Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện rà soát, hệ thống hóa, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật các văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
61/2015/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế hoạt động của Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Cà Mau
47/2018/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện rà soát, hệ thống hóa, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật các văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế hoạt động của Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Cà Mau
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế hoạt động của Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Cà Mau
- Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện rà soát, hệ thống hóa, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật các văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp thực hiện rà soát, hệ thống hóa, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật các văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động của Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Cà Mau.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động của Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Cà Mau.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp thực hiện rà soát, hệ thống hóa, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật các văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nh...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Phối hợp thực hiện rà soát, hệ thống hóa, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2019 và thay thế Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy chế quản lý dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh Cà Mau.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2019 và thay thế Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy chế quản lý dịch...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Phối hợp thực hiện rà soát, hệ thống hóa, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh trong việc phối hợp thực hiện rà soát, hệ thống hóa và cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia (CSDLQG) về pháp luật các văn bản quy phạm pháp luật (sau đây gọi tắt là văn bản) do HĐND, UBND tỉnh...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định hoạt động của Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Cà Mau.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy chế này quy định hoạt động của Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Cà Mau.
- Quy chế này quy định trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh trong việc phối hợp thực hiện rà soát, hệ thống hóa và cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia (CSDLQG) v...
- Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh (sau đây gọi tắt là cơ quan chuyên môn) và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trong việc phối hợp rà soát, hệ thống hóa và cập...
- 3. Văn bản do HĐND, UBND tỉnh ban hành được rà soát, hệ thống hóa và cập nhật vào CSDLQG về pháp luật quy định tại khoản 1, Điều này gồm:
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Mục đích của hoạt động phối hợp 1. Nâng cao trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn trong việc tham mưu cho UBND tỉnh rà soát, hệ thống hóa văn bản để kịp thời phát hiện và xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị HĐND tỉnh xử lý các quy định trái pháp luật, mâu thuẫn, chồng chéo, hết hiệu lực hoặc không còn phù hợp, bảo đảm tính hợ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các sở, ban, ngành tỉnh; các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (gọi chung là cơ quan giải quyết thủ tục hành chính). 2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân tham gia giải quyết thủ tục hành chính qua Cổng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các sở, ban, ngành tỉnh
- các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
- Điều 2. Mục đích của hoạt động phối hợp
- 1. Nâng cao trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn trong việc tham mưu cho UBND tỉnh rà soát, hệ thống hóa văn bản để kịp thời phát hiện và xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị HĐND tỉnh xử lý các...
- xã hội của địa phương.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc phối hợp 1. Công tác phối hợp giữa các cơ quan, đơn vị được thực hiện trên nguyên tắc kịp thời, hiệu quả, tuân thủ các nguyên tắc thực hiện rà soát, hệ thống hóa văn bản quy định tại Điều 4, Nghị định số 16/2013/NĐ-CP ngày 06 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ về rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật. 2. Bảo...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Giám đốc Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Hoạt độ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
- Giám đốc Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh
- Điều 3. Nguyên tắc phối hợp
- Công tác phối hợp giữa các cơ quan, đơn vị được thực hiện trên nguyên tắc kịp thời, hiệu quả, tuân thủ các nguyên tắc thực hiện rà soát, hệ thống hóa văn bản quy định tại Điều 4, Nghị định số 16/20...
- 2. Bảo đảm tính khách quan, sự phối hợp chặt chẽ giữa các cơ quan, đơn vị có liên quan trong quá trình thực hiện
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung phối hợp 1. Phối hợp trong việc cập nhật văn bản của HĐND, UBND tỉnh vào CSDLQG về pháp luật. 2. Phối hợp thực hiện rà soát văn bản thường xuyên. 3. Phối hợp thực hiện tổng rà soát văn bản, rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực. 4. Phối hợp thực hiện công bố danh mục văn bản do HĐND và UBND tỉnh ban hành hết hiệu lự...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc cung cấp dịch vụ công trên Cổng Dịch vụ công 1. Thủ tục hành chính đơn giản, rõ ràng, thuận tiện cho người sử dụng. 2. Công khai, minh bạch thông tin, thành phần hồ sơ, các loại phí, lệ phí, thời gian giải quyết. 3. Bảo đảm sự phối hợp chặt chẽ giữa các cơ quan nhà nước với các tổ chức, cá nhân trong việc giải quyết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc cung cấp dịch vụ công trên Cổng Dịch vụ công
- 1. Thủ tục hành chính đơn giản, rõ ràng, thuận tiện cho người sử dụng.
- 2. Công khai, minh bạch thông tin, thành phần hồ sơ, các loại phí, lệ phí, thời gian giải quyết.
- Điều 4. Nội dung phối hợp
- 1. Phối hợp trong việc cập nhật văn bản của HĐND, UBND tỉnh vào CSDLQG về pháp luật.
- 2. Phối hợp thực hiện rà soát văn bản thường xuyên.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm thực hiện 1. Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn chủ trì, phối hợp với Trưởng ban Pháp chế HĐND tỉnh và các sở, ban, ngành có liên quan thực hiện rà soát, hệ thống hóa văn bản của HĐND, UBND tỉnh có nội dung điều chỉnh những vấn đề thuộc chức năng, nhiệm vụ quản lý nhà nước của cơ quan, đơn vị mình. 2. Văn phòng Đoàn...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các hành vi bị cấm khi sử dụng dịch vụ trên Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh 1. Cản trở việc lựa chọn sử dụng dịch vụ công trực tuyến. 2. Cản trở hoặc can thiệp trái phép quá trình truyền, gửi, nhận thông điệp dữ liệu. 3. Thay đổi, xóa, hủy, giả mạo, sao chép, tiết lộ, hiển thị, di chuyển trái phép m...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các hành vi bị cấm khi sử dụng dịch vụ trên Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh
- 1. Cản trở việc lựa chọn sử dụng dịch vụ công trực tuyến.
- 2. Cản trở hoặc can thiệp trái phép quá trình truyền, gửi, nhận thông điệp dữ liệu.
- Điều 5. Trách nhiệm thực hiện
- Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn chủ trì, phối hợp với Trưởng ban Pháp chế HĐND tỉnh và các sở, ban, ngành có liên quan thực hiện rà soát, hệ thống hóa văn bản của HĐND, UBND tỉnh có nội dung điều...
- 2. Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh, Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm cung cấp kịp thời, đầy đủ, chính xác văn bản do HĐND và UBND tỉnh ban hành cho Sở Tư pháp để Sở Tư pháp cập...
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG PHỐI HỢP
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH QUẢN LÝ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG CỦA CỔNG DỊCH VỤ CÔNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH QUẢN LÝ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG
- CỦA CỔNG DỊCH VỤ CÔNG
- NỘI DUNG PHỐI HỢP
Left
Mục 1
Mục 1 CẬP NHẬT VĂN BẢN VÀO CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ PHÁP LUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm thực hiện cập nhật văn bản 1. Sở Tư pháp có trách nhiệm giúp Chủ tịch UBND tỉnh thực hiện cập nhật văn bản do HĐND, UBND tỉnh ban hành vào CSDLQG về pháp luật. 2. Văn bản thuộc đối tượng cập nhật gồm: a) Văn bản quy phạm pháp luật do HĐND và UBND tỉnh ban hành kể từ ngày 20 tháng 7 năm 2015 trở về sau. b) Văn bản do...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Yêu cầu đối với thông tin cung cấp trên Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Cà Mau Đối với các thông tin cung cấp cho dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công tỉnh Cà Mau thực hiện theo các tiêu chuẩn được quy định tại Chương II Thông tư số 32/2017/TT-BTTTT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Yêu cầu đối với thông tin cung cấp trên Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Cà Mau
- Đối với các thông tin cung cấp cho dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công tỉnh Cà Mau thực hiện theo các tiêu chuẩn được quy định tại Chương II Thông tư số 32/2017/TT-BTTTT ngày 15 tháng 11...
- Điều 6. Trách nhiệm thực hiện cập nhật văn bản
- 1. Sở Tư pháp có trách nhiệm giúp Chủ tịch UBND tỉnh thực hiện cập nhật văn bản do HĐND, UBND tỉnh ban hành vào CSDLQG về pháp luật.
- 2. Văn bản thuộc đối tượng cập nhật gồm:
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm, thời hạn cung cấp văn bản 1. Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh, Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm cung cấp kịp thời, đầy đủ, chính xác văn bản giấy và văn bản điện tử (bao gồm cả định dạng word và pdf) cho Sở Tư pháp (văn bản điện tử gửi qua địa chỉ email: xdktvb.tuphap@camau.gov.vn) để thực hiện...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Các yêu cầu về định dạng, đồng bộ và kết nối dữ liệu 1. Yêu cầu về đồng bộ tình trạng hồ sơ từ phần mềm chuyên ngành về Hệ thống thông tin Một cửa điện tử công khai trên Cổng Dịch vụ công. Việc đồng bộ tình trạng hồ sơ từ phần mềm chuyên ngành về Hệ thống thông tin một cửa điện tử để công khai trên Cổng Dịch vụ công phải bảo đả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Các yêu cầu về định dạng, đồng bộ và kết nối dữ liệu
- 1. Yêu cầu về đồng bộ tình trạng hồ sơ từ phần mềm chuyên ngành về Hệ thống thông tin Một cửa điện tử công khai trên Cổng Dịch vụ công.
- Việc đồng bộ tình trạng hồ sơ từ phần mềm chuyên ngành về Hệ thống thông tin một cửa điện tử để công khai trên Cổng Dịch vụ công phải bảo đảm tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật do chủ quản hệ thống thông...
- Điều 7. Trách nhiệm, thời hạn cung cấp văn bản
- Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh, Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm cung cấp kịp thời, đầy đủ, chính xác văn bản giấy và văn bản điện tử (bao gồm cả định dạng word và pdf) cho Sở...
- xdktvb.tuphap@camau.gov.vn) để thực hiện cập nhật vào CSDLQG về pháp luật.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy trình, thời gian thực hiện cập nhật văn bản 1. Quy trình cập nhật văn bản a) Đối với văn bản quy định tại điểm a, khoản 2, Điều 6 của Quy chế này, việc cập nhật được thực hiện theo quy trình như sau: - Sử dụng bản chính văn bản để thực hiện cập nhật. - Kiểm tra, đối chiếu văn bản điện tử với bản chính văn...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Các yêu cầu chung của Hệ thống thông tin một cửa điện tử 1. Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh phải đảm bảo có tính năng thực hiện quy trình cơ chế một cửa, một cửa liên thông theo quy định tại Điều 17, Điều 18, Điều 19 và Điều 20 Nghị định số 61/2018/NĐ-CP. 2. Trang thiết bị phục vụ cho Hệ thống thông tin một cửa điện tử...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Các yêu cầu chung của Hệ thống thông tin một cửa điện tử
- 1. Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh phải đảm bảo có tính năng thực hiện quy trình cơ chế một cửa, một cửa liên thông theo quy định tại Điều 17, Điều 18, Điều 19 và Điều 20 Nghị định số 61/20...
- 2. Trang thiết bị phục vụ cho Hệ thống thông tin một cửa điện tử tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thực hiện theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 61/2018/NĐ-CP.
- Điều 8. Quy trình, thời gian thực hiện cập nhật văn bản
- 1. Quy trình cập nhật văn bản
- a) Đối với văn bản quy định tại điểm a, khoản 2, Điều 6 của Quy chế này, việc cập nhật được thực hiện theo quy trình như sau:
- Left: - Tiến hành cập nhật thông tin văn bản theo quy định tại khoản 2, Điều 3 của Nghị định số 52/2015/NĐ-CP. Right: Cán bộ làm việc tại Bộ phận Một cửa phải đáp ứng tiêu chuẩn được quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định số 61/2018/NĐ-CP.
Left
Mục 2
Mục 2 THỰC HIỆN RÀ SOÁT VĂN BẢN THƯỜNG XUYÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Phối hợp thực hiện rà soát văn bản thường xuyên 1. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn: Cơ quan chuyên môn chủ trì thực hiện việc rà soát các văn bản quy định tại khoản 1, Điều 5 Quy chế này khi có căn cứ rà soát văn bản quy định tại Điều 11 Nghị định số 16/2013/NĐ-CP và Điều 3, Điều 4 Thông tư số 09/2013/TT-BTP làm cho nội...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quản lý và khai thác dữ liệu 1. Cơ sở dữ liệu các phần mềm chuyên ngành của các sở, ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau phải được tích hợp, đồng bộ hoặc kết xuất dữ liệu tra cứu tình trạng hồ sơ về Cổng Dịch vụ công theo Quy chế này. 2. Cơ sở dữ liệu tra cứu tình trạng hồ sơ được đảm bảo an toàn, chín...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quản lý và khai thác dữ liệu
- Cơ sở dữ liệu các phần mềm chuyên ngành của các sở, ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau phải được tích hợp, đồng bộ hoặc kết xuất dữ liệu tra cứu tình trạng hồ sơ về Cổng...
- 2. Cơ sở dữ liệu tra cứu tình trạng hồ sơ được đảm bảo an toàn, chính xác.
- Điều 9. Phối hợp thực hiện rà soát văn bản thường xuyên
- 1. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn:
- Cơ quan chuyên môn chủ trì thực hiện việc rà soát các văn bản quy định tại khoản 1, Điều 5 Quy chế này khi có căn cứ rà soát văn bản quy định tại Điều 11 Nghị định số 16/2013/NĐ-CP và Điều 3, Điều...
Left
Điều 10.
Điều 10. Phối hợp trình UBND tỉnh xem xét, xử lý hoặc kiến nghị xử lý kết quả rà soát văn bản thường xuyên 1. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn: a) Trình UBND tỉnh hồ sơ rà soát văn bản theo quy định tại khoản 3, Điều 7 Thông tư số 09/2013/TT-BTP để UBND tỉnh xem xét, quyết định việc xử lý theo các hình thức quy định tại Điều 19 N...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thông tin về dịch vụ công trực tuyến 1. Thông tin về dịch vụ công trực tuyến của các cơ quan có thẩm quyền trên địa bàn tỉnh phải được đăng tải, cập nhật, bổ sung, chỉnh sửa kịp thời trên Cổng Dịch vụ công của tỉnh Cà Mau tại địa chỉ: http://dvctt.camau.gov.vn . Việc đăng tải, cập nhật thông tin về dịch vụ công trực tuyến được...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Thông tin về dịch vụ công trực tuyến
- Thông tin về dịch vụ công trực tuyến của các cơ quan có thẩm quyền trên địa bàn tỉnh phải được đăng tải, cập nhật, bổ sung, chỉnh sửa kịp thời trên Cổng Dịch vụ công của tỉnh Cà Mau tại địa chỉ:
- http://dvctt.camau.gov.vn .
- Điều 10. Phối hợp trình UBND tỉnh xem xét, xử lý hoặc kiến nghị xử lý kết quả rà soát văn bản thường xuyên
- 1. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn:
- a) Trình UBND tỉnh hồ sơ rà soát văn bản theo quy định tại khoản 3, Điều 7 Thông tư số 09/2013/TT-BTP để UBND tỉnh xem xét, quyết định việc xử lý theo các hình thức quy định tại Điều 19 Nghị định s...
Left
Điều 11.
Điều 11. Theo dõi và lưu hồ sơ rà soát văn bản 1. Các cơ quan chuyên môn lập “Sổ theo dõi văn bản được rà soát” (theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 09/2013/TT-BTP) để theo dõi việc rà soát và kết quả xử lý văn bản qua rà soát tại đơn vị. Sở Tư pháp lập “Sổ theo dõi văn bản được rà soát” để theo dõi việc rà soát và kết quả xử...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Mã số hồ sơ thủ tục hành chính 1. Mã số hồ sơ thủ tục hành chính do Hệ thống thông tin một cửa điện tử cấp tự động, được sử dụng thống nhất trong hoạt động giao dịch giữa các cơ quan, đơn vị với tổ chức, cá nhân và giữa các cơ quan, đơn vị với nhau. Mã số hồ sơ thủ tục hành chính thể hiện trên Phiếu tiếp nhận và trả kết quả đư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Mã số hồ sơ thủ tục hành chính do Hệ thống thông tin một cửa điện tử cấp tự động, được sử dụng thống nhất trong hoạt động giao dịch giữa các cơ quan, đơn vị với tổ chức, cá nhân và giữa các cơ quan...
- Mã số hồ sơ thủ tục hành chính thể hiện trên Phiếu tiếp nhận và trả kết quả được sử dụng để tra cứu tình hình, kết quả giải quyết thủ tục hành chính, được kết xuất với ứng dụng thu phí bằng biên la...
- 2. Cấu trúc Mã số hồ sơ thủ tục hành chính gồm:
- 1. Các cơ quan chuyên môn lập “Sổ theo dõi văn bản được rà soát” (theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 09/2013/TT-BTP) để theo dõi việc rà soát và kết quả xử lý văn bản qua rà soát tại đơn vị.
- Sở Tư pháp lập “Sổ theo dõi văn bản được rà soát” để theo dõi việc rà soát và kết quả xử lý văn bản của HĐND tỉnh, UBND tỉnh.
- 2. Thủ trưởng cơ quan chuyên môn chỉ đạo Pháp chế hoặc Phòng chuyên môn: Lập và lưu hồ sơ rà soát văn bản theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 16/2013/NĐ-CP.
- Left: Điều 11. Theo dõi và lưu hồ sơ rà soát văn bản Right: Điều 11. Mã số hồ sơ thủ tục hành chính
Left
Mục 3
Mục 3 THỰC HIỆN TỔNG RÀ SOÁT VĂN BẢN, RÀ SOÁT VĂN BẢN THEO CHUYÊN ĐỀ, LĨNH VỰC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thực hiện kế hoạch tổng rà soát, rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực của Thủ tướng Chính phủ 1. Trách nhiệm của Sở Tư pháp: a) Tham mưu UBND tỉnh ban hành kế hoạch tổ chức thực hiện kế hoạch tổng rà soát văn bản, rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh và làm đầu mối, phối hợp vớ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Tạo lập, thay đổi thông tin tài khoản để khai thác, sử dụng Cổng Dịch vụ công 1. Tạo lập, thay đổi thông tin tài khoản: a) Tổ chức, cá nhân nhập đầy đủ thông tin theo yêu cầu trên Cổng Dịch vụ công tại địa chỉ: http://dvctt.camau.gov.vn ; b) Cổng Dịch vụ công thông báo tài khoản truy nhập ban đầu qua thư điện tử hoặc tin nhắn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Tạo lập, thay đổi thông tin tài khoản để khai thác, sử dụng Cổng Dịch vụ công
- 1. Tạo lập, thay đổi thông tin tài khoản:
- a) Tổ chức, cá nhân nhập đầy đủ thông tin theo yêu cầu trên Cổng Dịch vụ công tại địa chỉ: http://dvctt.camau.gov.vn ;
- Điều 12. Thực hiện kế hoạch tổng rà soát, rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực của Thủ tướng Chính phủ
- 1. Trách nhiệm của Sở Tư pháp:
- a) Tham mưu UBND tỉnh ban hành kế hoạch tổ chức thực hiện kế hoạch tổng rà soát văn bản, rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh và làm đầu mối, phối hợp...
Left
Điều 13.
Điều 13. Thực hiện kế hoạch, yêu cầu rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực của các Bộ, cơ quan ngang Bộ 1. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn: a) Theo sự phân công của Chủ tịch UBND tỉnh, cơ quan chuyên môn có trách nhiệm chủ trì thực hiện rà soát các văn bản do HĐND, UBND tỉnh ban hành theo chuyên đề, lĩnh vực mà Bộ, cơ quan ng...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Tra cứu tình trạng hồ sơ 1. Nội dung thể hiện kết quả tra cứu tình trạng hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công và các điểm tra cứu của cơ quan cung cấp dịch vụ hành chính công. a) Thông tin thể hiện kết quả tra cứu đối với hồ sơ hợp lệ gồm: Mã số hồ sơ thủ tục hành chính bao gồm mã số và mã QR code; Thủ tục thực hiện; Ngày tiếp nhận; N...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Tra cứu tình trạng hồ sơ
- 1. Nội dung thể hiện kết quả tra cứu tình trạng hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công và các điểm tra cứu của cơ quan cung cấp dịch vụ hành chính công.
- a) Thông tin thể hiện kết quả tra cứu đối với hồ sơ hợp lệ gồm:
- Điều 13. Thực hiện kế hoạch, yêu cầu rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực của các Bộ, cơ quan ngang Bộ
- 1. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn:
- a) Theo sự phân công của Chủ tịch UBND tỉnh, cơ quan chuyên môn có trách nhiệm chủ trì thực hiện rà soát các văn bản do HĐND, UBND tỉnh ban hành theo chuyên đề, lĩnh vực mà Bộ, cơ quan ngang Bộ yêu...
Left
Điều 14.
Điều 14. Thực hiện kế hoạch rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực của UBND tỉnh 1. Trách nhiệm của Sở Tư pháp: a) Căn cứ các trường hợp quy định tại khoản 3, Điều 14 Thông tư số 09/2013/TT-BTP và chỉ đạo của UBND tỉnh, Sở Tư pháp có trách nhiệm tham mưu, trình UBND tỉnh ban hành kế hoạch của tỉnh về rà soát văn bản theo chuyên đề, l...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Sử dụng Cổng Dịch vụ công để nộp hồ sơ trực tuyến Trên cơ sở tài khoản đã được tạo lập theo quy định tại Điều 12 của Quy chế này, các tổ chức, cá nhân đăng nhập vào Cổng Dịch vụ công để khai báo và thực hiện việc nộp hồ sơ trực tuyến đối với các thủ tục hành chính đã được công bố cung cấp ở mức độ 3, mức độ 4, cụ thể: 1. Nộp h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Sử dụng Cổng Dịch vụ công để nộp hồ sơ trực tuyến
- Trên cơ sở tài khoản đã được tạo lập theo quy định tại Điều 12 của Quy chế này, các tổ chức, cá nhân đăng nhập vào Cổng Dịch vụ công để khai báo và thực hiện việc nộp hồ sơ trực tuyến đối với các t...
- Nộp hồ sơ trực tuyến mức độ 3:
- Điều 14. Thực hiện kế hoạch rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực của UBND tỉnh
- 1. Trách nhiệm của Sở Tư pháp:
- a) Căn cứ các trường hợp quy định tại khoản 3, Điều 14 Thông tư số 09/2013/TT-BTP và chỉ đạo của UBND tỉnh, Sở Tư pháp có trách nhiệm tham mưu, trình UBND tỉnh ban hành kế hoạch của tỉnh về rà soát...
Left
Mục 4
Mục 4 THỰC HIỆN CÔNG BỐ DANH MỤC VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Phối hợp thực hiện công bố danh mục văn bản hết hiệu lực 1. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn: a) Định kỳ 01 (một) năm một lần, các cơ quan chuyên môn thực hiện rà soát, tổng hợp, lập danh mục văn bản hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần tính đến hết ngày 31/12 của năm đó (theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 09/201...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả thủ tục hành chính được nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công 1. Xử lý hồ sơ nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công. a) Việc tiếp nhận hồ sơ được nộp trực tuyến thông qua Cổng Dịch vụ công tỉnh Cà Mau được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 17 Nghị định số 61/2018/NĐ-CP; b) Việc chuyển...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả thủ tục hành chính được nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
- 1. Xử lý hồ sơ nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công.
- a) Việc tiếp nhận hồ sơ được nộp trực tuyến thông qua Cổng Dịch vụ công tỉnh Cà Mau được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 17 Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;
- Điều 15. Phối hợp thực hiện công bố danh mục văn bản hết hiệu lực
- 1. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn:
- a) Định kỳ 01 (một) năm một lần, các cơ quan chuyên môn thực hiện rà soát, tổng hợp, lập danh mục văn bản hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần tính đến hết ngày 31/12 của năm đó (theo Mẫu số 03 ban h...
Left
Mục 5
Mục 5 THỰC HIỆN HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Xây dựng kế hoạch hệ thống hóa văn bản 1. Trách nhiệm của Sở Tư pháp: Tham mưu trình UBND tỉnh ban hành kế hoạch hệ thống hóa văn bản do HĐND, UBND tỉnh ban hành định kỳ 05 (năm) một lần hoặc căn cứ yêu cầu quản lý nhà nước theo quy định tại Điều 22 Nghị định số 16/2013/NĐ-CP và làm đầu mối tổ chức thực hiện kế hoạch hệ thống...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Tổ chức Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Cà Mau 1. Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh triển khai tại các cơ quan để thực hiện thủ tục hành chính được tổ chức theo mô hình quản lý tập trung, hệ thống phần mềm, cơ sở dữ liệu được cài đặt và lưu trữ tập trung. 2. Hệ thống thông tin một cửa điện tử được vận hành trên m...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Tổ chức Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Cà Mau
- 1. Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh triển khai tại các cơ quan để thực hiện thủ tục hành chính được tổ chức theo mô hình quản lý tập trung, hệ thống phần mềm, cơ sở dữ liệu được cài đặt và l...
- Hệ thống thông tin một cửa điện tử được vận hành trên môi trường mạng, dữ liệu được liên thông, luân chuyển khép kín từ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả đến các phòng ban chuyên môn trong hệ thống...
- Điều 16. Xây dựng kế hoạch hệ thống hóa văn bản
- 1. Trách nhiệm của Sở Tư pháp:
- Tham mưu trình UBND tỉnh ban hành kế hoạch hệ thống hóa văn bản do HĐND, UBND tỉnh ban hành định kỳ 05 (năm) một lần hoặc căn cứ yêu cầu quản lý nhà nước theo quy định tại Điều 22 Nghị định số 16/2...
Left
Điều 17.
Điều 17. Quan hệ phối hợp trong thực hiện hệ thống hóa văn bản 1. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn: a) Thực hiện hệ thống hóa văn bản do HĐND, UBND tỉnh ban hành quy định tại khoản 1, Điều 5 Quy chế này theo trình tự, thủ tục hệ thống hóa văn bản quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, Điều 25 Nghị định số 16/2013/NĐ-CP; Điều 16, Điều 17...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Tạo lập hồ sơ hành chính điện tử trên Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Cà Mau 1. Hồ sơ điện tử được tạo lập từ thông tin khai, kết quả xử lý, thông báo được tạo ra, gửi đi, nhận và lưu trữ bằng phương tiện điện tử để thực hiện các thủ tục hành chính, cụ thể: a) Thông tin khai dưới hình thức: Đơn/hồ sơ đăng ký để thực hi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Tạo lập hồ sơ hành chính điện tử trên Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Cà Mau
- 1. Hồ sơ điện tử được tạo lập từ thông tin khai, kết quả xử lý, thông báo được tạo ra, gửi đi, nhận và lưu trữ bằng phương tiện điện tử để thực hiện các thủ tục hành chính, cụ thể:
- a) Thông tin khai dưới hình thức: Đơn/hồ sơ đăng ký để thực hiện thủ tục hành chính;
- Điều 17. Quan hệ phối hợp trong thực hiện hệ thống hóa văn bản
- 1. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn:
- a) Thực hiện hệ thống hóa văn bản do HĐND, UBND tỉnh ban hành quy định tại khoản 1, Điều 5 Quy chế này theo trình tự, thủ tục hệ thống hóa văn bản quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, Điều 25 Nghị định s...
- Left: Đồng thời lập hồ sơ rà soát văn bản (bổ sung) theo quy định tại khoản 3, Điều 7 Thông tư số 09/2013/TT-BTP và gửi Sở Tư pháp để lấy ý kiến cùng với kết quả hệ thống hóa văn bản. Right: 2. Việc tạo lập hồ sơ hành chính điện tử tuân thủ theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Thông tư số 32/2017/TT-BTTTT.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương II I
Chương II I HOẠT ĐỘNG CỦA HỆ THỐNG THÔNG TIN MỘT CỬA ĐIỆN TỬ TỈNH CÀ MAU
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HOẠT ĐỘNG CỦA HỆ THỐNG THÔNG TIN
- MỘT CỬA ĐIỆN TỬ TỈNH CÀ MAU
- ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 18.
Điều 18. Biên chế và đội ngũ thực hiện rà soát, hệ thống hóa văn bản 1. Các cơ quan chuyên môn có trách nhiệm bố trí cán bộ, công chức để thực hiện có hiệu quả công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản theo quy định tại Điều 32 Nghị định số 16/2013/NĐ-CP. 2. Sở Tư pháp có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan chuyên môn tham mưu c...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Nguồn hình thành hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin một cửa điện tử Hồ sơ điện tử được hình thành từ các nguồn sau: 1. Nguồn từ cơ sở dữ liệu tài khoản tổ chức, cá nhân đăng ký được cơ quan nhà nước xác nhận. 2. Nguồn số hóa chủ động từ tổ chức, cá nhân khi tiến hành giao dịch dịch vụ công trực tuyến. 3. Nguồn số hóa tại Tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Nguồn hình thành hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin một cửa điện tử
- Hồ sơ điện tử được hình thành từ các nguồn sau:
- 1. Nguồn từ cơ sở dữ liệu tài khoản tổ chức, cá nhân đăng ký được cơ quan nhà nước xác nhận.
- Điều 18. Biên chế và đội ngũ thực hiện rà soát, hệ thống hóa văn bản
- 1. Các cơ quan chuyên môn có trách nhiệm bố trí cán bộ, công chức để thực hiện có hiệu quả công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản theo quy định tại Điều 32 Nghị định số 16/2013/NĐ-CP.
- Sở Tư pháp có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan chuyên môn tham mưu cho UBND tỉnh xây dựng đội ngũ Cộng tác viên rà soát, hệ thống hóa văn bản và quản lý, sử dụng đội ngũ Cộng tác viên...
Left
Điều 19.
Điều 19. Kinh phí bảo đảm cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản và cập nhật văn bản vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật 1. Các cơ quan chuyên môn xây dựng dự toán kinh phí hàng năm cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản tổng hợp chung vào dự toán kinh phí hoạt động thường xuyên của cơ quan, đơn vị gửi về Sở Tài chính để tổ...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Xác thực giá trị pháp lý của hồ sơ điện tử Hồ sơ điện tử của công dân, tổ chức trong quá trình giao dịch thủ tục hành chính được tạo lập và xác thực nhằm bảo đảm giá trị pháp lý cho việc sử dụng lại các thành phần hồ sơ (còn giá trị sử dụng theo quy định) đã cung cấp một lần thành công trong các giao dịch trước đó vào các lần...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Xác thực giá trị pháp lý của hồ sơ điện tử
- Hồ sơ điện tử của công dân, tổ chức trong quá trình giao dịch thủ tục hành chính được tạo lập và xác thực nhằm bảo đảm giá trị pháp lý cho việc sử dụng lại các thành phần hồ sơ (còn giá trị sử dụng...
- Việc tạo lập và xác thực như sau:
- Điều 19. Kinh phí bảo đảm cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản và cập nhật văn bản vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật
- Các cơ quan chuyên môn xây dựng dự toán kinh phí hàng năm cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản tổng hợp chung vào dự toán kinh phí hoạt động thường xuyên của cơ quan, đơn vị gửi về Sở Tài chí...
- 2. Việc lập dự toán, sử dụng và quyết toán kinh phí của các cơ quan, đơn vị thực hiện theo quy định tại Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm thi hành 1. Các cơ quan chuyên môn có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả các quy định của Quy chế này tại cơ quan, đơn vị mình. 2. Sở Tư pháp có trách nhiệm tham mưu UBND tỉnh thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 30 Nghị định số 16/2013/NĐ-CP và giúp UBND tỉnh hướng dẫn, đôn đốc, theo dõi,...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Cập nhật thông tin về thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử 1. Yêu cầu cập nhật thông tin về thủ tục hành chính a) Thông tin về thủ tục hành chính: Tất cả thủ tục hành chính được áp dụng để giải quyết cho tổ chức, cá nhân đều phải được công khai thông tin trên Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh bao gồm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Cập nhật thông tin về thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử
- 1. Yêu cầu cập nhật thông tin về thủ tục hành chính
- a) Thông tin về thủ tục hành chính: Tất cả thủ tục hành chính được áp dụng để giải quyết cho tổ chức, cá nhân đều phải được công khai thông tin trên Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh bao gồm:
- Điều 20. Trách nhiệm thi hành
- 1. Các cơ quan chuyên môn có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả các quy định của Quy chế này tại cơ quan, đơn vị mình.
- 2. Sở Tư pháp có trách nhiệm tham mưu UBND tỉnh thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 30 Nghị định số 16/2013/NĐ-CP và giúp UBND tỉnh hướng dẫn, đôn đốc, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quy c...
Unmatched right-side sections