Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc huỷ bỏ một số tài khoản trong hệ thống tài khoản kế toán các tổ chức tín dụng

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về định mức xây dựng, phân bổ dự toán và
  • quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Removed / left-side focus
  • Về việc huỷ bỏ một số tài khoản trong hệ thống tài khoản kế toán các tổ chức tín dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Huỷ bỏ các tài khoản sau đây trong hệ thống tài khoản kế toán các Tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 41/QĐ-NH2 ngày 6-3-1993 và Thông tư số 02/TT-NH2 ngày 19-4-1993 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước: 1. Tài khoản 2012 "Tiền gửi dự trữ băt buộc". 2. Tài khoản 2022 "Tiền gửi dự trữ bắt buộc bằng ngoại tệ".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hò...
Removed / left-side focus
  • Huỷ bỏ các tài khoản sau đây trong hệ thống tài khoản kế toán các Tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 41/QĐ-NH2 ngày 6-3-1993 và Thông tư số 02/TT-NH2 ngày 19-4-1993 của Thống đốc Ngân hàn...
  • 1. Tài khoản 2012 "Tiền gửi dự trữ băt buộc".
  • 2. Tài khoản 2022 "Tiền gửi dự trữ bắt buộc bằng ngoại tệ".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Thủ tục xử lý các số liệu trên các tài khoản 2012 và tài khoản 2022 khi huỷ bỏ tài khoản: 1. Số dư Nợ trên tài khoản 2012 được tất toán và chuyển vào tài khoản 2013 "Tiền gửi không kỳ hạn". 2. Số dư Có trên tài khoản 462 được tất toán và chuyển vào tài khoản 463 "Tiền gửi không kỳ hạn vốn kinh doanh bằng ngoại tệ" của các Tổ ch...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau (10) mười ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND ngày 06/6/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định về định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau (10) mười ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND ngày 06/6/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định về định mức xây dựn...
Removed / left-side focus
  • Thủ tục xử lý các số liệu trên các tài khoản 2012 và tài khoản 2022 khi huỷ bỏ tài khoản:
  • 1. Số dư Nợ trên tài khoản 2012 được tất toán và chuyển vào tài khoản 2013 "Tiền gửi không kỳ hạn".
  • Số dư Có trên tài khoản 462 được tất toán và chuyển vào tài khoản 463 "Tiền gửi không kỳ hạn vốn kinh doanh bằng ngoại tệ" của các Tổ chức tín dụng (chuyển theo từng tài khoản cấp III tương ứng giữ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1-10-1995.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - Văn phòng Chính phủ (b/c); - Bộ Tài chính (b/c); - Bộ Khoa học và Công nghệ (b/c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành, đoàn thể
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • - Văn phòng Chính phủ (b/c);
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1-10-1995.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Chánh văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Kế toán-Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố có trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các loại nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước Các loại nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước được quy định tại Điều 27, 28 Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật khoa học và Công nghệ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các loại nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước
  • Các loại nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước được quy định tại Điều 27, 28 Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của...
Removed / left-side focus
  • Chánh văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Kế toán-Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố có trách nhiệm thi hành q...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định các yếu tố đầu vào cấu thành dự toán nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) có sử dụng ngân sách nhà nước; định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ KH&CN; các hoạt động phục vụ công tác quản lý nhiệm vụ KH&CN của cơ quan có thẩm quyền; quy định về lập, thẩm định, phê duyệt và...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhiệm vụ KH&CN và cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước; các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc áp dụng định mức xây dựng và phân bổ dự toán Các định mức xây dựng dự toán quy định tại Quy định này là định mức tối đa, áp dụng đối với các nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh và cấp cơ sở (cấp ngành; cấp huyện). Các định mức chi khác làm căn cứ lập dự toán của nhiệm vụ KH&CN không quy định cụ thể tại Quy định này được thực hiệ...
Điều 5. Điều 5. Chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN a) Chủ nhiệm nhiệm vụ; b) Thành viên thực hiện chính, thư ký khoa học; c) Thành viên; d) Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ. 2. Số lượng thành viên và ngày công tham gia đối với mỗi chức danh (Chủ nhiệm nhiệm vụ; thành viên thực hiện chính, thư ký khoa họ...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục I Mục I CÁC YẾU TỐ ĐẦU VÀO CẤU THÀNH DỰ TOÁN VÀ MỘT SỐ KHUNG ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG DỰ TOÁN NHIỆM VỤ KH&CN
Điều 6. Điều 6. Các yếu tố đầu vào cấu thành dự toán nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước 1. Tiền công lao động trực tiếp, gồm: tiền công cho các chức danh quy định tại Điều 5 Quy định này; tiền công thuê chuyên gia trong nước và chuyên gia ngoài nước phối hợp trong quá trình nghiên cứu và thực hiện nhiệm vụ KH&CN. Đối với nhiệm vụ KH&...