Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện rà soát, hệ thống hóa, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật các văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
61/2015/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về đầu mối chủ trì, cơ chế phân công phối hợp, điều kiện bảo đảm cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật và cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật trên địa bàn tỉnh Cà Mau
07/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện rà soát, hệ thống hóa, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật các văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về đầu mối chủ trì, cơ chế phân công phối hợp, điều kiện bảo đảm cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật và cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về đầu mối chủ trì, cơ chế phân công phối hợp, điều kiện bảo đảm cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật và cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật trên...
- Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện rà soát, hệ thống hóa, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật các văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp thực hiện rà soát, hệ thống hóa, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật các văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đầu mối chủ trì, cơ chế phân công phối hợp, điều kiện bảo đảm cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật và cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp thực hiện rà soát, hệ thống hóa, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật các văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nh... Right: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đầu mối chủ trì, cơ chế phân công phối hợp, điều kiện bảo đảm cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật và cập nhật Cơ sở dữ liệu qu...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Phối hợp thực hiện rà soát, hệ thống hóa, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 4 năm 2017 và thay thế Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy định về đầu mối chủ trì, cơ chế phân công phối hợp và điều kiện bảo đảm cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 4 năm 2017 và thay thế Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy định về đầu mối chủ...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Phối hợp thực hiện rà soát, hệ thống hóa, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh trong việc phối hợp thực hiện rà soát, hệ thống hóa và cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia (CSDLQG) về pháp luật các văn bản quy phạm pháp luật (sau đây gọi tắt là văn bản) do HĐND, UBND tỉnh...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về đầu mối chủ trì, cơ chế phối hợp và điều kiện bảo đảm cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành và cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định về đầu mối chủ trì, cơ chế phối hợp và điều kiện bảo đảm cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành và c...
- Quy chế này quy định trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh trong việc phối hợp thực hiện rà soát, hệ thống hóa và cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia (CSDLQG) v...
- Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh (sau đây gọi tắt là cơ quan chuyên môn) và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trong việc phối hợp rà soát, hệ thống hóa và cập...
- 3. Văn bản do HĐND, UBND tỉnh ban hành được rà soát, hệ thống hóa và cập nhật vào CSDLQG về pháp luật quy định tại khoản 1, Điều này gồm:
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Mục đích của hoạt động phối hợp 1. Nâng cao trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn trong việc tham mưu cho UBND tỉnh rà soát, hệ thống hóa văn bản để kịp thời phát hiện và xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị HĐND tỉnh xử lý các quy định trái pháp luật, mâu thuẫn, chồng chéo, hết hiệu lực hoặc không còn phù hợp, bảo đảm tính hợ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến trách nhiệm rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành và cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến trách nhiệm rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành và cập...
- Điều 2. Mục đích của hoạt động phối hợp
- 1. Nâng cao trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn trong việc tham mưu cho UBND tỉnh rà soát, hệ thống hóa văn bản để kịp thời phát hiện và xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị HĐND tỉnh xử lý các...
- xã hội của địa phương.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc phối hợp 1. Công tác phối hợp giữa các cơ quan, đơn vị được thực hiện trên nguyên tắc kịp thời, hiệu quả, tuân thủ các nguyên tắc thực hiện rà soát, hệ thống hóa văn bản quy định tại Điều 4, Nghị định số 16/2013/NĐ-CP ngày 06 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ về rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật. 2. Bảo...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về đầu mối chủ trì , cơ chế phân công phối hợp , điều kiện bảo đảm cho công tác rà soát, hệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Tư pháp
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
- Điều 3. Nguyên tắc phối hợp
- Công tác phối hợp giữa các cơ quan, đơn vị được thực hiện trên nguyên tắc kịp thời, hiệu quả, tuân thủ các nguyên tắc thực hiện rà soát, hệ thống hóa văn bản quy định tại Điều 4, Nghị định số 16/20...
- 2. Bảo đảm tính khách quan, sự phối hợp chặt chẽ giữa các cơ quan, đơn vị có liên quan trong quá trình thực hiện
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung phối hợp 1. Phối hợp trong việc cập nhật văn bản của HĐND, UBND tỉnh vào CSDLQG về pháp luật. 2. Phối hợp thực hiện rà soát văn bản thường xuyên. 3. Phối hợp thực hiện tổng rà soát văn bản, rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực. 4. Phối hợp thực hiện công bố danh mục văn bản do HĐND và UBND tỉnh ban hành hết hiệu lự...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các sở, ban, ngành tỉnh 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan thực hiện rà soát thường xuyên theo nhiệm vụ và rà soát, hệ thống hóa theo chuyên đề, định kỳ văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành có nội dung điều chỉnh thuộc chức năng, nhiệm v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các sở, ban, ngành tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan thực hiện rà soát thường xuyên theo nhiệm vụ và rà soát, hệ thống hóa theo chuyên đề, định kỳ văn bản quy phạm pháp...
- Người đứng đầu tổ chức pháp chế hoặc công chức pháp chế làm đầu mối, tham mưu, giúp thủ trưởng sở, ban, ngành chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan thường xuyên rà soát, định kỳ hệ thống hó...
- Điều 4. Nội dung phối hợp
- 1. Phối hợp trong việc cập nhật văn bản của HĐND, UBND tỉnh vào CSDLQG về pháp luật.
- 2. Phối hợp thực hiện rà soát văn bản thường xuyên.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm thực hiện 1. Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn chủ trì, phối hợp với Trưởng ban Pháp chế HĐND tỉnh và các sở, ban, ngành có liên quan thực hiện rà soát, hệ thống hóa văn bản của HĐND, UBND tỉnh có nội dung điều chỉnh những vấn đề thuộc chức năng, nhiệm vụ quản lý nhà nước của cơ quan, đơn vị mình. 2. Văn phòng Đoàn...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp rà soát, hệ thống hóa văn bản 1. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì: a) Xây dựng kế hoạch rà soát, hệ thống hóa văn bản trình cấp có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo quy định; b) Tổ chức rà soát, hệ thống hóa văn bản theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về rà so...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp rà soát, hệ thống hóa văn bản
- a) Xây dựng kế hoạch rà soát, hệ thống hóa văn bản trình cấp có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo quy định;
- b) Tổ chức rà soát, hệ thống hóa văn bản theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật;
- Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn chủ trì, phối hợp với Trưởng ban Pháp chế HĐND tỉnh và các sở, ban, ngành có liên quan thực hiện rà soát, hệ thống hóa văn bản của HĐND, UBND tỉnh có nội dung điều...
- 2. Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh, Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm cung cấp kịp thời, đầy đủ, chính xác văn bản do HĐND và UBND tỉnh ban hành cho Sở Tư pháp để Sở Tư pháp cập...
- đồng thời đăng tải trên Công báo của tỉnh danh mục văn bản do HĐND, UBND tỉnh ban hành hết hiệu lực hàng năm.
- Left: Điều 5. Trách nhiệm thực hiện Right: 1. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì:
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG PHỐI HỢP
Open sectionRight
Chương II
Chương II ĐẦU MỐI CHỦ TRÌ, CƠ CHẾ PHÂN CÔNG PHỐI HỢP TRONG CÔNG TÁC RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐẦU MỐI CHỦ TRÌ, CƠ CHẾ PHÂN CÔNG PHỐI HỢP
- TRONG CÔNG TÁC RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN
- QUY PHẠM PHÁP LUẬT
- NỘI DUNG PHỐI HỢP
Left
Mục 1
Mục 1 CẬP NHẬT VĂN BẢN VÀO CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ PHÁP LUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm thực hiện cập nhật văn bản 1. Sở Tư pháp có trách nhiệm giúp Chủ tịch UBND tỉnh thực hiện cập nhật văn bản do HĐND, UBND tỉnh ban hành vào CSDLQG về pháp luật. 2. Văn bản thuộc đối tượng cập nhật gồm: a) Văn bản quy phạm pháp luật do HĐND và UBND tỉnh ban hành kể từ ngày 20 tháng 7 năm 2015 trở về sau. b) Văn bản do...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trình tự xử lý kết quả rà soát văn bản 1. Cơ quan chủ trì rà soát văn bản có trách nhiệm tiếp thu ý kiến tham gia về kết quả rà soát của Sở Tư pháp và các cơ quan có liên quan. 2. Trường hợp không tiếp thu ý kiến của các cơ quan liên quan về kết quả rà soát thì phải giải trình rõ lý do để trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Cơ quan chủ trì rà soát văn bản có trách nhiệm tiếp thu ý kiến tham gia về kết quả rà soát của Sở Tư pháp và các cơ quan có liên quan.
- 2. Trường hợp không tiếp thu ý kiến của các cơ quan liên quan về kết quả rà soát thì phải giải trình rõ lý do để trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
- 1. Sở Tư pháp có trách nhiệm giúp Chủ tịch UBND tỉnh thực hiện cập nhật văn bản do HĐND, UBND tỉnh ban hành vào CSDLQG về pháp luật.
- 2. Văn bản thuộc đối tượng cập nhật gồm:
- a) Văn bản quy phạm pháp luật do HĐND và UBND tỉnh ban hành kể từ ngày 20 tháng 7 năm 2015 trở về sau.
- Left: Điều 6. Trách nhiệm thực hiện cập nhật văn bản Right: Điều 6. Trình tự xử lý kết quả rà soát văn bản
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm, thời hạn cung cấp văn bản 1. Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh, Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm cung cấp kịp thời, đầy đủ, chính xác văn bản giấy và văn bản điện tử (bao gồm cả định dạng word và pdf) cho Sở Tư pháp (văn bản điện tử gửi qua địa chỉ email: xdktvb.tuphap@camau.gov.vn) để thực hiện...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm cập nhật văn bản 1. Sở Tư pháp có trách nhiệm tham mưu, giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện cập nhật văn bản do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật . 2. Văn bản thuộc đối tượng cập nhật gồm: a) Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Tư pháp có trách nhiệm tham mưu, giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện cập nhật văn bản do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật .
- 2. Văn bản thuộc đối tượng cập nhật gồm:
- a) Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành kể từ ngày 20/7/2015 trở về sau;
- Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh, Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm cung cấp kịp thời, đầy đủ, chính xác văn bản giấy và văn bản điện tử (bao gồm cả định dạng word và pdf) cho Sở...
- xdktvb.tuphap@camau.gov.vn) để thực hiện cập nhật vào CSDLQG về pháp luật.
- Thời hạn cung cấp văn bản là 02 ngày làm việc, kể từ ngày văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
- Left: Điều 7. Trách nhiệm, thời hạn cung cấp văn bản Right: Điều 7. Trách nhiệm cập nhật văn bản
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy trình, thời gian thực hiện cập nhật văn bản 1. Quy trình cập nhật văn bản a) Đối với văn bản quy định tại điểm a, khoản 2, Điều 6 của Quy chế này, việc cập nhật được thực hiện theo quy trình như sau: - Sử dụng bản chính văn bản để thực hiện cập nhật. - Kiểm tra, đối chiếu văn bản điện tử với bản chính văn...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm, thời hạn cung cấp văn bản 1. Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm cung cấp kịp thời, đầy đủ, chính xác văn bản giấy, văn bản điện tử (bao gồm: Định dạng word và pdf qua VIC) cho Sở Tư pháp để cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. 2. Thời hạn cung cấp văn bản là...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm cung cấp kịp thời, đầy đủ, chính xác văn bản giấy, văn bản điện tử (bao gồm:
- Định dạng word và pdf qua VIC) cho Sở Tư pháp để cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật.
- 2. Thời hạn cung cấp văn bản là 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày văn bản được ký chứng thực hoặc ký ban hành.
- 1. Quy trình cập nhật văn bản
- a) Đối với văn bản quy định tại điểm a, khoản 2, Điều 6 của Quy chế này, việc cập nhật được thực hiện theo quy trình như sau:
- - Sử dụng bản chính văn bản để thực hiện cập nhật.
- Left: Điều 8. Quy trình, thời gian thực hiện cập nhật văn bản Right: Điều 8. Trách nhiệm, thời hạn cung cấp văn bản
Left
Mục 2
Mục 2 THỰC HIỆN RÀ SOÁT VĂN BẢN THƯỜNG XUYÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Phối hợp thực hiện rà soát văn bản thường xuyên 1. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn: Cơ quan chuyên môn chủ trì thực hiện việc rà soát các văn bản quy định tại khoản 1, Điều 5 Quy chế này khi có căn cứ rà soát văn bản quy định tại Điều 11 Nghị định số 16/2013/NĐ-CP và Điều 3, Điều 4 Thông tư số 09/2013/TT-BTP làm cho nội...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quy trình thực hiện cập nhật văn bản 1. Đối với văn bản quy định tại điểm a, khoản 2, Điều 7 của Quy định này, việc cập nhật được thực hiện theo quy trình như sau: a) Sử dụng bản chính văn bản để thực hiện cập nhật; b) Kiểm tra, đối chiếu văn bản điện tử với bản chính văn bản, bảo đảm tính chính xác, đầ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối với văn bản quy định tại điểm a, khoản 2, Điều 7 của Quy định này, việc cập nhật được thực hiện theo quy trình như sau:
- a) Sử dụng bản chính văn bản để thực hiện cập nhật;
- b) Kiểm tra, đối chiếu văn bản điện tử với bản chính văn bản, bảo đảm tính chính xác, đầy đủ, toàn vẹn của nội dung văn bản;
- 1. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn:
- Cơ quan chuyên môn chủ trì thực hiện việc rà soát các văn bản quy định tại khoản 1, Điều 5 Quy chế này khi có căn cứ rà soát văn bản quy định tại Điều 11 Nghị định số 16/2013/NĐ-CP và Điều 3, Điều...
- xã hội của địa phương.
- Left: Điều 9. Phối hợp thực hiện rà soát văn bản thường xuyên Right: Điều 9. Quy trình thực hiện cập nhật văn bản
Left
Điều 10.
Điều 10. Phối hợp trình UBND tỉnh xem xét, xử lý hoặc kiến nghị xử lý kết quả rà soát văn bản thường xuyên 1. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn: a) Trình UBND tỉnh hồ sơ rà soát văn bản theo quy định tại khoản 3, Điều 7 Thông tư số 09/2013/TT-BTP để UBND tỉnh xem xét, quyết định việc xử lý theo các hình thức quy định tại Điều 19 N...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thời hạn cập nhật văn bản 1. Trong thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ văn bản do Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cung cấp, Sở Tư pháp phải thực hiện cập nhật đăng tải văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. 2. Đối với văn bản được ban hành theo quy trình rút gọn thì S...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Thời hạn cập nhật văn bản
- Trong thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ văn bản do Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cung cấp, Sở Tư pháp phải thực hiện cập nhật đăng tải văn bản t...
- 2. Đối với văn bản được ban hành theo quy trình rút gọn thì Sở Tư pháp phải thực hiện cập nhật đăng tải văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật trong ngày làm việc.
- Điều 10. Phối hợp trình UBND tỉnh xem xét, xử lý hoặc kiến nghị xử lý kết quả rà soát văn bản thường xuyên
- 1. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn:
- a) Trình UBND tỉnh hồ sơ rà soát văn bản theo quy định tại khoản 3, Điều 7 Thông tư số 09/2013/TT-BTP để UBND tỉnh xem xét, quyết định việc xử lý theo các hình thức quy định tại Điều 19 Nghị định s...
Left
Điều 11.
Điều 11. Theo dõi và lưu hồ sơ rà soát văn bản 1. Các cơ quan chuyên môn lập “Sổ theo dõi văn bản được rà soát” (theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 09/2013/TT-BTP) để theo dõi việc rà soát và kết quả xử lý văn bản qua rà soát tại đơn vị. Sở Tư pháp lập “Sổ theo dõi văn bản được rà soát” để theo dõi việc rà soát và kết quả xử...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Cán bộ làm đầu mối thực hiện công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh có trách nhiệm bố trí cán bộ, công chức pháp chế phù hợp làm đầu mối thực hiện công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật theo chức năng quản lý nhà nước của đơn vị. 2. Sở Tư pháp tổ chức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Cán bộ làm đầu mối thực hiện công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
- 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh có trách nhiệm bố trí cán bộ, công chức pháp chế phù hợp làm đầu mối thực hiện công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật theo chức năng quản lý...
- Sở Tư pháp tổ chức quản lý và sử dụng cộng tác viên rà soát, hệ thống hóa văn bản theo Quy chế tổ chức và quản lý Cộng tác viên rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật cấp tỉnh để thực hiệ...
- Điều 11. Theo dõi và lưu hồ sơ rà soát văn bản
- 1. Các cơ quan chuyên môn lập “Sổ theo dõi văn bản được rà soát” (theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 09/2013/TT-BTP) để theo dõi việc rà soát và kết quả xử lý văn bản qua rà soát tại đơn vị.
- Sở Tư pháp lập “Sổ theo dõi văn bản được rà soát” để theo dõi việc rà soát và kết quả xử lý văn bản của HĐND tỉnh, UBND tỉnh.
Left
Mục 3
Mục 3 THỰC HIỆN TỔNG RÀ SOÁT VĂN BẢN, RÀ SOÁT VĂN BẢN THEO CHUYÊN ĐỀ, LĨNH VỰC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thực hiện kế hoạch tổng rà soát, rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực của Thủ tướng Chính phủ 1. Trách nhiệm của Sở Tư pháp: a) Tham mưu UBND tỉnh ban hành kế hoạch tổ chức thực hiện kế hoạch tổng rà soát văn bản, rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh và làm đầu mối, phối hợp vớ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Kinh phí đảm bảo 1. Hằng năm, trên cơ sở nghiên cứu chủ trương, nghị quyết của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước và chương trình, kế hoạch rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh xây dựng kế hoạch, dự toán kinh phí cho công rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Kinh phí đảm bảo
- 1. Hằng năm, trên cơ sở nghiên cứu chủ trương, nghị quyết của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước và chương trình, kế hoạch rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh xây dựng kế hoạch, dự toán kinh phí cho công rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật cùng dự toán kinh phí của đơn vị gửi về Sở Tài chính để tổng hợp.
- Điều 12. Thực hiện kế hoạch tổng rà soát, rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực của Thủ tướng Chính phủ
- 1. Trách nhiệm của Sở Tư pháp:
- a) Tham mưu UBND tỉnh ban hành kế hoạch tổ chức thực hiện kế hoạch tổng rà soát văn bản, rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh và làm đầu mối, phối hợp...
Left
Điều 13.
Điều 13. Thực hiện kế hoạch, yêu cầu rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực của các Bộ, cơ quan ngang Bộ 1. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn: a) Theo sự phân công của Chủ tịch UBND tỉnh, cơ quan chuyên môn có trách nhiệm chủ trì thực hiện rà soát các văn bản do HĐND, UBND tỉnh ban hành theo chuyên đề, lĩnh vực mà Bộ, cơ quan ng...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Chế độ thông tin, báo cáo 1. Các tổ chức, cá nhân được giao làm đầu mối thực hiện rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật có trách nhiệm tham mưu, giúp thủ trưởng sở, ban, ngành tỉnh thực hiện chế độ thông tin, báo cáo theo quy định hoặc khi có yêu cầu. 2. Báo cáo định kỳ về công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Chế độ thông tin, báo cáo
- Các tổ chức, cá nhân được giao làm đầu mối thực hiện rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật có trách nhiệm tham mưu, giúp thủ trưởng sở, ban, ngành tỉnh thực hiện chế độ thông tin, báo cá...
- 2. Báo cáo định kỳ về công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản của các sở, ban, ngành tỉnh phải gửi đến Sở Tư pháp để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Tư pháp.
- Điều 13. Thực hiện kế hoạch, yêu cầu rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực của các Bộ, cơ quan ngang Bộ
- 1. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn:
- a) Theo sự phân công của Chủ tịch UBND tỉnh, cơ quan chuyên môn có trách nhiệm chủ trì thực hiện rà soát các văn bản do HĐND, UBND tỉnh ban hành theo chuyên đề, lĩnh vực mà Bộ, cơ quan ngang Bộ yêu...
Left
Điều 14.
Điều 14. Thực hiện kế hoạch rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực của UBND tỉnh 1. Trách nhiệm của Sở Tư pháp: a) Căn cứ các trường hợp quy định tại khoản 3, Điều 14 Thông tư số 09/2013/TT-BTP và chỉ đạo của UBND tỉnh, Sở Tư pháp có trách nhiệm tham mưu, trình UBND tỉnh ban hành kế hoạch của tỉnh về rà soát văn bản theo chuyên đề, l...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Đôn đốc, chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn thực hiện 1. Giám đốc Sở Tư pháp có trách nhiệm tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc: Hướng dẫn, tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của các sở, ban, ngành tỉnh. 2. Quản lý, sử dụng đội ngũ cộng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Đôn đốc, chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn thực hiện
- Giám đốc Sở Tư pháp có trách nhiệm tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc:
- Hướng dẫn, tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của các sở, ban, ngành tỉnh.
- Điều 14. Thực hiện kế hoạch rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực của UBND tỉnh
- 1. Trách nhiệm của Sở Tư pháp:
- a) Căn cứ các trường hợp quy định tại khoản 3, Điều 14 Thông tư số 09/2013/TT-BTP và chỉ đạo của UBND tỉnh, Sở Tư pháp có trách nhiệm tham mưu, trình UBND tỉnh ban hành kế hoạch của tỉnh về rà soát...
Left
Mục 4
Mục 4 THỰC HIỆN CÔNG BỐ DANH MỤC VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Phối hợp thực hiện công bố danh mục văn bản hết hiệu lực 1. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn: a) Định kỳ 01 (một) năm một lần, các cơ quan chuyên môn thực hiện rà soát, tổng hợp, lập danh mục văn bản hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần tính đến hết ngày 31/12 của năm đó (theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 09/201...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Điều khoản thi hành 1. Những nội dung khác không quy định tại Quy định này thực hiện theo quy định tại Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015; Nghị định số 52/2015/NĐ-CP ngày 28/5/2015 của Chính phủ cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật; Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Điều khoản thi hành
- 1. Những nội dung khác không quy định tại Quy định này thực hiện theo quy định tại Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015
- Nghị định số 52/2015/NĐ-CP ngày 28/5/2015 của Chính phủ cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật
- Điều 15. Phối hợp thực hiện công bố danh mục văn bản hết hiệu lực
- 1. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn:
- a) Định kỳ 01 (một) năm một lần, các cơ quan chuyên môn thực hiện rà soát, tổng hợp, lập danh mục văn bản hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần tính đến hết ngày 31/12 của năm đó (theo Mẫu số 03 ban h...
Left
Mục 5
Mục 5 THỰC HIỆN HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Xây dựng kế hoạch hệ thống hóa văn bản 1. Trách nhiệm của Sở Tư pháp: Tham mưu trình UBND tỉnh ban hành kế hoạch hệ thống hóa văn bản do HĐND, UBND tỉnh ban hành định kỳ 05 (năm) một lần hoặc căn cứ yêu cầu quản lý nhà nước theo quy định tại Điều 22 Nghị định số 16/2013/NĐ-CP và làm đầu mối tổ chức thực hiện kế hoạch hệ thống...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Quy định về sửa đổi, bổ sung Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh những khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ảnh kịp thời về Sở Tư pháp để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Quy định về sửa đổi, bổ sung
- Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh những khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ảnh kịp thời về Sở Tư pháp để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, s...
- Điều 16. Xây dựng kế hoạch hệ thống hóa văn bản
- 1. Trách nhiệm của Sở Tư pháp:
- Tham mưu trình UBND tỉnh ban hành kế hoạch hệ thống hóa văn bản do HĐND, UBND tỉnh ban hành định kỳ 05 (năm) một lần hoặc căn cứ yêu cầu quản lý nhà nước theo quy định tại Điều 22 Nghị định số 16/2...
Left
Điều 17.
Điều 17. Quan hệ phối hợp trong thực hiện hệ thống hóa văn bản 1. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn: a) Thực hiện hệ thống hóa văn bản do HĐND, UBND tỉnh ban hành quy định tại khoản 1, Điều 5 Quy chế này theo trình tự, thủ tục hệ thống hóa văn bản quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, Điều 25 Nghị định số 16/2013/NĐ-CP; Điều 16, Điều 17...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Sở Tư pháp 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh. 2. Làm đầu mối, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện rà soát theo chuyên đề và hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Sở Tư pháp
- 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh.
- Làm đầu mối, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện rà soát theo chuyên đề và hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành có nội dung thuộc lĩnh...
- Điều 17. Quan hệ phối hợp trong thực hiện hệ thống hóa văn bản
- 1. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn:
- a) Thực hiện hệ thống hóa văn bản do HĐND, UBND tỉnh ban hành quy định tại khoản 1, Điều 5 Quy chế này theo trình tự, thủ tục hệ thống hóa văn bản quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, Điều 25 Nghị định s...
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III CẬP NHẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ PHÁP LUẬT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CẬP NHẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ PHÁP LUẬT
- ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 18.
Điều 18. Biên chế và đội ngũ thực hiện rà soát, hệ thống hóa văn bản 1. Các cơ quan chuyên môn có trách nhiệm bố trí cán bộ, công chức để thực hiện có hiệu quả công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản theo quy định tại Điều 32 Nghị định số 16/2013/NĐ-CP. 2. Sở Tư pháp có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan chuyên môn tham mưu c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Kinh phí bảo đảm cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản và cập nhật văn bản vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật 1. Các cơ quan chuyên môn xây dựng dự toán kinh phí hàng năm cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản tổng hợp chung vào dự toán kinh phí hoạt động thường xuyên của cơ quan, đơn vị gửi về Sở Tài chính để tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm thi hành 1. Các cơ quan chuyên môn có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả các quy định của Quy chế này tại cơ quan, đơn vị mình. 2. Sở Tư pháp có trách nhiệm tham mưu UBND tỉnh thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 30 Nghị định số 16/2013/NĐ-CP và giúp UBND tỉnh hướng dẫn, đôn đốc, theo dõi,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections