Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện rà soát, hệ thống hóa, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật các văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
61/2015/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Cà Mau
33/2022/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện rà soát, hệ thống hóa, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật các văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp thực hiện rà soát, hệ thống hóa, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật các văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Phối hợp thực hiện rà soát, hệ thống hóa, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Giám đốc Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Phối hợp thực hiện rà soát, hệ thống hóa, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
- Giám đốc Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Phối hợp thực hiện rà soát, hệ thống hóa, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu
- quốc gia về pháp luật các văn bản quy phạm pháp luật
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau Right: của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau )
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 61/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 Right: ( K èm theo Quyết định số : 33 / 2022/ QĐ- UBND ngày 16 tháng 12 năm 20 22
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Giám đốc Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau; Chủ tịch Ủy ban nhân dân c...
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh trong việc phối hợp thực hiện rà soát, hệ thống hóa và cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia (CSDLQG) về pháp luật các văn bản quy phạm pháp luật (sau đây gọi tắt là văn bản) do HĐND, UBND tỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mục đích của hoạt động phối hợp 1. Nâng cao trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn trong việc tham mưu cho UBND tỉnh rà soát, hệ thống hóa văn bản để kịp thời phát hiện và xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị HĐND tỉnh xử lý các quy định trái pháp luật, mâu thuẫn, chồng chéo, hết hiệu lực hoặc không còn phù hợp, bảo đảm tính hợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc phối hợp 1. Công tác phối hợp giữa các cơ quan, đơn vị được thực hiện trên nguyên tắc kịp thời, hiệu quả, tuân thủ các nguyên tắc thực hiện rà soát, hệ thống hóa văn bản quy định tại Điều 4, Nghị định số 16/2013/NĐ-CP ngày 06 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ về rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật. 2. Bảo...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các Phân hệ của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Các phân hệ (hợp phần) thuộc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau gồm có: 1. Phân hệ quản trị, vận hành Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Cà Mau, cung cấp dịch vụ công trực tuyến. 2. Phân hệ quản trị, vận hành Một cửa điện tử tỉnh Cà Mau. 3. Phân hệ quản...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 3. Nguyên tắc phối hợp
- Công tác phối hợp giữa các cơ quan, đơn vị được thực hiện trên nguyên tắc kịp thời, hiệu quả, tuân thủ các nguyên tắc thực hiện rà soát, hệ thống hóa văn bản quy định tại Điều 4, Nghị định số 16/20...
- 2. Bảo đảm tính khách quan, sự phối hợp chặt chẽ giữa các cơ quan, đơn vị có liên quan trong quá trình thực hiện
- Điều 4. Các Phân hệ của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
- Các phân hệ (hợp phần) thuộc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau gồm có:
- 1. Phân hệ quản trị, vận hành Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Cà Mau, cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
- Điều 3. Nguyên tắc phối hợp
- Công tác phối hợp giữa các cơ quan, đơn vị được thực hiện trên nguyên tắc kịp thời, hiệu quả, tuân thủ các nguyên tắc thực hiện rà soát, hệ thống hóa văn bản quy định tại Điều 4, Nghị định số 16/20...
- 2. Bảo đảm tính khách quan, sự phối hợp chặt chẽ giữa các cơ quan, đơn vị có liên quan trong quá trình thực hiện
Điều 4. Các Phân hệ của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Các phân hệ (hợp phần) thuộc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau gồm có: 1. Phân hệ quản trị, vận hành Cổng Dịch vụ công trực tuyến t...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung phối hợp 1. Phối hợp trong việc cập nhật văn bản của HĐND, UBND tỉnh vào CSDLQG về pháp luật. 2. Phối hợp thực hiện rà soát văn bản thường xuyên. 3. Phối hợp thực hiện tổng rà soát văn bản, rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực. 4. Phối hợp thực hiện công bố danh mục văn bản do HĐND và UBND tỉnh ban hành hết hiệu lự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm thực hiện 1. Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn chủ trì, phối hợp với Trưởng ban Pháp chế HĐND tỉnh và các sở, ban, ngành có liên quan thực hiện rà soát, hệ thống hóa văn bản của HĐND, UBND tỉnh có nội dung điều chỉnh những vấn đề thuộc chức năng, nhiệm vụ quản lý nhà nước của cơ quan, đơn vị mình. 2. Văn phòng Đoàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG PHỐI HỢP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 CẬP NHẬT VĂN BẢN VÀO CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ PHÁP LUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm thực hiện cập nhật văn bản 1. Sở Tư pháp có trách nhiệm giúp Chủ tịch UBND tỉnh thực hiện cập nhật văn bản do HĐND, UBND tỉnh ban hành vào CSDLQG về pháp luật. 2. Văn bản thuộc đối tượng cập nhật gồm: a) Văn bản quy phạm pháp luật do HĐND và UBND tỉnh ban hành kể từ ngày 20 tháng 7 năm 2015 trở về sau. b) Văn bản do...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm, thời hạn cung cấp văn bản 1. Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh, Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm cung cấp kịp thời, đầy đủ, chính xác văn bản giấy và văn bản điện tử (bao gồm cả định dạng word và pdf) cho Sở Tư pháp (văn bản điện tử gửi qua địa chỉ email: xdktvb.tuphap@camau.gov.vn) để thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy trình, thời gian thực hiện cập nhật văn bản 1. Quy trình cập nhật văn bản a) Đối với văn bản quy định tại điểm a, khoản 2, Điều 6 của Quy chế này, việc cập nhật được thực hiện theo quy trình như sau: - Sử dụng bản chính văn bản để thực hiện cập nhật. - Kiểm tra, đối chiếu văn bản điện tử với bản chính văn...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thông tin cung cấp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính 1. Thông tin về TTHC, dịch vụ công trực tuyến, quyết định công bố TTHC và các văn bản pháp luật có liên quan. 2. Thông tin hướng dẫn, hỏi đáp thực hiện TTHC, dịch vụ công trực tuyến, thực hiện nghĩa vụ tài chính có liên quan. 3. Thông tin về TTHC, dịch vụ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 8. Quy trình, thời gian thực hiện cập nhật văn bản
- 1. Quy trình cập nhật văn bản
- a) Đối với văn bản quy định tại điểm a, khoản 2, Điều 6 của Quy chế này, việc cập nhật được thực hiện theo quy trình như sau:
- Điều 6. Thông tin cung cấp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
- 1. Thông tin về TTHC, dịch vụ công trực tuyến, quyết định công bố TTHC và các văn bản pháp luật có liên quan.
- 2. Thông tin hướng dẫn, hỏi đáp thực hiện TTHC, dịch vụ công trực tuyến, thực hiện nghĩa vụ tài chính có liên quan.
- Điều 8. Quy trình, thời gian thực hiện cập nhật văn bản
- 1. Quy trình cập nhật văn bản
- a) Đối với văn bản quy định tại điểm a, khoản 2, Điều 6 của Quy chế này, việc cập nhật được thực hiện theo quy trình như sau:
Điều 6. Thông tin cung cấp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính 1. Thông tin về TTHC, dịch vụ công trực tuyến, quyết định công bố TTHC và các văn bản pháp luật có liên quan. 2. Thông tin hướng dẫn, hỏ...
Left
Mục 2
Mục 2 THỰC HIỆN RÀ SOÁT VĂN BẢN THƯỜNG XUYÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Phối hợp thực hiện rà soát văn bản thường xuyên 1. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn: Cơ quan chuyên môn chủ trì thực hiện việc rà soát các văn bản quy định tại khoản 1, Điều 5 Quy chế này khi có căn cứ rà soát văn bản quy định tại Điều 11 Nghị định số 16/2013/NĐ-CP và Điều 3, Điều 4 Thông tư số 09/2013/TT-BTP làm cho nội...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc quản lý, vận hành, khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính 1. Việc quản lý, vận hành, khai thác Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tuân thủ các quy định của pháp luật về thực hiện, thực thi TTHC, thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông, giao dịch điện tử, an toàn, an ninh thông tin, bảo vệ bí...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 9. Phối hợp thực hiện rà soát văn bản thường xuyên
- 1. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn:
- Cơ quan chuyên môn chủ trì thực hiện việc rà soát các văn bản quy định tại khoản 1, Điều 5 Quy chế này khi có căn cứ rà soát văn bản quy định tại Điều 11 Nghị định số 16/2013/NĐ-CP và Điều 3, Điều...
- Điều 5. Nguyên tắc quản lý, vận hành, khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
- 1. Việc quản lý, vận hành, khai thác Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tuân thủ các quy định của pháp luật về thực hiện, thực thi TTHC, thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông, giao dịch điện...
- bảo đảm việc thực hiện TTHC trên môi trường điện tử, dịch vụ công trực tuyến được thông suốt, tiết kiệm, an toàn, hiệu quả.
- Điều 9. Phối hợp thực hiện rà soát văn bản thường xuyên
- 1. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn:
- Cơ quan chuyên môn chủ trì thực hiện việc rà soát các văn bản quy định tại khoản 1, Điều 5 Quy chế này khi có căn cứ rà soát văn bản quy định tại Điều 11 Nghị định số 16/2013/NĐ-CP và Điều 3, Điều...
Điều 5. Nguyên tắc quản lý, vận hành, khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính 1. Việc quản lý, vận hành, khai thác Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tuân thủ các quy định của pháp luật về thực hiện...
Left
Điều 10.
Điều 10. Phối hợp trình UBND tỉnh xem xét, xử lý hoặc kiến nghị xử lý kết quả rà soát văn bản thường xuyên 1. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn: a) Trình UBND tỉnh hồ sơ rà soát văn bản theo quy định tại khoản 3, Điều 7 Thông tư số 09/2013/TT-BTP để UBND tỉnh xem xét, quyết định việc xử lý theo các hình thức quy định tại Điều 19 N...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Những hành vi bị nghiêm cấm khi tham gia vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện TTHC trên môi trường điện tử không được thực hiện các hành vi bị cấm quy định tại Điều 9 Luật Giao dịch điện tử năm 2005, Điều 12 Luật Công nghệ thông tin năm 2006, Điều 7 Luật An toàn thông tin mạng năm 2...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 10. Phối hợp trình UBND tỉnh xem xét, xử lý hoặc kiến nghị xử lý kết quả rà soát văn bản thường xuyên
- 1. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn:
- a) Trình UBND tỉnh hồ sơ rà soát văn bản theo quy định tại khoản 3, Điều 7 Thông tư số 09/2013/TT-BTP để UBND tỉnh xem xét, quyết định việc xử lý theo các hình thức quy định tại Điều 19 Nghị định s...
- Điều 7. Những hành vi bị nghiêm cấm khi tham gia vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
- Tổ chức, cá nhân thực hiện TTHC trên môi trường điện tử không được thực hiện các hành vi bị cấm quy định tại Điều 9 Luật Giao dịch điện tử năm 2005, Điều 12 Luật Công nghệ thông tin năm 2006, Điều...
- 2. Hành vi không được làm của cán bộ, công chức, viên chức tiếp nhận, giải quyết TTHC trên môi trường điện tử:
- Điều 10. Phối hợp trình UBND tỉnh xem xét, xử lý hoặc kiến nghị xử lý kết quả rà soát văn bản thường xuyên
- 1. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn:
- a) Trình UBND tỉnh hồ sơ rà soát văn bản theo quy định tại khoản 3, Điều 7 Thông tư số 09/2013/TT-BTP để UBND tỉnh xem xét, quyết định việc xử lý theo các hình thức quy định tại Điều 19 Nghị định s...
Điều 7. Những hành vi bị nghiêm cấm khi tham gia vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện TTHC trên môi trường điện tử không được thực hiện các hành vi bị cấm quy định tại Điề...
Left
Điều 11.
Điều 11. Theo dõi và lưu hồ sơ rà soát văn bản 1. Các cơ quan chuyên môn lập “Sổ theo dõi văn bản được rà soát” (theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 09/2013/TT-BTP) để theo dõi việc rà soát và kết quả xử lý văn bản qua rà soát tại đơn vị. Sở Tư pháp lập “Sổ theo dõi văn bản được rà soát” để theo dõi việc rà soát và kết quả xử...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Lựa chọn cung cấp dịch vụ công trực tuyến Các cơ quan thực hiện TTHC có trách nhiệm rà soát, đánh giá sự phù hợp của TTHC và các quy định có liên quan đến TTHC với triển khai dịch vụ công trực tuyến, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt, triển khai tổ chức thực hiện các dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.
- Điều 11. Theo dõi và lưu hồ sơ rà soát văn bản
- 1. Các cơ quan chuyên môn lập “Sổ theo dõi văn bản được rà soát” (theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 09/2013/TT-BTP) để theo dõi việc rà soát và kết quả xử lý văn bản qua rà soát tại đơn vị.
- Sở Tư pháp lập “Sổ theo dõi văn bản được rà soát” để theo dõi việc rà soát và kết quả xử lý văn bản của HĐND tỉnh, UBND tỉnh.
- Điều 18. Lựa chọn cung cấp dịch vụ công trực tuyến
- Các cơ quan thực hiện TTHC có trách nhiệm rà soát, đánh giá sự phù hợp của TTHC và các quy định có liên quan đến TTHC với triển khai dịch vụ công trực tuyến, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt, tri...
- Điều 12 và Điều 15 Nghị định số 42/2022/NĐ-CP
- Điều 11. Theo dõi và lưu hồ sơ rà soát văn bản
- 1. Các cơ quan chuyên môn lập “Sổ theo dõi văn bản được rà soát” (theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 09/2013/TT-BTP) để theo dõi việc rà soát và kết quả xử lý văn bản qua rà soát tại đơn vị.
- Sở Tư pháp lập “Sổ theo dõi văn bản được rà soát” để theo dõi việc rà soát và kết quả xử lý văn bản của HĐND tỉnh, UBND tỉnh.
Điều 18. Lựa chọn cung cấp dịch vụ công trực tuyến Các cơ quan thực hiện TTHC có trách nhiệm rà soát, đánh giá sự phù hợp của TTHC và các quy định có liên quan đến TTHC với triển khai dịch vụ công trực tuyến, trình Ch...
Left
Mục 3
Mục 3 THỰC HIỆN TỔNG RÀ SOÁT VĂN BẢN, RÀ SOÁT VĂN BẢN THEO CHUYÊN ĐỀ, LĨNH VỰC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thực hiện kế hoạch tổng rà soát, rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực của Thủ tướng Chính phủ 1. Trách nhiệm của Sở Tư pháp: a) Tham mưu UBND tỉnh ban hành kế hoạch tổ chức thực hiện kế hoạch tổng rà soát văn bản, rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh và làm đầu mối, phối hợp vớ...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 . Đăng ký tài khoản 1. Tổ chức, cá nhân đăng ký tài khoản giao dịch điện tử tại Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau hoặc đăng ký, xác thực tài khoản giao dịch điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia theo quy định tại Điều 9, Điều 10 của Quyết định số 31/2021/QĐ-TTg và thực hiện quy định về tài khoản định danh điện tử...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 9` in the comparison document.
- Điều 12. Thực hiện kế hoạch tổng rà soát, rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực của Thủ tướng Chính phủ
- 1. Trách nhiệm của Sở Tư pháp:
- a) Tham mưu UBND tỉnh ban hành kế hoạch tổ chức thực hiện kế hoạch tổng rà soát văn bản, rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh và làm đầu mối, phối hợp...
- Điều 9 . Đăng ký tài khoản
- Tổ chức, cá nhân đăng ký tài khoản giao dịch điện tử tại Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau hoặc đăng ký, xác thực tài khoản giao dịch điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia theo quy đ...
- Tài khoản cán bộ, công chức, viên chức, người lao động sử dụng Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh được tích hợp trên Hệ thống đăng nhập một lần trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và Hệ thống xác...
- Điều 12. Thực hiện kế hoạch tổng rà soát, rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực của Thủ tướng Chính phủ
- 1. Trách nhiệm của Sở Tư pháp:
- a) Tham mưu UBND tỉnh ban hành kế hoạch tổ chức thực hiện kế hoạch tổng rà soát văn bản, rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh và làm đầu mối, phối hợp...
Điều 9 . Đăng ký tài khoản 1. Tổ chức, cá nhân đăng ký tài khoản giao dịch điện tử tại Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau hoặc đăng ký, xác thực tài khoản giao dịch điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia...
Left
Điều 13.
Điều 13. Thực hiện kế hoạch, yêu cầu rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực của các Bộ, cơ quan ngang Bộ 1. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn: a) Theo sự phân công của Chủ tịch UBND tỉnh, cơ quan chuyên môn có trách nhiệm chủ trì thực hiện rà soát các văn bản do HĐND, UBND tỉnh ban hành theo chuyên đề, lĩnh vực mà Bộ, cơ quan ng...
Open sectionRight
Điều 10
Điều 10 . Đăng nhập tài khoản và nộp hồ sơ điện tử 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng tài khoản đã đăng ký thành công, đăng nhập vào địa chỉ Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn) hoặc địa chỉ Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Cà Mau (dichvucong.camau.gov.vn) để thao tác thực hiện TTHC trên môi trường điện tử gửi đến cơ quan giải quyế...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 10` in the comparison document.
- Điều 13. Thực hiện kế hoạch, yêu cầu rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực của các Bộ, cơ quan ngang Bộ
- 1. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn:
- a) Theo sự phân công của Chủ tịch UBND tỉnh, cơ quan chuyên môn có trách nhiệm chủ trì thực hiện rà soát các văn bản do HĐND, UBND tỉnh ban hành theo chuyên đề, lĩnh vực mà Bộ, cơ quan ngang Bộ yêu...
- Điều 10 . Đăng nhập tài khoản và nộp hồ sơ điện tử
- Tổ chức, cá nhân sử dụng tài khoản đã đăng ký thành công, đăng nhập vào địa chỉ Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn) hoặc địa chỉ Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Cà Mau (dichvucong.cama...
- Đối với các dịch vụ công trực tuyến của tỉnh chưa cung cấp, tích hợp trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, tổ chức, cá nhân đăng nhập vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Cà Mau để thao tác.
- Điều 13. Thực hiện kế hoạch, yêu cầu rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực của các Bộ, cơ quan ngang Bộ
- 1. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn:
- a) Theo sự phân công của Chủ tịch UBND tỉnh, cơ quan chuyên môn có trách nhiệm chủ trì thực hiện rà soát các văn bản do HĐND, UBND tỉnh ban hành theo chuyên đề, lĩnh vực mà Bộ, cơ quan ngang Bộ yêu...
Điều 10 . Đăng nhập tài khoản và nộp hồ sơ điện tử 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng tài khoản đã đăng ký thành công, đăng nhập vào địa chỉ Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn) hoặc địa chỉ Cổng Dịch vụ công trực...
Left
Điều 14.
Điều 14. Thực hiện kế hoạch rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực của UBND tỉnh 1. Trách nhiệm của Sở Tư pháp: a) Căn cứ các trường hợp quy định tại khoản 3, Điều 14 Thông tư số 09/2013/TT-BTP và chỉ đạo của UBND tỉnh, Sở Tư pháp có trách nhiệm tham mưu, trình UBND tỉnh ban hành kế hoạch của tỉnh về rà soát văn bản theo chuyên đề, l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 THỰC HIỆN CÔNG BỐ DANH MỤC VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Phối hợp thực hiện công bố danh mục văn bản hết hiệu lực 1. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn: a) Định kỳ 01 (một) năm một lần, các cơ quan chuyên môn thực hiện rà soát, tổng hợp, lập danh mục văn bản hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần tính đến hết ngày 31/12 của năm đó (theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 09/201...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5
Mục 5 THỰC HIỆN HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Xây dựng kế hoạch hệ thống hóa văn bản 1. Trách nhiệm của Sở Tư pháp: Tham mưu trình UBND tỉnh ban hành kế hoạch hệ thống hóa văn bản do HĐND, UBND tỉnh ban hành định kỳ 05 (năm) một lần hoặc căn cứ yêu cầu quản lý nhà nước theo quy định tại Điều 22 Nghị định số 16/2013/NĐ-CP và làm đầu mối tổ chức thực hiện kế hoạch hệ thống...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Nguồn hình thành hồ sơ điện tử trên Phân hệ Một cửa điện tử tỉnh Cà Mau Hồ sơ điện tử được hình thành từ các nguồn sau: 1. Nguồn từ cơ sở dữ liệu tài khoản tổ chức, cá nhân đăng ký được cơ quan nhà nước xác nhận. 2. Nguồn số hóa chủ động từ tổ chức, cá nhân khi tiến hành giao dịch dịch vụ công trực tuyến. 3. Nguồn số hóa tại T...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 22.` in the comparison document.
- Điều 16. Xây dựng kế hoạch hệ thống hóa văn bản
- 1. Trách nhiệm của Sở Tư pháp:
- Tham mưu trình UBND tỉnh ban hành kế hoạch hệ thống hóa văn bản do HĐND, UBND tỉnh ban hành định kỳ 05 (năm) một lần hoặc căn cứ yêu cầu quản lý nhà nước theo quy định tại Điều 22 Nghị định số 16/2...
- Điều 22. Nguồn hình thành hồ sơ điện tử trên Phân hệ Một cửa điện tử tỉnh Cà Mau
- Hồ sơ điện tử được hình thành từ các nguồn sau:
- 1. Nguồn từ cơ sở dữ liệu tài khoản tổ chức, cá nhân đăng ký được cơ quan nhà nước xác nhận.
- Điều 16. Xây dựng kế hoạch hệ thống hóa văn bản
- 1. Trách nhiệm của Sở Tư pháp:
- Tham mưu trình UBND tỉnh ban hành kế hoạch hệ thống hóa văn bản do HĐND, UBND tỉnh ban hành định kỳ 05 (năm) một lần hoặc căn cứ yêu cầu quản lý nhà nước theo quy định tại Điều 22 Nghị định số 16/2...
Điều 22. Nguồn hình thành hồ sơ điện tử trên Phân hệ Một cửa điện tử tỉnh Cà Mau Hồ sơ điện tử được hình thành từ các nguồn sau: 1. Nguồn từ cơ sở dữ liệu tài khoản tổ chức, cá nhân đăng ký được cơ quan nhà nước xác n...
Left
Điều 17.
Điều 17. Quan hệ phối hợp trong thực hiện hệ thống hóa văn bản 1. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn: a) Thực hiện hệ thống hóa văn bản do HĐND, UBND tỉnh ban hành quy định tại khoản 1, Điều 5 Quy chế này theo trình tự, thủ tục hệ thống hóa văn bản quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, Điều 25 Nghị định số 16/2013/NĐ-CP; Điều 16, Điều 17...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Vị trí, chức năng của Phân hệ quản lý dữ liệu điện tử về thủ tục hành chính 1. Phân hệ quản lý dữ liệu điện tử ( Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân) là một thành phần thuộc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, có chức năng là không gian điện tử riêng của tổ chức, cá nhân tại Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Cà Ma...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 25.` in the comparison document.
- Điều 17. Quan hệ phối hợp trong thực hiện hệ thống hóa văn bản
- 1. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn:
- a) Thực hiện hệ thống hóa văn bản do HĐND, UBND tỉnh ban hành quy định tại khoản 1, Điều 5 Quy chế này theo trình tự, thủ tục hệ thống hóa văn bản quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, Điều 25 Nghị định s...
- Điều 25. Vị trí, chức năng của Phân hệ quản lý dữ liệu điện tử về thủ tục hành chính
- Phân hệ quản lý dữ liệu điện tử ( Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân) là một thành phần thuộc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, có chức năng là không gian điện tử riêng của tổ chức,...
- Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân được tích hợp, chia sẻ, đồng bộ và kết nối với Cổng Dịch vụ công quốc gia và các hệ thống khác theo quy định của Nghị định số 45/2020//NĐ-CP.
- Điều 17. Quan hệ phối hợp trong thực hiện hệ thống hóa văn bản
- 1. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn:
- a) Thực hiện hệ thống hóa văn bản do HĐND, UBND tỉnh ban hành quy định tại khoản 1, Điều 5 Quy chế này theo trình tự, thủ tục hệ thống hóa văn bản quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, Điều 25 Nghị định s...
Điều 25. Vị trí, chức năng của Phân hệ quản lý dữ liệu điện tử về thủ tục hành chính 1. Phân hệ quản lý dữ liệu điện tử ( Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân) là một thành phần thuộc Hệ thống thông tin gi...
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Biên chế và đội ngũ thực hiện rà soát, hệ thống hóa văn bản 1. Các cơ quan chuyên môn có trách nhiệm bố trí cán bộ, công chức để thực hiện có hiệu quả công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản theo quy định tại Điều 32 Nghị định số 16/2013/NĐ-CP. 2. Sở Tư pháp có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan chuyên môn tham mưu c...
Open sectionRight
Điều 32.
Điều 32. Phân hệ điều hành thông tin dịch vụ công tự động công nghệ số và hạ tầng công nghệ thông tin, cơ sở dữ liệu phục vụ giải quyết thủ tục hành chính 1. Phân hệ điều hành thông tin dịch vụ công tự động công nghệ số và hạ tầng công nghệ thông tin, cơ sở dữ liệu là hợp phần quản lý các ứng dụng và hạ tầng công nghệ thông tin, công n...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 32.` in the comparison document.
- Điều 18. Biên chế và đội ngũ thực hiện rà soát, hệ thống hóa văn bản
- 1. Các cơ quan chuyên môn có trách nhiệm bố trí cán bộ, công chức để thực hiện có hiệu quả công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản theo quy định tại Điều 32 Nghị định số 16/2013/NĐ-CP.
- Sở Tư pháp có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan chuyên môn tham mưu cho UBND tỉnh xây dựng đội ngũ Cộng tác viên rà soát, hệ thống hóa văn bản và quản lý, sử dụng đội ngũ Cộng tác viên...
- Điều 32. Phân hệ điều hành thông tin dịch vụ công tự động công nghệ số và hạ tầng công nghệ thông tin, cơ sở dữ liệu phục vụ giải quyết thủ tục hành chính
- Phân hệ điều hành thông tin dịch vụ công tự động công nghệ số và hạ tầng công nghệ thông tin, cơ sở dữ liệu là hợp phần quản lý các ứng dụng và hạ tầng công nghệ thông tin, công nghệ số, các nền tả...
- Phân hệ điều hành thông tin dịch vụ công tự động công nghệ số và hạ tầng công nghệ thông tin, cơ sở dữ liệu được quản lý, vận hành theo tiêu chí, tiêu chuẩn của Bộ Thông tin và Truyền thông về hướn...
- Điều 18. Biên chế và đội ngũ thực hiện rà soát, hệ thống hóa văn bản
- 1. Các cơ quan chuyên môn có trách nhiệm bố trí cán bộ, công chức để thực hiện có hiệu quả công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản theo quy định tại Điều 32 Nghị định số 16/2013/NĐ-CP.
- Sở Tư pháp có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan chuyên môn tham mưu cho UBND tỉnh xây dựng đội ngũ Cộng tác viên rà soát, hệ thống hóa văn bản và quản lý, sử dụng đội ngũ Cộng tác viên...
Điều 32. Phân hệ điều hành thông tin dịch vụ công tự động công nghệ số và hạ tầng công nghệ thông tin, cơ sở dữ liệu phục vụ giải quyết thủ tục hành chính 1. Phân hệ điều hành thông tin dịch vụ công tự động công nghệ...
Left
Điều 19.
Điều 19. Kinh phí bảo đảm cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản và cập nhật văn bản vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật 1. Các cơ quan chuyên môn xây dựng dự toán kinh phí hàng năm cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản tổng hợp chung vào dự toán kinh phí hoạt động thường xuyên của cơ quan, đơn vị gửi về Sở Tài chính để tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm thi hành 1. Các cơ quan chuyên môn có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả các quy định của Quy chế này tại cơ quan, đơn vị mình. 2. Sở Tư pháp có trách nhiệm tham mưu UBND tỉnh thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 30 Nghị định số 16/2013/NĐ-CP và giúp UBND tỉnh hướng dẫn, đôn đốc, theo dõi,...
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Chuyển đổi hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử ra văn bản giấy Việc chuyển đổi hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC ra văn bản giấy trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh được thực hiện theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 45/2020/NĐ-CP.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 30.` in the comparison document.
- Điều 20. Trách nhiệm thi hành
- 1. Các cơ quan chuyên môn có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả các quy định của Quy chế này tại cơ quan, đơn vị mình.
- 2. Sở Tư pháp có trách nhiệm tham mưu UBND tỉnh thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 30 Nghị định số 16/2013/NĐ-CP và giúp UBND tỉnh hướng dẫn, đôn đốc, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quy c...
- Điều 30. Chuyển đổi hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử ra văn bản giấy
- Việc chuyển đổi hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC ra văn bản giấy trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh được thực hiện theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 45/2020/NĐ-CP.
- Điều 20. Trách nhiệm thi hành
- 1. Các cơ quan chuyên môn có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả các quy định của Quy chế này tại cơ quan, đơn vị mình.
- 2. Sở Tư pháp có trách nhiệm tham mưu UBND tỉnh thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 30 Nghị định số 16/2013/NĐ-CP và giúp UBND tỉnh hướng dẫn, đôn đốc, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quy c...
Điều 30. Chuyển đổi hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử ra văn bản giấy Việc chuyển đổi hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC ra văn bản giấy trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh được thực hiện theo...
Unmatched right-side sections