Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
18 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy chế phát hành trái phiếu quốc tế của các Ngân hàng thương mại quốc doanh

Open section

Tiêu đề

Về việc phát hành trái phiếu quốc tế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy chế phát hành trái phiếu quốc tế của các Ngân hàng thương mại quốc doanh Right: Về việc phát hành trái phiếu quốc tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế phát hành trái phiếu quốc tế của các Ngân hàng thương mại quốc doanh".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Trái phiếu quốc tế là chứng chỉ vay nợ có mệnh giá, có thời hạn, có lãi, phát hành để vay vốn trên thị trường vốn quốc tế phục vụ nhu cầu đầu tư phát triển kinh tế của Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Trái phiếu quốc tế là chứng chỉ vay nợ có mệnh giá, có thời hạn, có lãi, phát hành để vay vốn trên thị trường vốn quốc tế phục vụ nhu cầu đầu tư phát triển kinh tế của Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế phát hành trái phiếu quốc tế của các Ngân hàng thương mại quốc doanh".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Trái phiếu quốc tế bao gồm 3 loại: Trái phiếu Chính phủ. Trái phiếu Ngân hàng thương mại quốc doanh (sau đây gọi tắt là trái phiếu Ngân hàng). Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Trái phiếu quốc tế bao gồm 3 loại:
  • Trái phiếu Chính phủ.
  • Trái phiếu Ngân hàng thương mại quốc doanh (sau đây gọi tắt là trái phiếu Ngân hàng).
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Nghiên cứu Kinh tế, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Tổng giám đốc các NHTM quốc doanh có trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU QUỐC TẾ CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI QUỐC DOANH (Ban hành kèm theo Quyết định số 139/QĐ-NH1 ngày 18/5...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trái phiếu Chính phủ do Bộ Tài chính phát hành để vay vốn nước ngoài cho đầu tư phát triển kinh tế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Trái phiếu Chính phủ do Bộ Tài chính phát hành để vay vốn nước ngoài cho đầu tư phát triển kinh tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Nghiên cứu Kinh tế, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Tổng giám đốc các NHTM quốc doanh có trách nhiệm thi hành Qu...
  • PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU QUỐC TẾ CỦA
  • NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI QUỐC DOANH
left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1: Trái phiếu quốc tế của các Ngân hàng thương mại quốc doanh (NHTMQD) là chứng chỉ vay nợ có mệnh giá, có thời hạn, có lãi do các NHTMQD phát hành để vay vốn trên thị trường quốc tế phục vụ cho nhu cầu tín dụng đầu tư phát triển kinh tế của Việt Nam.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nguồn vốn vay từ việc phát hành trái phiếu ngân hàng được sử dụng để mở rộng tín dụng đầu tư trung và dài hạn của ngân hàng. Nguồn vốn thanh toán trái phiếu ngân hàng (bao gồm cả tiền gốc, lãi) do Ngân hàng Thương mại quốc doanh tự bảo đảm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Nguồn vốn vay từ việc phát hành trái phiếu ngân hàng được sử dụng để mở rộng tín dụng đầu tư trung và dài hạn của ngân hàng.
  • Nguồn vốn thanh toán trái phiếu ngân hàng (bao gồm cả tiền gốc, lãi) do Ngân hàng Thương mại quốc doanh tự bảo đảm.
Removed / left-side focus
  • Trái phiếu quốc tế của các Ngân hàng thương mại quốc doanh (NHTMQD) là chứng chỉ vay nợ có mệnh giá, có thời hạn, có lãi do các NHTMQD phát hành để vay vốn trên thị trường quốc tế phục vụ cho nhu c...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2

Điều 2: Trái phiếu quốc tế của các NHTMQD được phát hành bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi, có thời hạn từ 3 năm trở lên, tổng trị giá của một lần phát hành tối thiểu tương đương 25 triệu đô la Mỹ, và tối đa không vượt quá tỷ lệ huy động vốn được phép so với vốn tự có tại thời điểm phát hành theo qui định của Pháp lệnh Ngân hàng, HTXTD và...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Bộ Tài chính có nhiệm vụ: Lập kế hoạch và các phương án phát hành trái phiếu Chính phủ ra thị trường vốn quốc tế trình Chính phủ quyết định. Lựa chọn và ký kết hợp đồng với các đối tác nước ngoài có liên quan đến việc phát hành trái phiếu Chính phủ sau khi Chính phủ đồng ý. Tổ chức phát hành và thanh toán trái phiếu Chính phủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Bộ Tài chính có nhiệm vụ:
  • Lập kế hoạch và các phương án phát hành trái phiếu Chính phủ ra thị trường vốn quốc tế trình Chính phủ quyết định.
  • Lựa chọn và ký kết hợp đồng với các đối tác nước ngoài có liên quan đến việc phát hành trái phiếu Chính phủ sau khi Chính phủ đồng ý.
Removed / left-side focus
  • Trái phiếu quốc tế của các NHTMQD được phát hành bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi, có thời hạn từ 3 năm trở lên, tổng trị giá của một lần phát hành tối thiểu tương đương 25 triệu đô la Mỹ, và tối đa...
  • Trái phiếu quốc tế của NHTMQD được phát hành dưới 2 hình thức:
  • Trái phiếu với lãi suất cố định
Rewritten clauses
  • Left: Việc tổ chức phát hành và thanh toán trái phiếu được thực hiện theo thông lệ quốc tế và phù hợp với luật pháp Việt Nam. Right: Tổ chức phát hành và thanh toán trái phiếu Chính phủ theo đúng thông lệ quốc tế và phù hợp với luật pháp Việt Nam.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3

Điều 3: Các NHTMQD muốn phát hành trái phiếu quốc tế phải đảm bảo các điều kiện sau: 3.1- Đã được NHNN cấp giấy phép hoạt động và có chứng nhận đăng ký kinh doanh theo các quy định của Pháp luật. 3.2- Kinh doanh có lãi liên tiếp trong 3 năm gần nhất trước khi phát hành trái phiếu, tình hình tài chính lành mạnh và có triển vọng phát tri...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Cơ quan quản lý Nhà nước trực tiếp của doanh nghiệp Nhà nước phát hành trái phiếu có nhiệm vụ: Thẩm tra, quyết định hoặc trình cấp có thẩm quyền quyết định dự án đầu tư sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp. Có ý kiến về phương án phát hành trái phiếu của doanh nghiệp Nhà nước gửi Bộ Tài chính thẩm định để trình Chính phủ quyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Cơ quan quản lý Nhà nước trực tiếp của doanh nghiệp Nhà nước phát hành trái phiếu có nhiệm vụ:
  • Thẩm tra, quyết định hoặc trình cấp có thẩm quyền quyết định dự án đầu tư sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.
  • Kiểm tra, giám sát việc phát hành, việc sử dụng vốn, bảo đảm đúng mục đích, có hiệu quả và khả năng thu hồi vốn để thanh toán trái phiếu đến hạn.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Các NHTMQD muốn phát hành trái phiếu quốc tế phải đảm bảo các điều kiện sau:
  • 3.1- Đã được NHNN cấp giấy phép hoạt động và có chứng nhận đăng ký kinh doanh theo các quy định của Pháp luật.
  • Kinh doanh có lãi liên tiếp trong 3 năm gần nhất trước khi phát hành trái phiếu, tình hình tài chính lành mạnh và có triển vọng phát triển. Không có nợ quá hạn đối với NHNN, tỷ lệ nợ quá hạn cho va...
Rewritten clauses
  • Left: 3.3- Có phương án phát hành trái phiếu quốc tế được NHNN thông qua và được Chính phủ cho phép. Right: Có ý kiến về phương án phát hành trái phiếu của doanh nghiệp Nhà nước gửi Bộ Tài chính thẩm định để trình Chính phủ quyết định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm thẩm định phương án phát hành trái phiếu quốc tế của các NHTMQD để trình Chính phủ cho phép phát hành phù hợp với các mục tiêu của Chính sách tiền tệ và kế hoạch tổng thể hàng năm về vay vốn nước ngoài của NHNN.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trái phiếu Ngân hàng do các Ngân hàng thương mại quốc doanh phát hành để vay vốn nước ngoài cho mở rộng tín dụng đầu tư của Ngân hàng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trái phiếu Ngân hàng do các Ngân hàng thương mại quốc doanh phát hành để vay vốn nước ngoài cho mở rộng tín dụng đầu tư của Ngân hàng.
Removed / left-side focus
  • Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm thẩm định phương án phát hành trái phiếu quốc tế của các NHTMQD để trình Chính phủ cho phép phát hành phù hợp với các mục tiêu của Chính sách tiền tệ và kế hoạch...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Nguồn vốn vay từ việc phát hành trái phiếu quốc tế được sử dụng để bổ sung nguồn vốn cho vay đầu tư trung, dài hạn của các NHTMQD theo các dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Các NHTMQD phát hành trái phiếu có trách nhiệm sử dụng vốn đúng mục đích, có hiệu quả, bảo đảm thanh toán đầy đủ, đúng hạn cả gốc và lãi trái phiếu.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước do các doanh nghiệp Nhà nước phát hành, để vay vốn nước ngoài cho các dự án đầu tư mở rộng sản xuất kinh doanh, đổi mới thiết bị, công nghệ sản xuất của doanh nghiệp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước do các doanh nghiệp Nhà nước phát hành, để vay vốn nước ngoài cho các dự án đầu tư mở rộng sản xuất kinh doanh, đổi mới thiết bị, công nghệ sản xuất của doa...
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Nguồn vốn vay từ việc phát hành trái phiếu quốc tế được sử dụng để bổ sung nguồn vốn cho vay đầu tư trung, dài hạn của các NHTMQD theo các dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • Các NHTMQD phát hành trái phiếu có trách nhiệm sử dụng vốn đúng mục đích, có hiệu quả, bảo đảm thanh toán đầy đủ, đúng hạn cả gốc và lãi trái phiếu.
left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU QUỐC TẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6: Sau khi ký thoả thuận sơ bộ với người bảo lãnh phát hành chính và trước thời điểm công bố phát hành ít nhất 45 ngày, NHTMQD phải gửi cho NHNN phương án phát hành và các báo cáo tài chính của năm và tháng gần nhất. 6.1- Phương án phát hành phải thể hiện rõ: Các chi tiết liên quan đến trái phiếu dự định phát hành: tổng trị giá, l...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Các doanh nghiệp Nhà nước, Ngân hàng thương mại quốc doanh muốn phát hành trái phiếu quốc tế phái đảm bảo các điều kiện sau: 1. Đã được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo các quy định của pháp luật về thành lập doanh nghiệp Nhà nước. 2. Hoạt động sản xuất kinh doanh có lãi liên tiếp trong 3 năm trước khi phát hành trái...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Các doanh nghiệp Nhà nước, Ngân hàng thương mại quốc doanh muốn phát hành trái phiếu quốc tế phái đảm bảo các điều kiện sau:
  • 1. Đã được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo các quy định của pháp luật về thành lập doanh nghiệp Nhà nước.
  • Hoạt động sản xuất kinh doanh có lãi liên tiếp trong 3 năm trước khi phát hành trái phiếu, tình hình tài chính lành mạnh và có triển vọng phát triển, không vi phạm pháp luật và kỷ luật tài chính, c...
Removed / left-side focus
  • Sau khi ký thoả thuận sơ bộ với người bảo lãnh phát hành chính và trước thời điểm công bố phát hành ít nhất 45 ngày, NHTMQD phải gửi cho NHNN phương án phát hành và các báo cáo tài chính của năm và...
  • Các chi tiết liên quan đến trái phiếu dự định phát hành:
  • tổng trị giá, loại ngoại tệ, thời hạn, hình thức trái phiếu (lãi suất cố định hay thả nổi) mức lãi suất và phí dự kiến, thị trường phát hành, các điều khoản về đánh giá độ tín nhiệm, bảo lãnh thanh...
Rewritten clauses
  • Left: 6.1- Phương án phát hành phải thể hiện rõ: Right: 4. Phương án phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ cho phép.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7: Trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ các tài liệu theo yêu cầu, NHNN thẩm định phương án phát hành của NHTMQD, trao đổi với Bộ Tài chính và làm tờ trình Chính phủ cho phép phát hành nếu phương án phát hành tỏ ra có hiệu quả và đáp ứng các yêu cầu của chính sách tiền tệ.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trái phiếu quốc tế được phát hành từng đợt theo quyết định của Chính phủ. Việc tổ chức phát hành và thanh toán trái phiếu được thực hiện theo thông lệ quốc tế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trái phiếu quốc tế được phát hành từng đợt theo quyết định của Chính phủ. Việc tổ chức phát hành và thanh toán trái phiếu được thực hiện theo thông lệ quốc tế.
Removed / left-side focus
  • Trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ các tài liệu theo yêu cầu, NHNN thẩm định phương án phát hành của NHTMQD, trao đổi với Bộ Tài chính và làm tờ trình Chính phủ cho phép phát hành nếu ph...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8: Sau khi Chính phủ có văn bản cho phép phát hành. NHTMQD xúc tiến việc ký kết với các bên đối tác nước ngoài các văn bản thoả thuận về việc đặt mua, đại lý phát hành và thanh toán, công bố phát hành tại Sở giao dịch chứng khoán (nếu có). NHTMQD có trách nhiệm thông báo tiến độ thực hiện và gửi các văn bản dự thảo cho NHNN để lấy...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Cơ quan tổ chức phát hành trái phiếu có trách nhiệm thanh toán đúng hạn, đầy đủ cả gốc, lãi trái phiếu và các chi phí phát hành, thanh toán trái phiếu có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Cơ quan tổ chức phát hành trái phiếu có trách nhiệm thanh toán đúng hạn, đầy đủ cả gốc, lãi trái phiếu và các chi phí phát hành, thanh toán trái phiếu có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Sau khi Chính phủ có văn bản cho phép phát hành.
  • NHTMQD xúc tiến việc ký kết với các bên đối tác nước ngoài các văn bản thoả thuận về việc đặt mua, đại lý phát hành và thanh toán, công bố phát hành tại Sở giao dịch chứng khoán (nếu có).
  • NHTMQD có trách nhiệm thông báo tiến độ thực hiện và gửi các văn bản dự thảo cho NHNN để lấy ý kiến trước khi chính thức ký kết.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9: Việc bảo lãnh thanh toán của NHNN đối với trái phiếu quốc tế của NHTMQD chỉ thực hiện trong trường hợp có yêu cầu của bên đối tác nước ngoài và được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước cho phép. Điều kiện bảo lãnh thực hiện như Quy chế bảo lãnh và tái bảo lãnh vay vốn nước ngoài, ban hành theo Quyết định số 23/QĐ-NH14 ngày 21-02-1994...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nguồn vốn vay từ việc phát hành trái phiếu Chính phủ được sử dụng để đầu tư phát triển theo kế hoạch Ngân sách Nhà nước đã được phê duyệt, hoặc cho các doanh nghiệp Nhà nước vay lại để đầu tư vào các dự án được duyệt theo phương thức có hoàn trả. Nguồn vốn thanh toán trái phiếu Chính phủ (bao gồm cả tiền gốc, lãi) do ngân sách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nguồn vốn vay từ việc phát hành trái phiếu Chính phủ được sử dụng để đầu tư phát triển theo kế hoạch Ngân sách Nhà nước đã được phê duyệt, hoặc cho các doanh nghiệp Nhà nước vay lại để đầu tư vào c...
  • Nguồn vốn thanh toán trái phiếu Chính phủ (bao gồm cả tiền gốc, lãi) do ngân sách Nhà nước bảo đảm và vốn thu hồi của các doanh nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 9: Việc bảo lãnh thanh toán của NHNN đối với trái phiếu quốc tế của NHTMQD chỉ thực hiện trong trường hợp có yêu cầu của bên đối tác nước ngoài và được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước cho phép.
  • Điều kiện bảo lãnh thực hiện như Quy chế bảo lãnh và tái bảo lãnh vay vốn nước ngoài, ban hành theo Quyết định số 23/QĐ-NH14 ngày 21-02-1994 của Thống đốc HNNN, nhưng các NHTMQD không phải thế chấp...
left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III QUẢN LÝ, SỬ DỤNG, THANH TOÁN TRÁI PHIẾU, CHẾ ĐỘ BÁO CÁO.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10

Điều 10: Nguồn vốn phát hành trái phiếu quốc tế được sử dụng để cho vay theo các dự án đầu tư trung dài hạn có hiệu quả kinh tế đã được thẩm định. Lãi suất cho vay phải bù đắp đủ chi phí huy động vốn và phí hoạt động ngân hàng. Đối với cho vay nhập khẩu hàng hoá thiết bị, đồng tiền sử dụng cho vay là ngoại tệ. Đối với cho vay đầu tư và...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nguồn vốn vay từ việc phát hành trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước chỉ được sử dụng để đầu tư cho các dự án của doanh nghiệp đã được duyệt. Nguồn vốn thanh toán trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước (bao gồm cả tiền gốc, lãi) do doanh nghiệp Nhà nước tự bảo đảm từ các nguồn thu do dự án mang lại sau khi đã nộp thuế cho Nhà nước theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nguồn vốn thanh toán trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước (bao gồm cả tiền gốc, lãi) do doanh nghiệp Nhà nước tự bảo đảm từ các nguồn thu do dự án mang lại sau khi đã nộp thuế cho Nhà nước theo luật đị...
Removed / left-side focus
  • Lãi suất cho vay phải bù đắp đủ chi phí huy động vốn và phí hoạt động ngân hàng.
  • Đối với cho vay nhập khẩu hàng hoá thiết bị, đồng tiền sử dụng cho vay là ngoại tệ.
  • Đối với cho vay đầu tư và thanh toán trong nước, việc sử dụng vốn vay phải tuân theo chế độ quản lý ngoại hối của Nhà nước.
Rewritten clauses
  • Left: Nguồn vốn phát hành trái phiếu quốc tế được sử dụng để cho vay theo các dự án đầu tư trung dài hạn có hiệu quả kinh tế đã được thẩm định. Right: Điều 11. Nguồn vốn vay từ việc phát hành trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước chỉ được sử dụng để đầu tư cho các dự án của doanh nghiệp đã được duyệt.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11

Điều 11: NHTMQD phát hành trái phiếu quốc tế có trách nhiệm trả lãi định kỳ và trả gốc trái phiếu đầy đủ và đúng hạn theo thoả thuận thanh toán đã cam kết với bên đối tác nước ngoài. Nguồn trả lãi và gốc lấy từ lãi và vốn thu hồi từ các dự án cho vay đầu tư cũng như các nguồn vốn có thể sử dụng khác của NHTMQD. Trong trường hợp NHNN bả...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Ngân hàng Nhà nước có nhiệm vụ: Thẩm tra, quyết định dự án mở rộng hoạt động kinh doanh của các Ngân hàng thương mại quốc doanh. Thẩm định phương án phát hành trái phiếu của các ngân hàng thương mại quốc doanh, trình Chính phủ quyết định. Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các ngân hành thương mại trong việc tổ chức phát hành, sử d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Ngân hàng Nhà nước có nhiệm vụ:
  • Thẩm tra, quyết định dự án mở rộng hoạt động kinh doanh của các Ngân hàng thương mại quốc doanh.
  • Thẩm định phương án phát hành trái phiếu của các ngân hàng thương mại quốc doanh, trình Chính phủ quyết định.
Removed / left-side focus
  • NHTMQD phát hành trái phiếu quốc tế có trách nhiệm trả lãi định kỳ và trả gốc trái phiếu đầy đủ và đúng hạn theo thoả thuận thanh toán đã cam kết với bên đối tác nước ngoài.
  • Nguồn trả lãi và gốc lấy từ lãi và vốn thu hồi từ các dự án cho vay đầu tư cũng như các nguồn vốn có thể sử dụng khác của NHTMQD.
  • Trong trường hợp NHNN bảo lãnh thanh toán, nếu đến hạn trả mà NHTM phát hành không thanh toán một phần hoặc toàn bộ tiền gốc và lãi của trái phiếu, NHNN sẽ cho vay bắt buộc NHTMQD theo lãi suất cho...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12

Điều 12: NHTMQD có trách nhiệm báo cáo NHNN không chậm quá 5 ngày làm việc về các số liệu và tình hình khi: Nhận được vốn phát hành trái phiếu Thực hiện các đợt thanh toán lãi định kỳ Thanh toán tiền gốc khi đến hạn, hoặc mua lại trái phiếu chưa đến hạn (nếu có quy định điều khoản mua lại trong điều kiện phát hành). Ngoài ra NHTMQD phả...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Bộ Tài chính, Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước, Ngân hàng nhà nước, các cơ quan quản lý Nhà nước trực tiếp của các doanh nghiệp Nhà nước trong phạm vi quyền hạn và trách nhiệm của minh, thực hiện việc quản lý phát hành và sử dụng có hiệu quả các loại trái phiếu trên đây.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ Tài chính, Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước, Ngân hàng nhà nước, các cơ quan quản lý Nhà nước trực tiếp của các doanh nghiệp Nhà nước trong phạm vi quyền hạn và trách nhiệm của minh, thực hiện việc quản...
Removed / left-side focus
  • Điều 12: NHTMQD có trách nhiệm báo cáo NHNN không chậm quá 5 ngày làm việc về các số liệu và tình hình khi:
  • Nhận được vốn phát hành trái phiếu
  • Thực hiện các đợt thanh toán lãi định kỳ
left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13

Điều 13: Vụ nghiên cứu kinh tế có trách nhiệm chủ trì phối hợp cùng với các Vụ quản lý ngoại hối, Vụ các Định chế tài chính, Vụ Tín dụng, Vụ Quan hệ quốc tế, tham gia tư vấn xây dựng phương án, thẩm định phương án phát hành trái phiếu quốc tế của NHTMQD, trao đổi với Bộ Tài chính và dự thảo tờ trình Chính phủ xin phép phát hành.

Open section

Điều 16.

Điều 16. Nghị định này có hiệu lực từ ngày ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Nghị định này có hiệu lực từ ngày ban hành.
Removed / left-side focus
  • Vụ nghiên cứu kinh tế có trách nhiệm chủ trì phối hợp cùng với các Vụ quản lý ngoại hối, Vụ các Định chế tài chính, Vụ Tín dụng, Vụ Quan hệ quốc tế, tham gia tư vấn xây dựng phương án, thẩm định ph...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14

Điều 14: Vụ Tín dụng phối hợp với Vụ Nghiên cứu kinh tế xem xét nếu có yêu cầu bảo lãnh thanh toán trái phiếu của các NHTMQD và tiến hành các thủ tục bảo lãnh. Các Vụ, Cục tại NHNN Trung ương trong phạm vi chức năng nhiệm vụ của mình có trách nhiệm theo dõi và giám sát các NHTMQD trong việc phát hành và sử dụng vốn phát hành trái phiếu...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 14: Vụ Tín dụng phối hợp với Vụ Nghiên cứu kinh tế xem xét nếu có yêu cầu bảo lãnh thanh toán trái phiếu của các NHTMQD và tiến hành các thủ tục bảo lãnh.
  • Các Vụ, Cục tại NHNN Trung ương trong phạm vi chức năng nhiệm vụ của mình có trách nhiệm theo dõi và giám sát các NHTMQD trong việc phát hành và sử dụng vốn phát hành trái phiếu quốc tế, phản ánh t...
left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Việc bổ sung, sửa đổi Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.