Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành, sửa đổi một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố hà nội thuộc thẩm quyền quyết định của hội đồng nhân dân thành phố

Open section

Tiêu đề

Về thu phí vệ sinh đối với chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về thu phí vệ sinh đối với chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn thành phố Hà Nội
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành, sửa đổi một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố hà nội thuộc thẩm quyền quyết định của hội đồng nhân dân thành phố
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thông qua việc ban hành, sửa đổi một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố (Có danh mục kèm theo).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng nộp phí Các hộ gia đình, cá nhân được cung ứng dịch vụ vệ sinh đối với chất thải rắn sinh hoạt phải thực hiện nộp tiền phí vệ sinh hàng tháng. Các tổ chức, cá nhân, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc hoạt động khác được cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải công nghiệp thông thường thực hiện theo quy địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng nộp phí
  • Các hộ gia đình, cá nhân được cung ứng dịch vụ vệ sinh đối với chất thải rắn sinh hoạt phải thực hiện nộp tiền phí vệ sinh hàng tháng.
  • Các tổ chức, cá nhân, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc hoạt động khác được cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải công nghiệp thông thường thực hiện theo quy định mức thu dịch vụ vệ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Thông qua việc ban hành, sửa đổi một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố (Có danh mục kèm theo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố: - Tổ chức thực hiện Nghị quyết. Tăng cường kiểm tra và có biện pháp quản lý, sử dụng nguồn thu phí để lại đảm bảo sử dụng đúng mục đích theo dự toán thu, chi; xử lý nghiêm các tổ chức, cá nhân vi phạm. - Chỉ đạo thực hiện đẩy nhanh tiến độ xây dựng các bãi trông giữ phương tiện công cộng theo quy...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mức thu phí vệ sinh đối với chất thải rắn sinh hoạt (đã bao gồm thuế GTGT) 1. Cá nhân cư trú ở các phường: 6.000 đồng/người/tháng. 2. Cá nhân cư trú ở các xã, thị trấn: 3.000 đồng/người/tháng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Mức thu phí vệ sinh đối với chất thải rắn sinh hoạt (đã bao gồm thuế GTGT)
  • 1. Cá nhân cư trú ở các phường: 6.000 đồng/người/tháng.
  • 2. Cá nhân cư trú ở các xã, thị trấn: 3.000 đồng/người/tháng.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố:
  • - Tổ chức thực hiện Nghị quyết. Tăng cường kiểm tra và có biện pháp quản lý, sử dụng nguồn thu phí để lại đảm bảo sử dụng đúng mục đích theo dự toán thu, chi; xử lý nghiêm các tổ chức, cá nhân vi p...
  • - Chỉ đạo thực hiện đẩy nhanh tiến độ xây dựng các bãi trông giữ phương tiện công cộng theo quy hoạch, tiếp tục rà soát sắp xếp lại các điểm trông giữ phương tiện giao thông trên vỉa hè, lòng đường...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua. Thay thế Tiết c, Khoản 17 quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy và khoản 21 quy định mức thu phí vệ sinh tại Mục I - Danh mục các khoản phí, lệ phí kèm theo Nghị quyết số 23/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008 của HĐND Thành phố; Thay thế mục B.IV...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đơn vị thu phí Các tổ chức cung ứng dịch vụ vệ sinh được tổ chức thu phí vệ sinh. Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu phí về tên phí, mức thu phí, phương thức thu và cơ quan quy định thu. Khi thu tiền phí phải cấp chứng từ thu phí cho đối tượng nộp phí theo quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các tổ chức cung ứng dịch vụ vệ sinh được tổ chức thu phí vệ sinh.
  • Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu phí về tên phí, mức thu phí, phương thức thu và cơ quan quy định thu.
  • Khi thu tiền phí phải cấp chứng từ thu phí cho đối tượng nộp phí theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.
  • Thay thế Tiết c, Khoản 17 quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy và khoản 21 quy định mức thu phí vệ sinh tại Mục I
  • Danh mục các khoản phí, lệ phí kèm theo Nghị quyết số 23/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008 của HĐND Thành phố
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Điều khoản thi hành Right: Điều 3. Đơn vị thu phí

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được Toàn bộ số thu phí vệ sinh thu được là doanh thu của tổ chức cung ứng dịch vụ vệ sinh do vậy đơn vị thu phí vệ sinh phải kê khai, nộp thuế theo quy định của Luật thuế đối với số phí thu được theo đúng quy định.
Điều 5. Điều 5. Chứng từ thu phí Sử dụng hóa đơn theo quy định tại Thông tư số 64/2013/TT-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ.
Điều 6. Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 109/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hóa đơn và các văn bản hướng dẫn thi hành.
Điều 7. Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười (10) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 16/2009/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2009 của UBND Thành phố Hà Nội về việc thu phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Điều 8. Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Thủ trưởng các sở, ngành: Tài chính, Xây dựng, Tư pháp; Kho bạc Nhà nước HN; Cục thuế TP Hà Nội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.