Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 74

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành, sửa đổi một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố hà nội thuộc thẩm quyền quyết định của hội đồng nhân dân thành phố

Open section

Tiêu đề

Về Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc chung thành phố Hà Nội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc chung thành phố Hà Nội
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành, sửa đổi một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố hà nội thuộc thẩm quyền quyết định của hội đồng nhân dân thành phố
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thông qua việc ban hành, sửa đổi một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố (Có danh mục kèm theo).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc chung thành phố Hà Nội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc chung thành phố Hà Nội.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Thông qua việc ban hành, sửa đổi một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố (Có danh mục kèm theo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố: - Tổ chức thực hiện Nghị quyết. Tăng cường kiểm tra và có biện pháp quản lý, sử dụng nguồn thu phí để lại đảm bảo sử dụng đúng mục đích theo dự toán thu, chi; xử lý nghiêm các tổ chức, cá nhân vi phạm. - Chỉ đạo thực hiện đẩy nhanh tiến độ xây dựng các bãi trông giữ phương tiện công cộng theo quy...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố:
  • - Tổ chức thực hiện Nghị quyết. Tăng cường kiểm tra và có biện pháp quản lý, sử dụng nguồn thu phí để lại đảm bảo sử dụng đúng mục đích theo dự toán thu, chi; xử lý nghiêm các tổ chức, cá nhân vi p...
  • - Chỉ đạo thực hiện đẩy nhanh tiến độ xây dựng các bãi trông giữ phương tiện công cộng theo quy hoạch, tiếp tục rà soát sắp xếp lại các điểm trông giữ phương tiện giao thông trên vỉa hè, lòng đường...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua. Thay thế Tiết c, Khoản 17 quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy và khoản 21 quy định mức thu phí vệ sinh tại Mục I - Danh mục các khoản phí, lệ phí kèm theo Nghị quyết số 23/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008 của HĐND Thành phố; Thay thế mục B.IV...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã, phường, xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐND Thành phố; - Chủ tịch UB...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
  • Giám đốc các sở, ban, ngành của Thành phố
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã, phường, xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều khoản thi hành
  • Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.
  • Thay thế Tiết c, Khoản 17 quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy và khoản 21 quy định mức thu phí vệ sinh tại Mục I

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định việc tổ chức thực hiện Đồ án quy hoạch chung xây dựng Thủ đô Hà Nội đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050 và Quy định quản lý theo Đồ án quy hoạch chung xây dựng Thủ đô Hà Nội (ban hành kèm theo Quyết định số 1259/QĐ-TTg ngày 26/7/2011 của Thủ tướng Chính phủ, sau đây gọi tắt là: Quy h...
Điều 2. Điều 2. Mục tiêu và yêu cầu quản lý Quy chế này là cơ sở để: lập nhiệm vụ cho các đồ án quy hoạch và thiết kế đô thị; lập và ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc các khu vực: trung tâm đô thị, các khu vực đặc thù, các quận, các đô thị vệ tinh, thị xã, thị trấn sinh thái, thị trấn thuộc huyện trong Thành phố; tổ chức thực Quy h...
Điều 3. Điều 3. Biện pháp quản lý Ủy ban nhân dân Thành phố tổ chức thực hiện Quy chế này bằng các biện pháp quản lý sau: 1. Phân vùng phát triển không gian và quy định khu vực, tốc độ, giai đoạn phát triển đô thị theo chương trình phát triển đô thị của thành phố Hà Nội. 2. Hạn chế tăng dân số, mật độ người làm việc, quy định khống chế điều ki...
Điều 4. Điều 4. Công cụ quản lý 1. Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành, phối hợp hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hành các văn bản nhằm cụ thể hóa các biện pháp quản lý quy định tại Điều 3 và nội dung các Chương II, III và IV của Quy chế này, để quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị, như sau: a) Chương trình phát triển đô thị, kế hoạch thực h...
Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc áp dụng 1. Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô, Quy định quản lý và Quy chế này là cơ sở để các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền quản lý thực hiện, giám sát hoạt động xây dựng có liên quan đến quy hoạch, không gian, kiến trúc, cảnh quan trên địa bàn thành phố Hà Nội; 2. Khi ban hành các văn bản quản lý trong lĩnh v...
Điều 6. Điều 6. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Phân vùng phát triển không gian: Thủ đô Hà Nội phát triển theo mô hình chùm đô thị, gồm: 01 đô thị trung tâm, 05 đô thị vệ tinh, các đô thị sinh thái, thị trấn và vùng nông thôn; được kết nối bằng hệ thống đường vành đai kết hợp các trục hướng tâm, có...
Chương II Chương II QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐỐI VỚI QUY HOẠCH VÀ KHÔNG GIAN THÀNH PHỐ