Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
về Quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học thành phố Hà Nội đến năm 2030
06/2014/NQ-HĐND
Right document
Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hà Nội
45/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
về Quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học thành phố Hà Nội đến năm 2030
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hà Nội
- về Quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học thành phố Hà Nội đến năm 2030
Left
Điều 1.
Điều 1. Thông qua "Quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học thành phố Hà Nội đến năm 2030" với các nội dung chủ yếu sau: 1. Mục tiêu, chỉ tiêu 1.1. Mục tiêu chung Đảm bảo các hệ sinh thái tự nhiên quan trọng, đặc thù của Hà Nội, các loài và các nguồn gen quý hiếm, tài nguyên rừng... được bảo tồn, phát triển, sử dụng hợp lý, góp phần phát tri...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng chịu phí, không chịu phí 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là nước thải ra môi trường từ: a) Hộ gia đình; b) Cơ quan nhà nước; c) Đơn vị vũ trang nhân dân (trừ các cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến thuộc các đơn vị vũ trang nhân dân); d) Trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng của các tổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng chịu phí, không chịu phí
- 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là nước thải ra môi trường từ:
- a) Hộ gia đình;
- Điều 1. Thông qua "Quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học thành phố Hà Nội đến năm 2030" với các nội dung chủ yếu sau:
- 1. Mục tiêu, chỉ tiêu
- 1.1. Mục tiêu chung
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao UBND Thành phố báo cáo Bộ Tài Nguyên và Môi trường tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ sự chênh lệch về diện tích đất của một số khu bảo tồn hoặc cơ sở bảo tồn quy hoạch này so với Quyết định 45/QĐ-TTg ngày 08/01/2014 của Thủ tướng Chính phủ để điều chỉnh cho phù hợp và công bố, tổ chức thực hiện Quy hoạch theo quy định....
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Người nộp phí 1. Người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là hộ gia đình, đơn vị, tổ chức, cá nhân có nước thải sinh hoạt thải ra môi trường thuộc đối tượng chịu phí. 2. Trường hợp các tổ chức, cá nhân xả nước thải vào hệ thống thoát nước, đã nộp phí thoát nước thì đơn vị quản lý, vận hành hệ thống thoát nước...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Người nộp phí
- 1. Người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là hộ gia đình, đơn vị, tổ chức, cá nhân có nước thải sinh hoạt thải ra môi trường thuộc đối tượng chịu phí.
- Trường hợp các tổ chức, cá nhân xả nước thải vào hệ thống thoát nước, đã nộp phí thoát nước thì đơn vị quản lý, vận hành hệ thống thoát nước là người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải tiế...
- Giao UBND Thành phố báo cáo Bộ Tài Nguyên và Môi trường tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ sự chênh lệch về diện tích đất của một số khu bảo tồn hoặc cơ sở bảo tồn quy hoạch này so với Quyết định...
- - Giao UBND Thành phố tiếp tục xem xét, chỉ đạo nghiên cứu xây dựng các công viên chuyên đề tại các địa điểm thích hợp, trong đó có công viên động vật bán hoang dã mang tầm cỡ quốc gia và khu vực.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân các Tổ đại biểu HĐND và đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố giám sát thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khóa XIV kỳ họp thứ 10, thông qua ngày 11/7/2014./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức thu phí; công thức tính phí 1. Đối với đối tượng nộp phí sử dụng nước của đơn vị cung cấp nước sạch: a. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được tính bằng 10% trên giá bán nước sạch sinh hoạt(chưa bao gồm thuế GTGT). b. Công thức tính phí: Số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt phải nộp (...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mức thu phí; công thức tính phí
- 1. Đối với đối tượng nộp phí sử dụng nước của đơn vị cung cấp nước sạch:
- a. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được tính bằng 10% trên giá bán nước sạch sinh hoạt(chưa bao gồm thuế GTGT).
- Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân các Tổ đại biểu HĐND và đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố giám sát thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khóa XIV kỳ họp thứ 10, thông qua ngày 11/7/2014./.
Unmatched right-side sections