâm Đào tạo và Nghiên cứu khoa học Ngân hàng về thu chi tài chính theo cơ chế tài chính hiện hành.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Báo cáo định kỳ, báo cáo đột xuất, kiểm tra, giám sát việc thực hiện 1. Định kỳ 06 tháng một lần, hoặc theo yêu cầu đột xuất của cơ quan quản lý có thẩm quyền, tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN xây dựng báo cáo tiến độ hoặc báo cáo theo nội dung yêu cầu, gửi đến Sở Khoa học và Công nghệ. Trường hợp tổ chức, cá nhân chủ tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Báo cáo định kỳ, báo cáo đột xuất, kiểm tra, giám sát việc thực hiện
  • Định kỳ 06 tháng một lần, hoặc theo yêu cầu đột xuất của cơ quan quản lý có thẩm quyền, tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN xây dựng báo cáo tiến độ hoặc báo cáo theo nội dung yêu cầu, gửi đến...
  • Trường hợp tổ chức, cá nhân chủ trì không thực hiện việc báo cáo tiến độ đúng quy định từ 02 lần trở lên thì sẽ bị dừng cấp kinh phí thực hiện nhiệm vụ và xử lý theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 7: Viện Khoa học Ngân hàng là đơn vị sự nghiệp, chịu sự quản lý thống nhất và theo sự phân cấp của Giám đốc Trung tâm Đào tạo và Nghiên cứu khoa học Ngân hàng về thu chi tài chính theo cơ chế...
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương V

Chương V ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN
  • NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9: Việc sửa đổi, bổ sung các điều khoản trong Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều chỉnh hợp đồng thực hiện 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh về tổ chức chủ trì, chủ nhiệm, mục tiêu, nội dung và sản phẩm thực hiện nhiệm vụ, tổng kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước đã được phê duyệt trên cơ sở văn bản đề xuất của Sở Khoa học và Công nghệ và của tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ. 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Điều chỉnh hợp đồng thực hiện
  • Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh về tổ chức chủ trì, chủ nhiệm, mục tiêu, nội dung và sản phẩm thực hiện nhiệm vụ, tổng kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước đã được phê duyệt tr...
  • 2. Sở Khoa học và Công nghệ xem xét, điều chỉnh các nội dung khác thuộc phạm vi hợp đồng đã ký, trên cơ sở văn bản đề xuất của tổ chức, cá nhân chủ trì, trừ các nội dung quy định tại Khoản 1 Điều này.
Removed / left-side focus
  • Điều 9: Việc sửa đổi, bổ sung các điều khoản trong Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.

Only in the right document

Điều 8. Điều 8. Tài chính của nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ KH&CN gồm kinh phí thực hiện các nội dung và kinh phí quản lý các nhiệm vụ KH&CN. 2. Kinh phí thực hiện nội dung của nhiệm vụ KH&CN gồm kinh phí được hỗ trợ từ nguồn ngân sách sự nghiệp KH&CN và các nguồn hợp pháp khác. Nguồn kinh phí sự nghiệp khoa...
Điều 10 Điều 10 . Công bố danh mục, đăng ký, lưu giữ và thông tin về kết quả thực hiện nhiệm vụ 1. Thông tin về nhiệm vụ (bao gồm: Danh mục các nhiệm vụ KH&CN đưa ra tuyển chọn, giao trực tiếp; kết quả trúng tuyển; kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN) được thông báo công khai trên cổng thông tin điện tử của Sở Khoa học và Công nghệ ( http://www.d...
Điều 11 Điều 11 . Căn cứ xây dựng đề xuất đặt hàng 1. Các chủ trương, định hướng của Tỉnh uỷ và Uỷ ban nhân dân tỉnh. 2. Đề xuất nhiệm vụ KH&CN của cơ quan, tổ chức, cá nhân. 3. Chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, của Sở, ban ngành và địa phương. 4. Chiến lược phát triển KH&CN, phương hướng, mục tiêu, nhiệm vụ KH&CN giai...
Điều 12 Điều 12 . Nguyên tắc xây dựng đề xuất đặt hàng 1. Có đủ căn cứ về tính cấp thiết và triển vọng đóng góp của các kết quả tạo ra vào việc thực hiện nhiệm vụ phát triển ngành, lĩnh vực hoặc địa phương. 2. Đáp ứng các tiêu chí của nhiệm vụ KH&CN quy định tại Khoản 1 Điều 27 Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ...
Điều 13 Điều 13 . Trình tự xác định nhiệm vụ khoa học công nghệ đặt hàng 1. Sở Khoa học và Công nghệ thông báo định hướng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ và hướng dẫn đề xuất nhiệm vụ KH&CN. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân đề xuất nhiệm vụ KH&CN theo các căn cứ quy định tại Điều 11, Điều 12 của Quy định này. 3. Sở Khoa học và Công...
Điều 14 Điều 14 . Nội dung nhiệm vụ đề xuất đặt hàng 1. Nhiệm vụ KH&CN đặt hàng được thể hiện qua tên gọi và 02 mục: Định hướng mục tiêu và Yêu cầu đối với kết quả , đảm bảo đáp ứng các yêu cầu quy định tại các Điều 11, 12, và 13 Quy định này. 2. Mục Yêu cầu đối với kết quả cần bao gồm các thông số kỹ thuật, yêu cầu về số lượng, chất lượng hoặ...
Điều 15 Điều 15 . Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Tổ chức hội đồng Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định thành lập Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN chuyên ngành cấp tỉnh theo từng lĩnh vực nghiên cứu, trong đó có xem xét đến đề xuất đặt hàng của các sở, ban, ngành, địa phương, doanh nghiệp trong tỉ...
Điều 16 Điều 16 . Phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ khi có kết quả làm việc của Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN, Sở Khoa học và Công nghệ rà soát, xem xét các ý kiến tư vấn của hội đồng đối với nhiệm vụ KH&CN theo các yêu cầu nêu tại Phụ lục I của Quy định này. Trường hợp cần thiết, có th...