Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với Xe máy điện
50/2015/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ
34/2013/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với Xe máy điện
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ
- Về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với Xe máy điện
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Bảng giá để làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với xe máy điện như sau: STT Loại xe Giá xe mới 100% (Đơn vị tính: đồng) Ghi chú 01 Nhãn hiệu Asama sản xuất tại Việt Nam. 6.500.000 Linh kiện Trung Quốc 02 Nhãn hiệu HiTaxa sản xuất tại Việt Nam. 3.500.000 Linh kiện Trung Quốc
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi Điều 3, Chương I như sau: 1. Sửa đổi khoản 10, Điều 3 như sau: “10. Nhà, đất thừa kế, hoặc là quà tặng giữa: vợ với chồng; cha đẻ, mẹ đẻ với con đẻ; cha nuôi, mẹ nuôi với con nuôi; cha chồng, mẹ chồng với con dâu; cha vợ, mẹ vợ với con rể; ông nội, bà nội với cháu nội; ông ngoại, bà ngoại với cháu ngoại; anh, chị, em ru...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi Điều 3, Chương I như sau:
- 1. Sửa đổi khoản 10, Điều 3 như sau:
- “10. Nhà, đất thừa kế, hoặc là quà tặng giữa: vợ với chồng
- Điều 1. Ban hành Bảng giá để làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với xe máy điện như sau:
- Giá xe mới 100%
- (Đơn vị tính: đồng)
Left
Điều 2.
Điều 2. Giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy điện được tính theo nguyên tắc sau: 1. Hóa đơn mua hàng không hợp lệ, giá ghi trong hóa đơn thấp hơn hoặc không có hóa đơn mua hàng thì lấy giá tính lệ phí trước bạ do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định để tính lệ phí trước bạ. Trường hợp giá bán thực tế ghi trong hóa đơn cao hơn giá tính lệ p...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi Điều 4, Chương II như sau: “Điều 4. Căn cứ tính lệ phí trước bạ, mức thu lệ phí trước bạ 1. Căn cứ tính lệ phí trước bạ là giá trị tính lệ phí trước bạ và mức thu lệ phí trước bạ theo tỷ lệ (%). 2. Mức thu lệ phí trước bạ: Xác định theo tỷ lệ phần trăm trên giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ được quy định cụ thể đối v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Sửa đổi Điều 4, Chương II như sau:
- 1. Căn cứ tính lệ phí trước bạ là giá trị tính lệ phí trước bạ và mức thu lệ phí trước bạ theo tỷ lệ (%).
- 2. Mức thu lệ phí trước bạ:
- 1. Hóa đơn mua hàng không hợp lệ, giá ghi trong hóa đơn thấp hơn hoặc không có hóa đơn mua hàng thì lấy giá tính lệ phí trước bạ do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định để tính lệ phí trước bạ.
- Trường hợp giá bán thực tế ghi trong hóa đơn cao hơn giá tính lệ phí trước bạ do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định thì lấy giá bán thực tế ghi trong hóa đơn để tính lệ phí trước bạ.
- Trong quá trình thực hiện, cơ quan thuế có trách nhiệm phát hiện kịp thời tài sản đăng ký nộp lệ phí trước bạ nhưng chưa được quy định trong bảng giá tính lệ phí trước bạ của địa phương hoặc giá qu...
- Left: Điều 2. Giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy điện được tính theo nguyên tắc sau: Right: 3. Số tiền lệ phí trước bạ phải nộp được xác định như sau:
- Left: b) Kê khai lệ phí trước bạ tại Việt Nam từ lần thứ 2 trở đi: Right: “Điều 4. Căn cứ tính lệ phí trước bạ, mức thu lệ phí trước bạ
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Sửa đổi Điều 5, Chương II như sau: “Điều 5. Giá tính lệ phí trước bạ. Giá tính lệ phí trước bạ là giá do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành. Sở Tài chính phối hợp với các sở, ban ngành liên quan xây dựng trình Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố quyết định việc xây dựng Bảng giá tính lệ phí trước bạ theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Sửa đổi Điều 5, Chương II như sau:
- “Điều 5. Giá tính lệ phí trước bạ.
- Giá tính lệ phí trước bạ là giá do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Sửa đổi Khoản 4 và khoản 5, Điều 6, Chương II như sau: 1. Bổ sung vào cuối tiết a, khoản 4 quy định sau: “Thành phố trực thuộc Trung ương, thành phố thuộc tỉnh; thị xã nơi Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đóng trụ sở được xác định theo địa giới hành chính nhà nước tại thời điểm kê khai lệ phí trước bạ, tron...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Sửa đổi Khoản 4 và khoản 5, Điều 6, Chương II như sau:
- 1. Bổ sung vào cuối tiết a, khoản 4 quy định sau:
- “Thành phố trực thuộc Trung ương, thành phố thuộc tỉnh
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện...
Unmatched right-side sections