Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn lựa chọn sơ bộ dự án, lập, thẩm định, phê duyệt đề xuất dự án và báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định trình tự thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định trình tự thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn lựa chọn sơ bộ dự án, lập, thẩm định, phê duyệt đề xuất dự án và báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn việc lựa chọn sơ bộ dự án; lập, thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án; lập, thẩm định và phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi đối với dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư thuộc phạm vi điều chỉnh quy định tại Điều 1 Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư trên địa bàn tỉnh Quảng Bình .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư trên địa bàn tỉnh Quảng Bình .
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Thông tư này hướng dẫn việc lựa chọn sơ bộ dự án
  • lập, thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Dự án PPP trong Thông tư này được hiểu là dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư. 2. Đơn vị chuẩn bị dự án là đơn vị được Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao nhiệm vụ lập đề xuất dự án, lập báo cáo nghiên cứu khả thi và thực hiện các nhiệm vụ khác có liên quan. 3. Đơn vị đầu mối tổ chức...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • 1. Dự án PPP trong Thông tư này được hiểu là dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư.
  • 2. Đơn vị chuẩn bị dự án là đơn vị được Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao nhiệm vụ lập đề xuất dự án, lập báo cáo nghiên cứu khả thi và thực hiện các nhiệm vụ khác có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Lựa chọn sơ bộ dự án 1. Nguyên tắc lựa chọn sơ bộ dự án a) Việc lựa chọn sơ bộ dự án nhằm xác định đúng các dự án kết cấu hạ tầng, cung cấp trang thiết bị, dịch vụ công được nghiên cứu đầu tư theo hình thức PPP. b) Dự án được lựa chọn sơ bộ đảm bảo đáp ứng các tiêu chí quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Tiêu chí lựa chọn sơ bộ d...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Trình tự thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư trên đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Lựa chọn sơ bộ dự án
  • 1. Nguyên tắc lựa chọn sơ bộ dự án
  • a) Việc lựa chọn sơ bộ dự án nhằm xác định đúng các dự án kết cấu hạ tầng, cung cấp trang thiết bị, dịch vụ công được nghiên cứu đầu tư theo hình thức PPP.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Lập, thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án theo quy định tại Mục 1 Chương III Nghị định số 15/2015/NĐ-CP 1. Quy trình chi tiết a) Lập đề xuất dự án; b) Thẩm định đề xuất dự án; c) Đề xuất, phê duyệt chủ trương sử dụng vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án (nếu có); d) Phê duyệt đề xuất dự án; đ) Công bố dự án. 2. Lập...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Lập, thẩm định, phê duyệt và công bố đề xuất dự án 1. Dự án do UBND tỉnh đề xuất a) Các sở, ban ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố căn cứ ý kiến chấp thuận về việc lập đề xuất dự án gửi cơ quan đầu mối quản lý thực hiện dự án đầu tư theo hình thức PPP trên địa bàn tỉnh (sau đây gọi tắt là cơ quan đầu mối PPP). Cơ quan đầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Dự án do UBND tỉnh đề xuất
  • a) Các sở, ban ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố căn cứ ý kiến chấp thuận về việc lập đề xuất dự án gửi cơ quan đầu mối quản lý thực hiện dự án đầu tư theo hình thức PPP trên địa bàn tỉnh (s...
  • Cơ quan đầu mối PPP tổng hợp, rà soát và trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt danh mục dự án (sau khi có ý kiến thống nhất của HĐND tỉnh hoặc Thường trực HĐND tỉnh).
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Lập, thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án theo quy định tại Mục 1 Chương III Nghị định số 15/2015/NĐ-CP
  • 1. Quy trình chi tiết
  • a) Lập đề xuất dự án;
Rewritten clauses
  • Left: b) Thẩm định đề xuất dự án; Right: 3. Thẩm định, phê duyệt và công bố đề xuất dự án
  • Left: d) Phê duyệt đề xuất dự án; Right: Điều 4. Lập, thẩm định, phê duyệt và công bố đề xuất dự án
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Lập, thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án theo quy định tại Mục 2 Chương III Nghị định số 15/2015/NĐ-CP 1. Quy trình chi tiết a) Lập đề xuất dự án; b) Thẩm định đề xuất dự án; c) Phê duyệt đề xuất dự án; d) Thỏa thuận về các nội dung liên quan đến việc giao nhà đầu tư lập báo cáo nghiên cứu khả thi; đ) Công bố đề xuất dự án. 2....

Open section

Điều 5.

Điều 5. Lập, thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi 1. Lập báo cáo nghiên cứu khả thi a) Cơ quan được ủy quyền hoặc được giao tổ chức lựa chọn đơn vị tư vấn, lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án nhóm A, B (hoặc nhà đầu tư đề xuất dự án tiến hành tổ chức lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án nhóm A, B sau khi có văn bản thỏa thu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Lập, thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi
  • 1. Lập báo cáo nghiên cứu khả thi
  • a) Cơ quan được ủy quyền hoặc được giao tổ chức lựa chọn đơn vị tư vấn, lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án nhóm A, B (hoặc nhà đầu tư đề xuất dự án tiến hành tổ chức lập báo cáo nghiên cứu khả th...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Lập, thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án theo quy định tại Mục 2 Chương III Nghị định số 15/2015/NĐ-CP
  • 1. Quy trình chi tiết
  • a) Lập đề xuất dự án;
Rewritten clauses
  • Left: d) Thỏa thuận về các nội dung liên quan đến việc giao nhà đầu tư lập báo cáo nghiên cứu khả thi; Right: 2. Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi
  • Left: 3. Quy trình thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án do nhà đầu tư lập thực hiện theo quy định tại khoản 3 và khoản 5 Điều 4 Thông tư này. Right: b) Nội dung, thành phần hồ sơ báo cáo nghiên cứu khả thi: Thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 02/2016/TT-BKHĐT.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Lập, thẩm định và phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi 1. Quy trình chi tiết a) Lập báo cáo nghiên cứu khả thi; b) Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi; c) Phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi. 2. Lập báo cáo nghiên cứu khả thi a) Đơn vị chuẩn bị dự án hoặc nhà đầu tư được giao nhiệm vụ lập báo cáo nghiên cứu khả thi theo quy đ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Lựa chọn nhà đầu tư 1. Sơ tuyển nhà đầu tư a) Cơ quan được ủy quyền hoặc được giao tổ chức lập hồ sơ mời sơ tuyển (trừ những dự án nhóm C mà người có thẩm quyền quyết định không áp dụng sơ tuyển), kèm theo văn bản đề nghị thẩm định, phê duyệt, gửi đến Sở Kế hoạch và Đầu tư. Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thẩm định hồ sơ mời sơ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Lựa chọn nhà đầu tư
  • 1. Sơ tuyển nhà đầu tư
  • a) Cơ quan được ủy quyền hoặc được giao tổ chức lập hồ sơ mời sơ tuyển (trừ những dự án nhóm C mà người có thẩm quyền quyết định không áp dụng sơ tuyển), kèm theo văn bản đề nghị thẩm định, phê duy...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Lập, thẩm định và phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi
  • 1. Quy trình chi tiết
  • a) Lập báo cáo nghiên cứu khả thi;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Áp dụng các Phụ lục 1. Các Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này được xây dựng trên cơ sở quy định của pháp luật về đầu tư theo hình thức PPP, đồng thời tham khảo thông lệ quốc tế nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho các bên tham gia vào công tác chuẩn bị dự án PPP, đảm bảo tính thống nhất về nội dung của đề xuất dự án và báo cáo...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Đàm phán và ký kết thỏa thuận đầu tư; cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; hợp đồng dự án và thành lập doanh nghiệp dự án 1. Đàm phán và ký kết thỏa thuận đầu tư Cơ quan được ủy quyền hoặc được giao tổ chức đàm phán hợp đồng dự án và ký kết thỏa thuận đầu tư với nhà đầu tư. 2. Cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Nhà đầu tư thực h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Đàm phán và ký kết thỏa thuận đầu tư; cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; hợp đồng dự án và thành lập doanh nghiệp dự án
  • 1. Đàm phán và ký kết thỏa thuận đầu tư
  • Cơ quan được ủy quyền hoặc được giao tổ chức đàm phán hợp đồng dự án và ký kết thỏa thuận đầu tư với nhà đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Áp dụng các Phụ lục
  • Các Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này được xây dựng trên cơ sở quy định của pháp luật về đầu tư theo hình thức PPP, đồng thời tham khảo thông lệ quốc tế nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho các bê...
  • Khi lập, thẩm định, phê duyệt đề xuất dự án và báo cáo nghiên cứu khả thi dự án PPP, tổ chức, cá nhân áp dụng các Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này và căn cứ tính chất, quy mô, lĩnh vực của từ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 4 năm 2016. 2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân các cấp và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các Bộ, cơ quan n...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Triển khai thực hiện dự án; quyết toán và chuyển giao công trình , dự án 1. Triển khai thực hiện dự án Dự án được triển khai theo các điều kiện thỏa thuận trong hợp đồng dự án sau khi hợp đồng dự án được ký kết. 2. Quyết toán và chuyển giao công trình dự án Nhà đầu tư thực hiện quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình trong th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Triển khai thực hiện dự án; quyết toán và chuyển giao công trình , dự án
  • 1. Triển khai thực hiện dự án
  • Dự án được triển khai theo các điều kiện thỏa thuận trong hợp đồng dự án sau khi hợp đồng dự án được ký kết.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tổ chức thực hiện
  • 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 4 năm 2016.
  • 2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân các cấp và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định chi tiết về trình tự thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. 2. Quy định này áp dụng đối với các sở, ban ngành, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố, các nhà đầu tư, các doanh nghiệp dự án...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc thực hiện Việc triển khai thực hiện dự án đầu tư theo hình thức PPP trên địa bàn tỉnh Quảng Bình bảo đảm theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước và trình tự thực hiện tại Quy định này.
Chương II Chương II CÁC BƯỚC THỰC HIỆN DỰ ÁN
Điều 3. Điều 3. Lựa chọn sơ bộ dự án Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố căn cứ yêu cầu phát triển của ngành, địa phương chủ động nghiên cứu theo quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 3 Thông tư số 02/2016/TT-BKHĐT ngày 01/3/2016 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn lựa chọn sơ bộ dự án, lập, thẩm định, phê duyệt đề xu...
Chương III Chương III TRÁCH NHIỆM VÀ MỐI QUAN HỆ PHỐI HỢP THỰC HIỆN CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG VÀ NHÀ ĐẦU TƯ
Điều 9. Điều 9. Trách nhiệm của các s ở, ban ngành cấp tỉnh 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Làm cơ quan đầu mối thực hiện dự án đầu tư theo hình thức PPP trên địa bàn tỉnh; chủ trì triển khai, chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quy định này. b) Chủ trì tham mưu UBND tỉnh: Xây dựng và tổ chức phổ biến chính sách, văn bản quy phạm pháp...
Điều 10. Điều 10. Trách nhiệm của UBND các huyện, thị xã, thành phố 1. Đề xuất danh mục dự án đầu tư theo hình thức PPP thuộc phạm vi quản lý; 2. Làm cơ quan được ủy quyền hoặc được giao khi được UBND tỉnh giao nhiệm vụ và thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều 9 Quy định này; 3. Chịu trách nhiệm tổ chức giải phóng mặt bằn...