Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập
21/2010/NQ-HĐND
Right document
Về điều chỉnh mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
88/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập
Open sectionRight
Tiêu đề
Về điều chỉnh mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về điều chỉnh mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
- Về việc quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập của Thành phố như sau: 1. Nội dung chi, mức chi cụ thể được thực hiện theo quy định tại Phụ lục 1, 2 đính kèm. 2. Các nội dung chi, mức chi khác không quy định tại khoản 1 Điều này được thực hiện theo chế độ, định mức hiện hành...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố được quy định tại điểm b khoản 1.1 Điều 1 của Quyết định số 190/2004/QĐ-UB ngày 30 tháng 7 năm 2004 của Ủy ban nhân dân thành phố về thực hiện thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, như sau: - Phư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều chỉnh mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố được quy định tại điểm b khoản 1.1 Điều 1 của Quyết định số 190/2004/QĐ-UB ngày 30 tháng 7 năm 2004 của Ủ...
- - Phương thức thu: Thu theo tỷ lệ % trên giá nước sạch.
- - Mức thu: 10% trên giá nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
- Điều 1. Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập của Thành phố như sau:
- 1. Nội dung chi, mức chi cụ thể được thực hiện theo quy định tại Phụ lục 1, 2 đính kèm.
- 2. Các nội dung chi, mức chi khác không quy định tại khoản 1 Điều này được thực hiện theo chế độ, định mức hiện hành của nhà nước và thành phố.
Left
Điều 2
Điều 2 . Giao Ủy ban nhân dân Thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2011 đến hết năm 2015. - Các nội dung không đề cập vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 190/2004/QĐ-UB ngày 30 tháng 7 năm 2004 và Quyết định số 139/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2011 đến hết năm 2015.
- - Các nội dung không đề cập vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 190/2004/QĐ-UB ngày 30 tháng 7 năm 2004 và Quyết định số 139/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố.
- Điều 2 . Giao Ủy ban nhân dân Thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khoá XIII, kỳ họp thứ 22 thông qua./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Thủ trưởng các sở - ban - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện, phường - xã, Giám đốc các đơn vị cung c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Cục trưởng Cục T...
- ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận
- huyện, phường
- Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khoá XIII, kỳ họp thứ 22 thông qua./.