Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 34

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa một số điều của Qui chế bảo lãnh và tái bảo lãnh vay vốn nước ngoài ban hành kèm theo quyết định số 23/QĐ-NH14 ngày 21/12/1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế bảo lãnh và tái bảo lãnh vay vốn nước ngoài

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy chế bảo lãnh và tái bảo lãnh vay vốn nước ngoài
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa một số điều của Qui chế bảo lãnh và tái bảo lãnh vay vốn nước ngoài ban hành kèm theo quyết định số 23/QĐ-NH14 ngày 21/12/1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Sửa một số Điều của Quy chế bảo lãnh và tái bảo lãnh vay vốn nước ngoài ban hành kèm theo Quyết định số: 23/QĐ-NH4 ngày 21-2-1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước: 1.1. Sửa nội dung đoạn "Để phân tán khả năng rủi ro, tổng số tiền nhận bảo lãnh và tái bảo lãnh cho một khách hàng không quá 10% và cho mười khách hàng lớn nhất khôn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế bảo lãnh và tái bảo lãnh vay vốn nước ngoài.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế bảo lãnh và tái bảo lãnh vay vốn nước ngoài.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Sửa một số Điều của Quy chế bảo lãnh và tái bảo lãnh vay vốn nước ngoài ban hành kèm theo Quyết định số: 23/QĐ-NH4 ngày 21-2-1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước:
  • Sửa nội dung đoạn "Để phân tán khả năng rủi ro, tổng số tiền nhận bảo lãnh và tái bảo lãnh cho một khách hàng không quá 10% và cho mười khách hàng lớn nhất không quá 30% tổng mức bảo lãnh và tái bả...
  • "Để phân tán khả năng rủi ro, tổng số tiền nhận bảo lãnh, tái bảo lanh cho một khách hàng không quá 10% vốn tự có của Ngân hàng nhận bảo lãnh, tái bảo lãnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các Quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 192/NH-QĐ ngày 17-9-1992 ban hành Quy chế bảo lãnh và tái bảo lãnh vay vốn nước ngoài.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các Quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 192/NH-QĐ ngày 17-9-1992 ban hành Quy chế bảo lãnh và tái bảo lãnh vay vốn nước ngoài.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ tín dụng, Vụ trưởng Vụ quản lý Ngoại hối, Vụ trưởng Vụ Nghiên cứu Kinh tế, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Vụ trưởng Vụ các Định chế tài chính, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng Vụ Tổng kiểm soát, Giám đốc Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan ở Ngân hàng Nhà nước Trung ươn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ tín dụng, Vụ trưởng Vụ quản lý ngoại hối, Vụ trưởng Vụ nghiên cứu kinh tế, Vụ trưởng Vụ kế toán - tài chính, Vụ trưởng Vụ các Định chế tài chính, Chánh thanh tra, Vụ trưởng Vụ tổng kiểm soát, Giám đốc Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan ở Ngân hàng Nhà nước Trung ươn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • BẢO LÃNH VÀ TÁI BẢO LÃNH VAY VỐN NƯỚC NGOÀI BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 23-QĐ-NH14 NGÀY 21-2-1994 CỦA THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố
Rewritten clauses
  • Left: Tổng giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng thương mại, Ngân hàng Đầu tư và Phát triển chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Tổng giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng thương mại, Ngân hàng đầu tư và phát triển chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Bảo lãnh vay vốn nước ngoài là cam kết của Ngân hàng nhận bảo lãnh với bên cho vay về việc trả nợ đầy đủ, đúng hạn của bên đi vay. Trường hợp bên đi vay không trả hoặc không trả đủ nợ khi đến hạn, Ngân hàng nhận bảo lãnh sẽ chịu trách nhiệm trả nợ thay cho bên đi vay.
Điều 2. Điều 2. Tái bảo lãnh vay vốn nước ngoài là sự cam kết của Ngân hàng nhận tái bảo lãnh đối với bên cho vay về việc thực hiện đúng lời cam kết của Ngân hàng nhận bảo lãnh. Trường hợp Ngân hàng nhận bảo lãnh không thực hiện đúng cam kết thì Ngân hàng nhận tái bảo lãnh chịu trách nhiệm trả nợ thay cho Ngân hàng nhận bảo lãnh.
Điều 3. Điều 3. Ngân hàng nhận bảo lãnh và tái bảo lãnh vay vốn nước ngoài là ngân hàng Nhà nước và các Ngân hàng được phép hoạt động đối ngoại (bao gồm ngân hàng thương mại quốc doanh, Ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng đầu tư và phát triển).
Điều 4. Điều 4. Đối tượng được bảo lãnh và phạm vi nhận bảo lãnh. 4.1. Đối tượng được bảo lãnh: 4.1.1. Các doanh nghiệp vay vốn nước ngoài theo hình thức tự vay, tự trả và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài phù hợp với Luật đầu tư nước ngoài (gọi chung là doanh nghiệp) được Quy định tại Quy chế quản lý vay và trả nợ nước ngoài ban hành kèm...
Điều 5. Điều 5. Đối tượng được tái bảo lãnh và phạm vi nhận tái bảo lãnh. 5.1. Đối tượng được tái bảo lãnh là các Ngân hàng; 5.2. Ngân hàng Nhà nước nhận tái bảo lãnh cho các Ngân hàng hoặc các Ngân hàng nhận tái bảo lãnh cho nhau. Các Ngân hàng có thể cùng tham gia tái bảo lãnh cho một khoản bảo lãnh. Các đối tượng xin bảo lãnh, xin tái bảo l...
Điều 6. Điều 6. Việc bảo lãnh, tái bảo lãnh được thực hiện theo từng khoản vay.
Điều 7. Điều 7. Thời hạn bảo lãnh và tái bảo lãnh được xác định căn cứ vào thời hạn vay vốn đã được thoả thuận giữa bên vay vốn và bên cho vay nước ngoài.