Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành, sửa đổi một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố hà nội thuộc thẩm quyền quyết định của hội đồng nhân dân thành phố

Open section

Tiêu đề

Quyết định 45/2006/QĐ-UBND về quản lý và sử dụng các khoản thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực trên địa bàn Thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định 45/2006/QĐ-UBND về quản lý và sử dụng các khoản thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực trên địa bàn Thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành, sửa đổi một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố hà nội thuộc thẩm quyền quyết định của hội đồng nhân dân thành phố
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thông qua việc ban hành, sửa đổi một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố (Có danh mục kèm theo).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về quản lý và sử dụng các khoản thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực trên địa bàn Thành phố Hà Nội".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về quản lý và sử dụng các khoản thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực trên địa bàn Thành phố Hà Nội".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Thông qua việc ban hành, sửa đổi một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố (Có danh mục kèm theo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố: - Tổ chức thực hiện Nghị quyết. Tăng cường kiểm tra và có biện pháp quản lý, sử dụng nguồn thu phí để lại đảm bảo sử dụng đúng mục đích theo dự toán thu, chi; xử lý nghiêm các tổ chức, cá nhân vi phạm. - Chỉ đạo thực hiện đẩy nhanh tiến độ xây dựng các bãi trông giữ phương tiện công cộng theo quy...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và được sửa đổi, bổ sung khi có văn bản hướng dẫn của Bộ Tài chính và Bộ Công nghiệp. các quy định trước đây trái quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và được sửa đổi, bổ sung khi có văn bản hướng dẫn của Bộ Tài chính và Bộ Công nghiệp. các quy định trước đây trái quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố:
  • - Tổ chức thực hiện Nghị quyết. Tăng cường kiểm tra và có biện pháp quản lý, sử dụng nguồn thu phí để lại đảm bảo sử dụng đúng mục đích theo dự toán thu, chi; xử lý nghiêm các tổ chức, cá nhân vi p...
  • - Chỉ đạo thực hiện đẩy nhanh tiến độ xây dựng các bãi trông giữ phương tiện công cộng theo quy hoạch, tiếp tục rà soát sắp xếp lại các điểm trông giữ phương tiện giao thông trên vỉa hè, lòng đường...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua. Thay thế Tiết c, Khoản 17 quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy và khoản 21 quy định mức thu phí vệ sinh tại Mục I - Danh mục các khoản phí, lệ phí kèm theo Nghị quyết số 23/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008 của HĐND Thành phố; Thay thế mục B.IV...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, xã, phường; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận : - Như điều 3; - Đ/c Chủ tịch UBND TP; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐNDTP; -...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
  • Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc Thành phố
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, xã, phường
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều khoản thi hành
  • Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.
  • Thay thế Tiết c, Khoản 17 quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy và khoản 21 quy định mức thu phí vệ sinh tại Mục I

Only in the right document

Chương 1: Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Bản quy định này quy định việc quản lý và sử dụng các khoản thu phạt, tịch thu tang vật, phương tiện do vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
Điều 2. Điều 2. Việc thu nộp các khoản thu phạt xử lý các vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực phải được thực hiện theo đúng quy định tại Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính, Nghị định số 124/2005/NĐ-CP ngày 03/10/2005 của Chính phủ quy định về biên lai thu tiền phạt và quản lý sử dụng tiền nộp phạt vi phạm hành chính, Nghị định số 74/200...
Điều 3. Điều 3. Các cơ quan, đơn vị tham gia phối hợp xử lý vi phạm hành chính và các cơ quan thu nộp, quản lý nguồn thu phạt được sử dụng một phần từ nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính để phục vụ cho công tác xử phạt và quản lý các nguồn thu phạt theo tỷ lệ quy định tại Điều 6 của Quy định này.
Chương 2: Chương 2: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Thực hiện nộp các khoản thu phạt xử lý các vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực trên địa bàn Thành phố: 1. Đối với các khoản thu phạt tiền tại chỗ: Người có thẩm quyền xử phạt được ra quyết định xử phạt tại chỗ đối với các khoản thu phạt từ 5.000 đồng đến 100.000 đồng. Cơ quan ra quyết định xử phạt trực tiếp thu phạt bằng...
Điều 5. Điều 5. Quản lý thu tiền phạt. 1. Các đối tượng bị xử phạt có trách nhiệm nộp kịp thời, đầy đủ các khoản tiền phạt vào Kho bạc Nhà nước được ghi trong quyết định xử phạt. Cụ thể: a) Cấp ra quyết định xử phạt là Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố, Chánh Thanh tra Điện lực Sở Công nghiệp và các lực lượng có thẩm quyền khác (thanh tra xây...
Điều 6. Điều 6. Sử dụng nguồn thu tiền phạt 1. Số tiền phạt thu được coi là 100% và sử dụng cho các nội dung sau: a) 50% để chi bồi dưỡng cho các cán bộ trực tiếp xử lý vi phạm và các lực lượng phối hợp. b) 15% để chi công tác quản lý phục vụ xử lý vi phạm. c) 20% để chi mua sắm, thuê trang thiết bị trực tiếp phục vụ cho công tác thanh tra, ki...