Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 7
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về thực hiện thủ tục biên phòng điện tử cảng biển

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định thực hiện thủ tục biên phòng điện tử tại các cảng biển do Bộ đội Biên phòng thuộc Bộ Quốc phòng quản lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quyết định này áp dụng đối với: a) Ban chỉ huy Biên phòng cửa khẩu cảng, đồn Biên phòng cửa khẩu cảng và trạm Biên phòng cửa khẩu cảng thuộc đồn Biên phòng (sau đây gọi chung là Biên phòng cửa khẩu cảng); b) Chủ tàu hoặc người quản lý tàu, người thuê tàu, người khai thác tàu, thuyền trưởng hoặc người được ủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thủ tục biên phòng điện tử cảng biển (sau đây viết gọn là thủ tục biên phòng điện tử) là các thủ tục biên phòng, trong đó người làm thủ tục khai báo và Biên phòng cửa khẩu cảng tiếp nhận, xử lý, trao đổi thông tin và xác nhận hoàn thành thủ tục bi...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Thủ tục biên phòng điện tử cảng biển (sau đây viết gọn là thủ tục biên phòng điện tử) là các thủ tục biên phòng, trong đó người làm thủ tục khai báo và Biên phòng cửa khẩu cảng tiếp nhận, xử lý, tr...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm thi hành
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Thủ tục biên phòng điện tử cảng biển (sau đây viết gọn là thủ tục biên phòng điện tử) là các thủ tục biên phòng, trong đó người làm thủ tục khai báo và Biên phòng cửa khẩu cảng tiếp nhận, xử lý, tr...
Target excerpt

Điều 8. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệ...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc thực hiện thủ tục biên phòng điện tử Phải đảm bảo sự bình đẳng, an toàn, công khai, minh bạch, nhanh chóng, thuận tiện và tuân thủ các quy định của pháp luật Việt Nam về giao dịch điện tử và xuất nhập cảnh và phù hợp với các điều ước quốc tế có liên quan mà Việt Nam là thành viên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Xác nhận hoàn thành và từ chối thực hiện thủ tục biên phòng điện tử cảng biển 1. Biên phòng cửa khẩu cảng xác nhận hoàn thành thủ tục biên phòng trên cơ sở khai báo thủ tục biên phòng điện tử của người làm thủ tục. 2. Biên phòng cửa khẩu cảng từ chối thực hiện thủ tục biên phòng điện tử vì các lý do: a) Quốc phòng, an ninh; b)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Nội dung thực hiện thủ tục biên phòng điện tử 1. Thủ tục biên phòng điện tử được thực hiện 24/24 giờ hàng ngày. Khi Cổng thông tin được kết nối với Cổng thông tin một cửa quốc gia, người làm thủ tục thực hiện khai báo các bản khai điện tử và gửi hồ sơ điện tử cho Biên phòng cửa khẩu cảng, tiếp nhận xác nhận hoàn thành thủ tục b...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 6 năm 2011. 2. Thời gian thực hiện thí điểm thủ tục biên phòng cảng biển là 02 năm kể từ khi Quyết định này có hiệu lực thi hành, gồm 02 giai đoạn: a) Giai đoạn I thực hiện trong 01 năm, kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực. b) Giai đoạn II thực hiện...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Nội dung thực hiện thủ tục biên phòng điện tử
  • Thủ tục biên phòng điện tử được thực hiện 24/24 giờ hàng ngày.
  • Khi Cổng thông tin được kết nối với Cổng thông tin một cửa quốc gia, người làm thủ tục thực hiện khai báo các bản khai điện tử và gửi hồ sơ điện tử cho Biên phòng cửa khẩu cảng, tiếp nhận xác nhận...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 6 năm 2011.
  • 2. Thời gian thực hiện thí điểm thủ tục biên phòng cảng biển là 02 năm kể từ khi Quyết định này có hiệu lực thi hành, gồm 02 giai đoạn:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nội dung thực hiện thủ tục biên phòng điện tử
  • Thủ tục biên phòng điện tử được thực hiện 24/24 giờ hàng ngày.
  • Khi Cổng thông tin được kết nối với Cổng thông tin một cửa quốc gia, người làm thủ tục thực hiện khai báo các bản khai điện tử và gửi hồ sơ điện tử cho Biên phòng cửa khẩu cảng, tiếp nhận xác nhận...
Target excerpt

Điều 7. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 6 năm 2011. 2. Thời gian thực hiện thí điểm thủ tục biên phòng cảng biển là 02 năm kể từ khi Quyết định này có hiệu lực thi hành, gồ...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Địa điểm, thời hạn thực hiện thủ tục biên phòng điện tử 1. Địa điểm a) Người làm thủ tục khai báo và nhận xác nhận hoàn thành thủ tục biên phòng điện tử tại bất kỳ nơi nào có thể truy cập internet; b) Biên phòng cửa khẩu cảng thực hiện thủ tục biên phòng điện tử tại trụ sở Biên phòng cửa khẩu cảng; tiếp nhận hồ sơ giấy tại trụ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của các Bộ, ngành; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố; các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan trong thực hiện thí điểm thủ tục biên phòng điện tử cảng biển 1. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng a) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương liên quan; Ban Chỉ đạo thực h...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Địa điểm, thời hạn thực hiện thủ tục biên phòng điện tử
  • a) Người làm thủ tục khai báo và nhận xác nhận hoàn thành thủ tục biên phòng điện tử tại bất kỳ nơi nào có thể truy cập internet;
  • b) Biên phòng cửa khẩu cảng thực hiện thủ tục biên phòng điện tử tại trụ sở Biên phòng cửa khẩu cảng
Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của các Bộ, ngành; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố; các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan trong thực hiện thí điểm thủ tục biên phòng điện tử cảng biển
  • 1. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng
  • a) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành
Removed / left-side focus
  • a) Người làm thủ tục khai báo và nhận xác nhận hoàn thành thủ tục biên phòng điện tử tại bất kỳ nơi nào có thể truy cập internet;
  • tiếp nhận hồ sơ giấy tại trụ sở Biên phòng cửa khẩu cảng hoặc tại trụ sở Cảng vụ hàng hải (hoặc văn phòng đại diện Cảng vụ hàng hải).
  • a) Thời hạn khai báo và xác nhận hoàn thành thủ tục biên phòng điện tử; nộp và xuất trình hồ sơ giấy:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Địa điểm, thời hạn thực hiện thủ tục biên phòng điện tử Right: Chỉ đạo, kiểm tra Bộ đội Biên phòng thực hiện thí điểm thủ tục biên phòng điện tử cảng biển
  • Left: b) Biên phòng cửa khẩu cảng thực hiện thủ tục biên phòng điện tử tại trụ sở Biên phòng cửa khẩu cảng Right: b) Ban hành văn bản hướng dẫn thực hiện thí điểm thủ tục biên phòng điện tử cảng biển.
Target excerpt

Điều 6. Trách nhiệm của các Bộ, ngành; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố; các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan trong thực hiện thí điểm thủ tục biên phòng điện tử cảng biển 1. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng a) Chủ...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các Bộ, ngành; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố; các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan trong thực hiện thủ tục biên phòng điện tử 1. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng a) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương liên quan; phối hợp với Ban chỉ đạo thực hiện Cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 repeal instruction

Điều 9.

Điều 9. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 4 năm 2016. 2. Bãi bỏ Quyết định số 22/2011/QĐ-TTg ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện thí điểm thủ tục biên phòng điện tử cảng biển.

Open section

Tiêu đề

Về việc thực hiện thí điểm thủ tục biên phòng điện tử cảng biển

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 4 năm 2016.
  • 2. Bãi bỏ Quyết định số 22/2011/QĐ-TTg ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện thí điểm thủ tục biên phòng điện tử cảng biển.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 4 năm 2016.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Bãi bỏ Quyết định số 22/2011/QĐ-TTg ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện thí điểm thủ tục biên phòng điện tử cảng biển. Right: Về việc thực hiện thí điểm thủ tục biên phòng điện tử cảng biển
Target excerpt

Về việc thực hiện thí điểm thủ tục biên phòng điện tử cảng biển

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định việc áp dụng thí điểm thủ tục biên phòng điện tử tại các cảng biển do các đơn vị Biên phòng cửa khẩu cảng quy định tại Điều 3 của Quyết định này quản lý. 2. Quyết định này áp dụng đối với các đơn vị Biên phòng cửa khẩu cảng tại các cảng biển quy định tại Điều 3...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc thực hiện thí điểm thủ tục biên phòng điện tử cảng biển 1. Thủ tục biên phòng điện tử cảng biển phải đảm bảo sự bình đẳng, an toàn và tuân thủ các quy định của pháp luật trong giao dịch điện tử; bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân, lợi ích của Nhà nước, lợi ích công cộng. 2. Thủ tục biên ph...
Điều 3. Điều 3. Các đơn vị Biên phòng cửa khẩu cảng được phép thực hiện thí điểm thủ tục biên phòng điện tử cảng biển Cho phép Bộ Quốc phòng triển khai thực hiện thí điểm thủ tục biên phòng điện tử cảng biển tại 07 đơn vị Biên phòng cửa khẩu cảng sau đây: 1. Ban Chỉ huy Biên phòng cửa khẩu cảng Hải Phòng thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng thàn...
Điều 4. Điều 4. Nội dung thực hiện thí điểm thủ tục biên phòng điện tử cảng biển 1. Các đơn vị Biên phòng cửa khẩu cảng thuộc Bộ đội Biên phòng – Bộ Quốc phòng; các chủ tàu, người quản lý tàu, người khai thác tàu hoặc người được ủy quyền… (sau đây gọi chung là người làm thủ tục) Việt Nam và nước ngoài làm thủ tục nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh...
Điều 5. Điều 5. Thời hạn thủ tục biên phòng điện tử cảng biển 1. Chậm nhất 08 giờ trước khi tàu, thuyền dự kiến đến cảng và 02 giờ trước khi tàu, thuyền dự kiến rời cảng, các thông tin liên quan đến tàu, thuyền, thuyền viên nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, chuyển cảng; hàng hóa nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh, chuyển cảng tại cửa khẩu cảng biển...