Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 72

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Công bố lãi suất tối đa áp dụng trong hệ thống Quỹ tín dụng Nhân dân.

Open section

Tiêu đề

Quyết định phê chuẩn Điều lệ tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định phê chuẩn Điều lệ tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Công bố lãi suất tối đa áp dụng trong hệ thống Quỹ tín dụng Nhân dân.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay công bố mức lãi suất cho vay cao nhất đối với thành viên Quỹ tín dụng Nhân dân cơ sở là 2,5% /tháng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê chuẩn Điều lệ tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam gồm 11 chương, 57 điều kèm theo Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê chuẩn Điều lệ tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam gồm 11 chương, 57 điều kèm theo Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Nay công bố mức lãi suất cho vay cao nhất đối với thành viên Quỹ tín dụng Nhân dân cơ sở là 2,5% /tháng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: a. Hội đồng quản trị các Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở căn cứ mức lãi suất công bố tại điều 1 Quyết định này để quy định mức lãi suất cho vay và huy động vốn cụ thể áp dụng trong địa bàn hoạt động của mình. b. Giám đốc các chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố có trách nhiệm chỉ đạo, kiểm tra các Quỹ tín dụng Nhân dân thực...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 250/QĐ-NH5 ngày 11-11-1992 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc xác nhận cho phép áp dụng Điều lệ Ngân hàng Nông nghiệp Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 250/QĐ-NH5 ngày 11-11-1992 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc xác nhận cho phép áp dụng Điều lệ Ngân hà...
Removed / left-side focus
  • a. Hội đồng quản trị các Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở căn cứ mức lãi suất công bố tại điều 1 Quyết định này để quy định mức lãi suất cho vay và huy động vốn cụ thể áp dụng trong địa bàn hoạt động củ...
  • b. Giám đốc các chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố có trách nhiệm chỉ đạo, kiểm tra các Quỹ tín dụng Nhân dân thực hiện đúng đắn chính sách lãi suất tín dụng và mức lãi suất cao nhất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 1996. Các quy định khác trái với Quyết định này đều không có hiệu lực.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam, Vụ trưởng Vụ các Định chế tài chính, Chánh văn phòng Thống đốc, Chánh thanh tra, Thủ trưởng đơn vị trực thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam, Vụ trưởng Vụ các Định chế tài chính, Chánh văn phòng Thống đốc, Chánh thanh tra, Thủ trưởng đơn vị...
  • VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP
  • VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 1996. Các quy định khác trái với Quyết định này đều không có hiệu lực.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ quản lý các Tổ chức tín dụng nhân dân, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan ở Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Chủ tịch Hội đồng Quản trị, Tổng giám đốc Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương, Giám đốc Quỹ tín dụng nhân dân khu vực và Quỹ tín d...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thời gian hoạt động là 99 năm kể từ ngày Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ký quyết định thành lập lại theo mô hình Tổng Công ty Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thời gian hoạt động là 99 năm kể từ ngày Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ký quyết định thành lập lại theo mô hình Tổng Công ty Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ quản lý các Tổ chức tín dụng nhân dân, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan ở Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành...

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam (gọi tắt là Ngân hàng Nông nghiệp) là Doanh nghiệp Nhà nước hạng đặc biệt, bao gồm các đơn vị thành viên có quan hệ gắn bó với nhau về lợi ích kinh tế, tài chính, công nghệ, thông tin, đào tạo, nghiên cứu, tiếp thị, hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh tiền tệ, tín dụng, đầu...
Điều 2. Điều 2. Ngân hàng Nông nghiệp có chức năng kinh doanh tiền tệ, tín dụng và các dịch vụ Ngân hàng đối với khách hàng trong nước, nước ngoài; thực hiện tín dụng tài trợ vì mục tiêu kinh tế - xã hội, phát triển cơ sở hạ tầng chủ yếu cho Nông nghiệp và Nông thôn; làm dịch vụ uỷ thác tín dụng, đầu tư cho Chính phủ và các chủ đầu tư trong nư...
Điều 3. Điều 3. Ngân hàng Nông nghiệp có: 1. Tư cách pháp nhân theo pháp luật Việt Nam. - Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh là: Vietnam Bank for Agriculture and Rural Development; gọi tắt là Agribank; Viết tắt: VBARD. - Trụ sở chính đặt tại: Thành phố Hà Nội. 2. Điều lệ tổ chức và hoạt động, bộ máy quản lý và điều hành. 3. Vốn và tài sản; c...
Điều 5. Điều 5. Ngân hàng Nông nghiệp được quản lý bởi Hội đồng quản trị và được điều hành bởi Tổng giám đốc.
Điều 6. Điều 6. Ngân hàng Nông nghiệp chịu sự quản lý nhà nước của Ngân hàng Nhà nước và của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc chính phủ, uỷ ban nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương theo chức năng quy định; đồng thời chịu sự quản lý của các cơ quan này với tư cách là cơ quan thực hiện quyền chủ sở hữu đối với Doanh nghiệp Nhà...
Điều 7. Điều 7. Tổ chức Đảng cộng sản Việt Nam trong Ngân hàng Nông nghiệp hoạt động theo Hiến pháp, pháp luật của Nhà nước Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam và các quy định của Đảng cộng sản Việt Nam. Tổ chức công đoàn và các tổ chức chính trị xã hội khác trong Ngân hàng Nông nghiệp hoạt động theo Hiến pháp, pháp luật và theo Điều lệ của các...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP