Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 5
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc xuất khẩu sản phẩm gỗ và lâm sản

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1

Điều 1: Các nhóm sản phẩm chủ yếu nêu trong Quyết định này là các loại sản phẩm chế biến từ gỗ hoặc gỗ kết hợp với các loại vật liệu khác được hiểu như sau: 1. Hàng mỹ nghệ (bao gồm các sản phẩm mỹ nghệ làm thủ công và làm bằng máy, hoặc thủ công kết hợp máy) là những sản phẩm được chế biến bằng công nghệ chạm, trổ, khắc, khảm, tiện, t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các xí nghiệp liên doanh chế biến gỗ và lâm sản có vốn đầu tư nước ngoài đã được cấp giấy phép đầu tư và giấy phép chế biến gỗ và lâm sản trước ngày có Chỉ thị 462-TTg ngày 11 tháng 9 năm 1993 của Thủ tướng Chính phủ được phép tiếp tục xuất khẩu các sản phẩm gỗ và lâm sản, nhưng phải điều chỉnh cơ cấu sản phẩm xuất khẩu theo đú...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1: Các nhóm sản phẩm chủ yếu nêu trong Quyết định này là các loại sản phẩm chế biến từ gỗ hoặc gỗ kết hợp với các loại vật liệu khác được hiểu như sau:
  • Hàng mỹ nghệ (bao gồm các sản phẩm mỹ nghệ làm thủ công và làm bằng máy, hoặc thủ công kết hợp máy) là những sản phẩm được chế biến bằng công nghệ chạm, trổ, khắc, khảm, tiện, trang trí bề mặt hoặc...
  • Hàng mộc cao cấp (bao gồm các loại bàn kể cả bàn thờ, ghế các loại, giường các loại kể cả sập, tủ các loại kể cả tủ tường, giá đỡ, giá treo các loại) là những sản phẩm được gia công, chế biến tinh...
Added / right-side focus
  • Các xí nghiệp liên doanh chế biến gỗ và lâm sản có vốn đầu tư nước ngoài đã được cấp giấy phép đầu tư và giấy phép chế biến gỗ và lâm sản trước ngày có Chỉ thị 462-TTg ngày 11 tháng 9 năm 1993 của...
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Các nhóm sản phẩm chủ yếu nêu trong Quyết định này là các loại sản phẩm chế biến từ gỗ hoặc gỗ kết hợp với các loại vật liệu khác được hiểu như sau:
  • Hàng mỹ nghệ (bao gồm các sản phẩm mỹ nghệ làm thủ công và làm bằng máy, hoặc thủ công kết hợp máy) là những sản phẩm được chế biến bằng công nghệ chạm, trổ, khắc, khảm, tiện, trang trí bề mặt hoặc...
  • Hàng mộc cao cấp (bao gồm các loại bàn kể cả bàn thờ, ghế các loại, giường các loại kể cả sập, tủ các loại kể cả tủ tường, giá đỡ, giá treo các loại) là những sản phẩm được gia công, chế biến tinh...
Target excerpt

Điều 3. Các xí nghiệp liên doanh chế biến gỗ và lâm sản có vốn đầu tư nước ngoài đã được cấp giấy phép đầu tư và giấy phép chế biến gỗ và lâm sản trước ngày có Chỉ thị 462-TTg ngày 11 tháng 9 năm 1993 của Thủ tướng Ch...

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Cấm xuất khẩu các loại gỗ lâm sản và sản phẩm chế biến từ gỗ, lâm sản sau đây: 1. Các loại gỗ, lâm sản và sản phẩm chế biến từ các loại gỗ, lâm sản thuộc nhóm IA trong danh mục ban hành kèm theo Nghị định số 18/HĐBT ngày 17 tháng 01 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ). 2. Gỗ tròn các loại ở mọi quy cách kích thướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Các loại lâm sản và sản phẩm chế biến từ gỗ dưới đây được phép xuất khẩu và do Bộ trưởng Bộ Lâm nghiệp cho phép và quy định thủ tục cấp giấy phép sản xuất để xuất khẩu. 1. Các sản phẩm là hàng mỹ nghệ, đồ mộc cao cấp chế biến từ gỗ, lâm sản thuộc nhóm IIA trong danh mục ban hành kèm theo Nghị định số 18/HĐBT ngày 17 tháng 01 nă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Các loại sản phẩm gỗ và lâm sản dưới đây được trực tiếp làm thủ tục xuất khẩu tại Hải quan tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo giấy phép kinh doanh xuất nhập khẩu của doanh nghiệp và hạn mức gỗ xuất khẩu do Bộ Lâm nghiệp phân bổ hàng năm: 1. Các sản phẩm hoàn chỉnh từ gỗ hoặc gỗ kết hợp với vật liệu khác là hàng mỹ nghệ,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Giao Bộ Lâm nghiệp quản lý nghiêm ngặt chỉ tiêu khai thác gỗ rừng tự nhiên, đặc biệt gỗ quý hiếm nhóm IA, IIA quy định tại Nghị định số 18/HĐBT ngày 17 tháng 01 năm 1992 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt hàng năm và phân bổ hạn mức gỗ rừng tự nhiên trong nước dành để chế biến hàng xuất khẩu cho các đối tượng sau: 1. Các doa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 6

Điều 6: Thủ tướng Chính phủ giao trách nhiệm cho các Bộ, ngành liên quan và Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương như sau: 1. Bộ lâm nghiệp có trách nhiệm nghiên cứu, đề xuất, phối hợp với Bộ Thương mại việc nhập khẩu gỗ; thường xuyên phối hợp với các tỉnh, thành phố và các ngành có liên quan kiểm tra việc khai thác gỗ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Để kịp thời phát hiện và ngăn chặn những việc làm sai trái của các tổ chức và cá nhân trong quá trình thực hiện Quyết định này, Thủ tướng Chính phủ giao trách nhiệm cho các Bộ, ngành liên quan và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố như sau: Bộ Lâm nghiệp thường xuyên phối hợp với các ngành chức năng hữu quan, kiểm tra thực hiện...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6: Thủ tướng Chính phủ giao trách nhiệm cho các Bộ, ngành liên quan và Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương như sau:
  • 1. Bộ lâm nghiệp có trách nhiệm nghiên cứu, đề xuất, phối hợp với Bộ Thương mại việc nhập khẩu gỗ
  • thường xuyên phối hợp với các tỉnh, thành phố và các ngành có liên quan kiểm tra việc khai thác gỗ rừng tự nhiên và rừng trồng trong nước đúng chỉ tiêu được duyệt
Added / right-side focus
  • Để kịp thời phát hiện và ngăn chặn những việc làm sai trái của các tổ chức và cá nhân trong quá trình thực hiện Quyết định này, Thủ tướng Chính phủ giao trách nhiệm cho các Bộ, ngành liên quan và U...
  • Bộ Lâm nghiệp thường xuyên phối hợp với các ngành chức năng hữu quan, kiểm tra thực hiện các quy định trong việc phân bổ và sử dụng hạn ngạch gỗ chế biến và công nghệ sản xuất chế biến sản phẩm gỗ...
  • Tổng cục Hải quan chịu trách nhiệm kiểm hóa chặt chẽ sản phẩm gỗ và lâm sản xuất khẩu đúng theo những quy định trong danh mục kèm theo Quyết định này và hoàn thành các thủ tục hải quan theo chức nă...
Removed / left-side focus
  • Điều 6: Thủ tướng Chính phủ giao trách nhiệm cho các Bộ, ngành liên quan và Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương như sau:
  • 1. Bộ lâm nghiệp có trách nhiệm nghiên cứu, đề xuất, phối hợp với Bộ Thương mại việc nhập khẩu gỗ
  • thường xuyên phối hợp với các tỉnh, thành phố và các ngành có liên quan kiểm tra việc khai thác gỗ rừng tự nhiên và rừng trồng trong nước đúng chỉ tiêu được duyệt
Rewritten clauses
  • Left: việc chế biến, xuất khẩu các loại sản phẩm gỗ và lâm sản từ nguồn gỗ trong nước và gỗ nhập khẩu đúng quy định của Quyết định này. Right: Bộ Thương mại bảo đảm cấp giấy phép xuất khẩu sản phẩm gỗ và lâm sản cho các doanh nghiệp đúng theo quy định tại Quyết định này.
  • Left: Uỷ ban nhân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm tổ chưa thực hiện Quyết định này theo hướng dẫn của các Bộ, ngành chức năng, bảo đảm ngăn chặn kịp thời việc tàng trữ trái phép và x... Right: Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này gắn với việc tổ chức thực hiện Chỉ thị 462-TTg ngày 11 tháng 9 năm 1993 ở địa phương mình,...
Target excerpt

Điều 4. Để kịp thời phát hiện và ngăn chặn những việc làm sai trái của các tổ chức và cá nhân trong quá trình thực hiện Quyết định này, Thủ tướng Chính phủ giao trách nhiệm cho các Bộ, ngành liên quan và Uỷ ban nhân d...

explicit-citation Similarity 0.62 repeal instruction

Điều 7

Điều 7: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ban hành thay thế Quyết định số 624/TTg ngày 29 tháng 12 năm 1993 cùng danh mục kèm theo Quyết định đó. Bộ Lâm nghiệp phối hợp với Bộ Thương mại, Tổng cục Hải quan, hướng dẫn thi hành Quyết định này; quy định thời hạn xuất khẩu cuối cùng đối với những sản phẩm đã cho phép theo Quyết đ...

Open section

Tiêu đề

Về xuất khẩu sản phẩm gỗ và lâm sản

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ban hành thay thế Quyết định số 624/TTg ngày 29 tháng 12 năm 1993 cùng danh mục kèm theo Quyết định đó.
  • Bộ Lâm nghiệp phối hợp với Bộ Thương mại, Tổng cục Hải quan, hướng dẫn thi hành Quyết định này
  • quy định thời hạn xuất khẩu cuối cùng đối với những sản phẩm đã cho phép theo Quyết định số 624/TTg, ngày 29 tháng 12 năm 1993 trái với quy định của Quyết định này.
Added / right-side focus
  • Về xuất khẩu sản phẩm gỗ và lâm sản
Removed / left-side focus
  • Điều 7: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ban hành thay thế Quyết định số 624/TTg ngày 29 tháng 12 năm 1993 cùng danh mục kèm theo Quyết định đó.
  • Bộ Lâm nghiệp phối hợp với Bộ Thương mại, Tổng cục Hải quan, hướng dẫn thi hành Quyết định này
  • quy định thời hạn xuất khẩu cuối cùng đối với những sản phẩm đã cho phép theo Quyết định số 624/TTg, ngày 29 tháng 12 năm 1993 trái với quy định của Quyết định này.
Target excerpt

Về xuất khẩu sản phẩm gỗ và lâm sản

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục sản phẩm gỗ và lâm sản được phép xuất khẩu. Bãi bỏ Thông tư của Liên Bộ: Lâm nghiệp, Thương mại du lịch và Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước số 09-TT/LB ngày 18 tháng 5 năm 1992 kèm theo danh mục sản phẩm gỗ, song xuất khẩu. 2. Các sản phẩm gỗ (bao gồm gỗ rừng tự nhiên và gỗ rừng trồng) và lâ...
Điều 2. Điều 2. 1. Thực hiện việc quản lý bằng hạn ngạch đối với gỗ dành cho chế biến để xuất khẩu. Bộ Lâm nghiệp phối hợp với Ủ y ban Kế hoạch Nhà nước lập và trình Chính phủ duyệt tổng hạn ngạch gỗ chế biến để xuất khẩu hàng năm. Căn cứ tổng hạn ngạch gỗ được duyệt, Bộ Lâm nghiệp phối hợp với Bộ Thương mại trực tiếp phân bổ thẳng hạn ngạch c...
Điều 5. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm Uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc DANH MỤC SẢN PHẨM GỖ VÀ...