Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Cà Mau; quy định về quy mô công trình và thời hạn tồn tại công trình được cấp giấy phép có thời hạn. 2. Những nội dung khác liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng không có trong quyết định này thì thực h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phân cấp thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng 1. Sở Xây dựng: Cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp I, cấp II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, công trình tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng, công trình quảng cáo; công trình thuộc dự án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quy mô công trình và thời hạn tồn tại công trình được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn 1. Quy định quy mô công trình tối đa không quá 02 (hai) tầng; chiều cao dưới 10m (mười); có giải pháp kết cấu đơn giản phù hợp với thời gian thực hiện quy hoạch xây dựng được phê duyệt, đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND ngày 10/9/2013 của UBND tỉnh Cà Mau về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 16/2006/QĐ-UBND ngày 03/3/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc ban hành quy định về trình tự, thủ tục cung cấp thông tin quy hoạch và cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Cà Mau và bãi bỏ Quyết định số 279/QĐ- UBND ng...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND ngày 10/9/2013 của UBND tỉnh Cà Mau về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • UBND ngày 24/4/2007 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc phân cấp cung cấp thông tin quy hoạch và cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
  • 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau, các Giám đốc Sở, Thủ trưởng ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND ngày 10/9/2013 của UBND tỉnh Cà Mau về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Right: 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 16/2006/QĐ-UBND ngày 03/3/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc ban hành quy định về trình tự, thủ tục cung...
Target excerpt

Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 16/2006/QĐ-UBND ngày 03/3/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc ban hành quy định về trình tự, thủ tục...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Cà Mau, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng; quy định về quy mô công trình và thời hạn của giấy phép xây dựng tạm. 2. Những nội dung khác liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng không có trong Quyết định này thì thực hiện theo Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/20...
Điều 2. Điều 2. Phân cấp thấm quyền cấp giấy phép xây dựng 1. Sở Xây dựng a) Cấp Giấy phép xây dựng theo quy định tại khoản 1, điều 14, Nghị đinh số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ. b) Cấp giấy phép xây dựng công trình và nhà ở riêng lẻ trong đô thị trên các đường phố chính có chỉ giới đường đỏ ³ 25m thuộc địa bàn thành phố Cà Mau....
Điều 3. Điều 3. Quy mô công trình và thời hạn của giấy phép xây dựng tạm 1. Quy định quy mô công trình tối đa không quá 02 tầng; chiều cao tối đa không quá 10m; có giải pháp kết cấu đơn giản phù hợp với thời gian thực hiện quy hoạch xây dựng được phê duyệt, đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy, kiến trúc, cảnh quan và đáp ứng...