Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 2
Right-only sections 25

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung Quy định kèm theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý và khai thác quỹ đất do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc sửa đổi, bổ sung Quy định kèm theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý và khai thác quỹ đất do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung Quy định kèm theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Target excerpt

Ban hành Quy định về quản lý và khai thác quỹ đất do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi Khoản 1 Điều 3 Quy định kèm theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp, cụ thể: "1. Đất công trình công cộng: Là đất sử dụng vào mục đích xây dựng công trình theo quy định tại Điểm e Khoản 2 Điều 10 Luật Đất đai năm 2013 trừ đất được Nhà nước giao cho các tổ chức sử d...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành Tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - VPCP (I, II); - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - T...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi Khoản 1 Điều 3 Quy định kèm theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp, cụ thể:
  • "1. Đất công trình công cộng: Là đất sử dụng vào mục đích xây dựng công trình theo quy định tại Điểm e Khoản 2 Điều 10 Luật Đất đai năm 2013 trừ đất được Nhà nước giao cho các tổ chức sử dụng."
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành Tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi Khoản 1 Điều 3 Quy định kèm theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp, cụ thể:
  • "1. Đất công trình công cộng: Là đất sử dụng vào mục đích xây dựng công trình theo quy định tại Điểm e Khoản 2 Điều 10 Luật Đất đai năm 2013 trừ đất được Nhà nước giao cho các tổ chức sử dụng."
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành Tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địn...

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Bổ sung Khoản 6 Điều 3 Quy định kèm theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp, cụ thể: "6. Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc tổ chức phát triển quỹ đất được giao quản lý theo Điều 4, 5, 6 Quy định này phải thực hiện thủ tục đăng ký đất đai theo quy định tại Điều 95 Luật Đất đai nă...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành Tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - VPCP (I, II); - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - T...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Bổ sung Khoản 6 Điều 3 Quy định kèm theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp, cụ thể:
  • Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc tổ chức phát triển quỹ đất được giao quản lý theo Điều 4, 5, 6 Quy định này phải thực hiện thủ tục đăng ký đất đai theo quy định tại Điều 95 Luật Đất đai năm 2013 và Điề...
  • Các nội dung còn lại không thay đổi.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành Tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bổ sung Khoản 6 Điều 3 Quy định kèm theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp, cụ thể:
  • Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc tổ chức phát triển quỹ đất được giao quản lý theo Điều 4, 5, 6 Quy định này phải thực hiện thủ tục đăng ký đất đai theo quy định tại Điều 95 Luật Đất đai năm 2013 và Điề...
  • Các nội dung còn lại không thay đổi.
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành Tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địn...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành Tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Ðiều 4; - VPCP (I, II); - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và khai thác quỹ đất do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Thay thế Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành Quy định quản lý quỹ đất do Nhà nước quản lý (còn gọi là quỹ đất công) trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thiết lập hồ sơ địa chính và quản lý quỹ đất do Nhà nước quản lý. 2. Lập kế hoạch khai thác và sử dụng đất do Nhà nước quản lý phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội. 3. Tổ chức kiểm tra, phát hiện, ngăn chặn và xử lý vi phạm trong quản lý, sử dụng đất do Nhà nước quản lý.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã). 2. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp huyện). 3. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động quản lý và sử dụng đất do Nhà nước quản lý.
Điều 3. Điều 3. Quỹ đất do Nhà nước quản lý gồm 1. Đất công trình công cộng: Là đất sử dụng vào mục đích xây dựng công trình theo quy định tại Điểm e Khoản 2 Điều 10 Luật Đất đai năm 2013. 2. Đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích: Căn cứ vào quỹ đất, đặc điểm và nhu cầu của địa phương, mỗi xã, phường, thị trấn được lập quỹ đất nông ngh...
Chương II Chương II QUẢN LÝ ĐẤT DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ
Điều 4. Điều 4. Quản lý đất công cộng, đất công ích và đất chưa sử dụng 1. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm rà soát, kiểm kê trên thực địa và hồ sơ địa chính để thiết lập danh mục về vị trí, diện tích, loại đất, tình trạng sử dụng các loại đất công cộng, đất công ích, đất chưa sử dụng nêu tại Điều 3 Quy định này để làm cơ sở quản lý. Riên...