Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với Xe máy điện

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn về thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn về thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với Xe máy điện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Bảng giá để làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với xe máy điện như sau: STT Loại xe Giá xe mới 100% (Đơn vị tính: đồng) Ghi chú 01 Nhãn hiệu Asama sản xuất tại Việt Nam. 6.500.000 Linh kiện Trung Quốc 02 Nhãn hiệu HiTaxa sản xuất tại Việt Nam. 3.500.000 Linh kiện Trung Quốc

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng chịu thuế 1. Đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị quy định tại Luật Đất đai năm 2003 và các văn bản hướng dẫn thi hành. 2. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp gồm: 2.1. Đất xây dựng khu công nghiệp bao gồm đất để xây dựng cụm công nghiệp, khu công nghiệp, khu chế xuất và các khu sản xuất, kinh doanh tập trung kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng chịu thuế
  • 1. Đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị quy định tại Luật Đất đai năm 2003 và các văn bản hướng dẫn thi hành.
  • 2. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành Bảng giá để làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với xe máy điện như sau:
  • Giá xe mới 100%
  • (Đơn vị tính: đồng)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy điện được tính theo nguyên tắc sau: 1. Hóa đơn mua hàng không hợp lệ, giá ghi trong hóa đơn thấp hơn hoặc không có hóa đơn mua hàng thì lấy giá tính lệ phí trước bạ do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định để tính lệ phí trước bạ. Trường hợp giá bán thực tế ghi trong hóa đơn cao hơn giá tính lệ p...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng không chịu thuế. Đất phi nông nghiệp không sử dụng vào mục đích kinh doanh thuộc đối tượng không chịu thuế bao gồm: 1. Đất sử dụng vào mục đích công cộng, gồm: 1.1. Đất giao thông, thủy lợi bao gồm đất sử dụng vào mục đích xây dựng công trình đường giao thông, cầu, cống, vỉa hè, đường sắt, đất xây dựng kết cấu hạ tầng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng không chịu thuế.
  • Đất phi nông nghiệp không sử dụng vào mục đích kinh doanh thuộc đối tượng không chịu thuế bao gồm:
  • 1. Đất sử dụng vào mục đích công cộng, gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy điện được tính theo nguyên tắc sau:
  • 1. Hóa đơn mua hàng không hợp lệ, giá ghi trong hóa đơn thấp hơn hoặc không có hóa đơn mua hàng thì lấy giá tính lệ phí trước bạ do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định để tính lệ phí trước bạ.
  • Trường hợp giá bán thực tế ghi trong hóa đơn cao hơn giá tính lệ phí trước bạ do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định thì lấy giá bán thực tế ghi trong hóa đơn để tính lệ phí trước bạ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Người nộp thuế 1. Người nộp thuế là tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có quyền sử dụng đất thuộc đối tượng chịu thuế quy định tại Điều 1 Thông tư này. 2. Trường hợp tổ chức, hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Người nộp thuế
  • 1. Người nộp thuế là tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có quyền sử dụng đất thuộc đối tượng chịu thuế quy định tại Điều 1 Thông tư này.
  • Trường hợp tổ chức, hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận) thì người đang s...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Căn cứ tính thuế Căn cứ tính thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (SDĐPNN) là diện tích đất tính thuế, giá 1m2 đất tính thuế và thuế suất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Căn cứ tính thuế
  • Căn cứ tính thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (SDĐPNN) là diện tích đất tính thuế, giá 1m2 đất tính thuế và thuế suất.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II CĂN CỨ TÍNH THUẾ, PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ
Điều 5. Điều 5. Diện tích đất tính thuế: Diện tích đất tính thuế là diện tích đất phi nông nghiệp thực tế sử dụng. 1. Đất ở, bao gồm cả trường hợp đất ở sử dụng vào mục đích kinh doanh. 1.1. Trường hợp người nộp thuế có nhiều thửa đất ở trong phạm vi một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi tắt là tỉnh) thì diện tích đất tính thu...
Điều 6. Điều 6. Giá của 1 m2 đất tính thuế Giá của 1 m2 đất tính thuế là giá đất theo mục đích sử dụng của thửa đất tính thuế do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quy định và được ổn định theo chu kỳ 5 năm, kể từ ngày 01/01/2012. 1. Trường hợp trong chu kỳ ổn định có sự thay đổi về người nộp thuế hoặc phát sinh các yếu tố làm thay đổi giá của 1 m2 đất...
Điều 7. Điều 7. Thuế suất. 1. Đất ở: a) Đất ở bao gồm cả trường hợp sử dụng để kinh doanh áp dụng theo biểu thuế lũy tiến từng phần như sau: BẬC THUẾ DIỆN TÍCH ĐẤT TÍNH THUẾ (m2) THUẾ SUẤT (%) 1 Diện tích trong hạn mức 0,03 2
Phần diện tích vượt không quá 3 lần hạn mức Phần diện tích vượt không quá 3 lần hạn mức 0,07 3
Phần diện tích vượt trên 3 lần hạn mức Phần diện tích vượt trên 3 lần hạn mức 0,15 b) Đất ở nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư, công trình xây dựng dưới mặt đất áp dụng mức thuế suất 0,03%. 2. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 2 Thông tư này sử dụng vào mục đích kinh doanh áp dụng mức thuế suất 0,03%. 3. Đất sử dụng không đ...
Điều 8. Điều 8. Phương pháp tính thuế 1. Nguyên tắc tính thuế 1.1. Số thuế phải nộp của mỗi người nộp thuế được xác định trong phạm vi một (01) tỉnh. 1.2. Trường hợp người nộp thuế có đất thuộc diện chịu thuế tại nhiều quận, huyện trong phạm vi một (01) tỉnh thì số thuế phải nộp được xác định cho từng thửa đất tại cơ quan Thuế nơi có đất chịu...