Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương làm cơ sở xác định giá sản phẩm, dịch vụ công ích sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau
56/2015/QĐ-UBND
Right document
Quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương làm cơ sở xác định chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau
04/2021/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương làm cơ sở xác định giá sản phẩm, dịch vụ công ích sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương làm cơ sở xác định chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương làm cơ sở xác định giá sản phẩm, dịch vụ công ích sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau Right: Quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương làm cơ sở xác định chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành Quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương làm cơ sở xác định giá sản phẩm, dịch vụ công ích sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh như sau: 1. Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương theo vùng: a) Vùng II: 0,8 áp dụng địa bàn thành phố Cà Mau. b) Vùng III: 0,6 áp dụng địa bàn các huyện; Cái Nước, Năm Căn,...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương làm cơ sở xác định chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau, như sau: 1. Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương theo vùng: a) Vùng II: 0,8 áp dụng địa bàn thành phố Cà Mau. b) Vùng III: 0,6 áp dụng địa b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1 . Ban hành Quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương làm cơ sở xác định giá sản phẩm, dịch vụ công ích sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh như sau: Right: Điều 1. Quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương làm cơ sở xác định chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau, n...
- Left: Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành, được tính so mức lương cơ sở tại Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán... Right: Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành, được tính theo mức lương cơ sở tại Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Thời gian áp dụng hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương theo vùng tại Quyết định này, được tính kể từ Thông tư số 26/2015/TT-BLĐTBXH ngày 14/7/2015 có hiệu lực thi hành. Khi Nhà nước thay đổi mức lương cơ sở, căn cứ hệ số điều chỉnh đã ban hành các đơn vị tự điều chỉnh phù...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 02 năm 2021. 2. Quyết định số 56/2015/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương làm cơ sở xác định giá sản phẩm, dịch vụ công ích sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà M...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Quyết định số 56/2015/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương làm cơ sở xác định giá sản phẩm, dịch vụ công ích sử dụng vốn...
- Thời gian áp dụng hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương theo vùng tại Quyết định này, được tính kể từ Thông tư số 26/2015/TT-BLĐTBXH ngày 14/7/2015 có hiệu lực thi hành.
- Khi Nhà nước thay đổi mức lương cơ sở, căn cứ hệ số điều chỉnh đã ban hành các đơn vị tự điều chỉnh phù hợp theo từng thời điểm đến khi có quy định mới.
- Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Right: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 02 năm 2021.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện có những khó khăn, vướng mắc phát sinh, các cơ quan, đơn vị, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Lao động - Thương binh và Xã...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
- Thương binh và Xã hội để nghiên cứu, tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
- Left: Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động Right: 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Left: Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính Right: Thương binh và Xã hội
- Left: Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh Right: Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh