Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa một số Điều của Qui chế về nghiệp vụ bảo lãnh của các ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 196/QĐ-NH14 ngày 16/09/1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
262/QĐ-NH14
Right document
Về việc ban hành "Quy chế và nghiệp vụ bảo lãnh của các ngân hàng"
196-NH14/QĐ
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc sửa một số Điều của Qui chế về nghiệp vụ bảo lãnh của các ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 196/QĐ-NH14 ngày 16/09/1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành "Quy chế và nghiệp vụ bảo lãnh của các ngân hàng"
Open sectionThis section explicitly points to `Tiêu đề` in the comparison document.
- Về việc sửa một số Điều của Qui chế về nghiệp vụ bảo lãnh của các ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 196/QĐ-NH14 ngày 16/09/1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
- Về việc ban hành "Quy chế và nghiệp vụ bảo lãnh của các ngân hàng"
- Về việc sửa một số Điều của Qui chế về nghiệp vụ bảo lãnh của các ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 196/QĐ-NH14 ngày 16/09/1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
Về việc ban hành "Quy chế và nghiệp vụ bảo lãnh của các ngân hàng"
Left
Điều 1
Điều 1: Sửa một số Điều của Quy chế về nghiệp vụ bảo lãnh của các Ngân hàng ban hành theo Quyết định số 196/QĐ-NH14 ngày 16-9-1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. 1.1. Bổ sung cụm từ "(trừ nợ quá hạn đã được phép khoanh lại)" và sau cụm từ "không có nợ quá hạn bằng đồng Việt Nam và ngoại tệ" của Điều 6. 1.2. Sửa nội dung đoạn "Tổng s...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế về nghiệp vụ bảo lãnh của các ngân hàng".
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Sửa một số Điều của Quy chế về nghiệp vụ bảo lãnh của các Ngân hàng ban hành theo Quyết định số 196/QĐ-NH14 ngày 16-9-1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
- 1.1. Bổ sung cụm từ "(trừ nợ quá hạn đã được phép khoanh lại)" và sau cụm từ "không có nợ quá hạn bằng đồng Việt Nam và ngoại tệ" của Điều 6.
- Sửa nội dung đoạn "Tổng số tiền bảo lãnh cho một doanh nghiệp không quá 10% và cho 10 doanh nghiệp nhiều nhất không quá 30% tổng mức bảo lãnh của Ngân hàng bảo lãnh" của Điều 13 thành:
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế về nghiệp vụ bảo lãnh của các ngân hàng".
- Sửa một số Điều của Quy chế về nghiệp vụ bảo lãnh của các Ngân hàng ban hành theo Quyết định số 196/QĐ-NH14 ngày 16-9-1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
- 1.1. Bổ sung cụm từ "(trừ nợ quá hạn đã được phép khoanh lại)" và sau cụm từ "không có nợ quá hạn bằng đồng Việt Nam và ngoại tệ" của Điều 6.
- Sửa nội dung đoạn "Tổng số tiền bảo lãnh cho một doanh nghiệp không quá 10% và cho 10 doanh nghiệp nhiều nhất không quá 30% tổng mức bảo lãnh của Ngân hàng bảo lãnh" của Điều 13 thành:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế về nghiệp vụ bảo lãnh của các ngân hàng".
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quy định này đều huỷ bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, Vụ trưởng Vụ quản lý ngoại hối, Vụ trưởng Vụ nghiên cứu kinh tế, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Vụ trưởng Vụ các Định chế tài chính, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng Vụ Tổng kiểm soát, Giám đốc sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan ở Ngân hàng Trung ương; Giám đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections