Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 36

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

Tiêu đề

Quyết định về việc ban hành bảng giá mua tối thiểu tại cửa khẩu để tính thuế nhập khẩu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định về việc ban hành bảng giá mua tối thiểu tại cửa khẩu để tính thuế nhập khẩu
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 1.-

Điều 1.- Ban hành danh mục các mặt hàng thuộc diện Nhà nước quản lý giá tính thuế nhập khẩu và Bảng giá mua tối thiểu tại cửa khẩu đối với các mặt hàng thuộc diện Nhà nước quản lý giá tính thuế (ban hành kèm theo Quyết định này) để cơ quan thu thuế làm căn cứ xác định giá tính thuế nhập khẩu đối với hàng hoá nhập khẩu không đủ điều kiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành danh mục các mặt hàng thuộc diện Nhà nước quản lý giá tính thuế nhập khẩu và Bảng giá mua tối thiểu tại cửa khẩu đối với các mặt hàng thuộc diện Nhà nước quản lý giá tính thuế (ban hành kè...
  • hoặc giá ghi trong hợp đồng thấp hơn so với giá mua tối thiểu được quy định
  • hoặc đối với hàng hoá nhập khẩu theo phương thức khác không phải là mua bán, không thanh toán qua Ngân hàng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 70/2012/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2012 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc Quy định mức chi kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 2.-

Điều 2.- Những hàng hoá nhập khẩu nếu có đủ các điều kiện sau thì được xác định giá tính thuế theo hợp đồng mua, bán: 1. Hợp đồng mua bán ngoại thương hợp lệ theo quy định số 299 TMDL-XNK ngày 9/4/1992 của Bộ Thương mại, cụ thể: + Chủ thể hợp đồng ngoại thương phải được ghi rõ ràng: Tên, địa chỉ, tài khoản của người mua, người bán. + Đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2.- Những hàng hoá nhập khẩu nếu có đủ các điều kiện sau thì được xác định giá tính thuế theo hợp đồng mua, bán:
  • 1. Hợp đồng mua bán ngoại thương hợp lệ theo quy định số 299 TMDL-XNK ngày 9/4/1992 của Bộ Thương mại, cụ thể:
  • + Chủ thể hợp đồng ngoại thương phải được ghi rõ ràng: Tên, địa chỉ, tài khoản của người mua, người bán.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 70/2012/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2012 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc Quy định mức chi kinh phí đối với các đề tài,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Dương Văn Thái QUY ĐỊNH Định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ c...

Open section

Điều 3.-

Điều 3.- Những mặt hàng thuộc Danh mục các mặt hàng Nhà nước quản lý về giá tính thuế nhập khẩu mà chưa có trong bảng giá ban hành kèm theo Quyết định này, thì Cục Hải quan các tỉnh, thành phố căn cứ nguyên tắc định giá tính thuế xuất, nhập khẩu quy định tại Điều 7 Nghị định số 54/CP và tham khảo ý kiến của cơ quan thuế, vật giá cùng c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Những mặt hàng thuộc Danh mục các mặt hàng Nhà nước quản lý về giá tính thuế nhập khẩu mà chưa có trong bảng giá ban hành kèm theo Quyết định này, thì Cục Hải quan các tỉnh, thành phố căn cứ nguyên...
  • Việc xây dựng bổ sung Bảng giá trong vòng 7 (bảy) ngày kể từ ngày ký Quyết định phải báo cáo về Bộ Tài chính và Tổng cục Hải quan.
  • Trong vòng 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được Quyết định bổ sung, Bộ Tài chính sẽ có ý kiến trả lời, nếu không có ý kiến trả lời thì Quyết định bổ sung đương nhiên được thực hiện cho các lần t...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương 87:

Chương 87: A. Xe ô tô chở người I. Xe ôtô hiệu Honda: 1. Loại xe Honda Accord sedan: Honda Accord EX 4 door automatic model CB 767 chiếc 16.500,00 Honda Accord EX 4 door, 5 speed model CB 757 chiếc 16.000,00 Honda Accord LX 4 door automatic model CB 765 chiếc 16.000,00 Honda Accord LX 4 door, 5 speed model CB 755 chiếc 15.500,00 Honda...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • A. Xe ô tô chở người
  • I. Xe ôtô hiệu Honda:
  • 1. Loại xe Honda Accord sedan:
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ; định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ; thẩm định, phê duyệt, giao dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước. 2. Nhữ...

Open section

Điều 4.-

Điều 4.- Đối với những mặt hàng không thuộc Danh mục các nhóm mặt hàng Nhà nước quản lý giá tính thuế nhập khẩu, nếu có đủ điều kiện để áp dụng giá tính thuế theo hợp đồng thì được áp dụng giá tính thuế theo hợp đồng ngoại thương phù hợp với các chứng từ khác có liên quan đến việc mua hàng, bán hàng như nói ở Điều 2 Quyết định này. Nhữ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối với những mặt hàng không thuộc Danh mục các nhóm mặt hàng Nhà nước quản lý giá tính thuế nhập khẩu, nếu có đủ điều kiện để áp dụng giá tính thuế theo hợp đồng thì được áp dụng giá tính thuế the...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quy định này quy định định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Open section

Điều 5.-

Điều 5.- Giá tính thuế đối với hàng nhập khẩu đã qua sử dụng được phép nhập khẩu bằng 70% (bảy mươi phần trăm) giá hàng mới cùng chủng loại. Những mặt hàng trên thực tế không có giá hàng mới cùng chủng loại thì căn cứ theo loại hàng mới tương đương để tính.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giá tính thuế đối với hàng nhập khẩu đã qua sử dụng được phép nhập khẩu bằng 70% (bảy mươi phần trăm) giá hàng mới cùng chủng loại. Những mặt hàng trên thực tế không có giá hàng mới cùng chủng loại...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
  • các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Định mức làm căn cứ xây dựng dự toán nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước 1. Dự toán tiền công trực tiếp cho các chức danh thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo định mức sau: a) Chủ nhiệm nhiệm vụ: 1.500.000 đồng/người/tháng (22 ngày công/ tháng). b) Thành viên thực hiện chính; th...

Open section

Điều 6.-

Điều 6.- Quyết định này thay thế các Quyết định số 1187 TC/QĐ/TCT ngày 20/11/1995; số 146 TC/QĐ/TCT ngày 01/3/1996 của Bộ trưởng Bộ Tài chính có hiệu lực thi hành từ ngày 15/11/1996 áp dụng cho tất cả các hình thức nhập khẩu tiểu ngạch, chính ngạch, phi mậu dịch... Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. KT.Bộ trưở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này thay thế các Quyết định số 1187 TC/QĐ/TCT ngày 20/11/1995
  • số 146 TC/QĐ/TCT ngày 01/3/1996 của Bộ trưởng Bộ Tài chính có hiệu lực thi hành từ ngày 15/11/1996 áp dụng cho tất cả các hình thức nhập khẩu tiểu ngạch, chính ngạch, phi mậu dịch... Những quy định...
  • KT.Bộ trưởng
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Định mức làm căn cứ xây dựng dự toán nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước
  • 1. Dự toán tiền công trực tiếp cho các chức danh thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo định mức sau:
  • a) Chủ nhiệm nhiệm vụ: 1.500.000 đồng/người/tháng (22 ngày công/ tháng).
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Chi tiền công của các Hội đồng Đơn vị tính: 1.000 đồng TT Nội dung công việc Đơn vị tính Định mức chi 1 Chi tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN a Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ Hội đồng Chủ tịch hội đồng 500 Phó chủ tịch hội đồng;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thẩm định, phê duyệt, giao dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thẩm định dự toán kinh phí của nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh dựa trên kết quả làm việc của Hội đồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Sở Khoa học và Công nghệ a) Hướng dẫn các tổ chức, cá nhân xây dựng dự toán kinh phí và quyết toán kinh phí các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước. b) Chủ trì thẩm định kinh phí, ký hợp đồng và cấp kinh phí các nhiệm vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương 4: Sữa và sản phẩm từ sữa... Chương 4: Sữa và sản phẩm từ sữa... 0402 Sữa bột nguyên liệu (instant whole milk powder) kg 1,60 0403 Sữa đặc có đường (hộp 397 gr),thùng 24 hộp: - Hiệu Nestle, Longvigety (ông thọ) thùng 10,30 0404 - Sữa bột hộp: - Hiệu Nido (Pháp sản xuất) loại hộp 900 gr hộp 3,00 - Hiệu Lactogen1 và Lactogen2 hộp 1 kg hộp 4,50 - Hiệu Guigoz1, Guigoz...
Chương 9: Cà phê, chè, các loại gia vị... Chương 9: Cà phê, chè, các loại gia vị... 0901 Cà phê hoà tan do Thuỵ Sỹ và các nước G7 sản xuất kg 15,00 Cà phê hoà tan do các nước Asean sản xuất kg 10,00 Cà phê hạt đã khử chất caphein kg 3,00 Cà phê bột do Thuỵ Sỹ và G7 sản xuất kg 10,00 Cà phê bột do các nước Asean sản xuất kg 7,00 0902 Chè Lipton đã đóng gói do G7, Bỉ sản xuất kg...
Chương 11: Các sản phẩm xay xát, Chương 11: Các sản phẩm xay xát, mạch nha (malt)... 1101 Bột mỳ: - Do các nước G7 sản xuất tấn 280,00 - Do úc,Hà Lan,Singapore,Philipin sản xuất tấn 250,00 - Do Trung Quốc sản xuất tấn 210,00 1102 Bột ngô Mỹ, Anh sản xuất tấn 250,00 1107 Malt bia: - Do úc, Bỉ, Hà Lan, Đan Mạch, G7 sản xuất tấn 430,00 - Do Séc, Xlovakia sản xuất tấn 410...
Chương 12: Hạt và quả có dầu... Chương 12: Hạt và quả có dầu... 1210 Hublon: - Tươi kg 2,00 - Khô kg 4,00 - Bột viên kg 5,00
Chương 13: Cánh kiến đỏ, Gôm; Các loại nhựa cây và các chất chiết xuất từ thực vật Chương 13: Cánh kiến đỏ, Gôm; Các loại nhựa cây và các chất chiết xuất từ thực vật 1302 Cao hoa bia kg 27,00
Chương 15: Mỡ và dầu động vật Chương 15: Mỡ và dầu động vật hay thực vật 1511 Dầu Olein cọ thô (Crude palm Olein) tấn 550,00 Dầu Stearin cọ (RBD palm stearin) tấn 450,00 1512 Dầu hướng dương tinh chế tấn 1000,00 1515 Dầu vừng tấn 2000,00 1516 Shortening đông đặc tấn 600,00 Dầu ăn thực vật các hiệu do Asean sản xuất lít 1,00 Dầu đậu tương thô đã khử gum (Crude Degum...
Chương 17: Đường và các loại mứt kẹo... Chương 17: Đường và các loại mứt kẹo... 1701 Đường kính trắng (đường tinh luyện): - Do Hàn Quốc, Brazil, Cu Ba, các nước Asean sản xuất tấn 380,00 - Do Trung Quốc sản xuất tấn 350,00 1704 Các loại mứt kẹo có đường: Kẹo hoa quả: - Do các nước G7 sản xuất: + Loại đóng trong hộp gỗ hoặc sắt kg 3,50 + Loại đóng túi PVC kg 3,00 - Do Trung Q...
Chương 18: Ca cao và các sản phẩm Chương 18: Ca cao và các sản phẩm từ ca cao... 1805 Ca cao bột: - Do các nước G7, Thuỵ Sỹ sản xuất kg 4,00 1806 Sôcôla (chocolate) các dạng thỏi, thanh, viên... được quy đổi ra kg đựng trong các loại bao bì: + Do các nước G7 sản xuất kg 11,00 + Do Nga, Đông Âu, Hông Kông, Đài Loan, các nước Asean kg 8,00 + Do Trung Quốc sản xuất kg 5,0...