Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 16
Right-only sections 23

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư vào hoạt động Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách và cơ chế tài chính khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 11/2008/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc quy định một số chính sách và cơ chế tài chính khuyến khích các doanh nghiệp đầu tư vào hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Giao Sở Khoa...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 11/2008/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc quy định một số chính sách và...
  • Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan và Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố triển khai thực hiện.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 11/2008/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc quy định một số chính sách và...
  • Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan và Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố triển khai thực hiện.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - VPCP (I.II); - Bộ KHCN; - Cục Kiểm tra văn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số chính sách khuyến khích việc đầu tư vào hoạt động khoa học và công nghệ nhằm phát triển sản xuất, nâng cao năng lực sản xuất, kinh doanh, khả năng cạnh tranh,… của các cơ sở sản xuất, kinh doanh hoạt động trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Các hoạt động khoa học và công nghệ khuyến khíc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân có hoạt động đầu tư được quy định tại Điều 2 Luật Đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014 được hưởng chế độ ưu đãi theo quy định này tại tỉnh Đồng Tháp bao gồm: 1. Nhà đầu tư và tổ chức liên quan đến hoạt động đầu tư kinh doanh, bao gồm: a) Công ty trách nhiệm hữu hạn; b) Công ty cổ phần; c) Công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Tại quy định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Công nghệ là giải pháp, quy trình, bí quyết kỹ thuật có kèm hoặc không kèm công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm. 2. Công nghệ mới là công nghệ lần đầu tiên được tạo ra tại Việt Nam. 3. Chuyển giao công nghệ là chuyển giao quyề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CHÍNH SÁCH VÀ CƠ CHẾ KHUYẾN KHÍCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ nâng cao năng lực cạnh tranh của cơ sở 1. Hỗ trợ chi phí xây dựng và áp dụng các hệ thống quản lý tiên tiến theo các tiêu chuẩn: ISO 9001, ISO 14000, ISO 22000, ISO 50000, GMP, HACCP, ISO/TCVN 17025, SQF, GlobalGAP, VietGAP, ASC, BAP,… Hỗ trợ chi phí tư vấn và chứng nhận lần đầu cho mỗi hệ thống khi xây dựng, áp dụng. -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ đăng ký xác lập quyền sở hữu công nghiệp, tư vấn khoa học công nghệ, tham gia Giải thưởng Chất lượng Quốc gia, Giải thưởng Chất lượng Châu Á - Thái Bình Dương và hội chợ triển lãm liên quan đến khoa học và công nghệ, cụ thể: 1. Chi phí đăng ký xác lập quyền sở hữu công nghiệp, bao gồm: sáng chế/giải pháp hữu ích, nhãn hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Ưu đãi về tiền thuê đất, thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 1. Ưu đãi về tiền thuê đất. Cơ sở có đầu tư vào hoạt động khoa học và công nghệ được miễn thuê đất trong cả thời hạn thuê trong các trường hợp sau: - Đất xây dựng cơ sở nghiên cứu khoa học của doanh nghiệp khoa học và công nghệ nếu đáp ứng được các điều kiện liên quan (n...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì Dự án KHCN 1. Đề xuất các nhiệm vụ thuộc Dự án KHCN và các tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện các nhiệm vụ thuộc Dự án KHCN. 2. Xây dựng thuyết minh tổng quát Dự án KHCN 3 . Tham gia phối hợp với Bộ KH&CN, cơ quan chủ quản trong việc thẩm định nội dung, kinh phí, tiến độ các nhiệm vụ thuộc Dự án...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Ưu đãi về tiền thuê đất, thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
  • 1. Ưu đãi về tiền thuê đất.
  • Cơ sở có đầu tư vào hoạt động khoa học và công nghệ được miễn thuê đất trong cả thời hạn thuê trong các trường hợp sau:
Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì Dự án KHCN
  • 1. Đề xuất các nhiệm vụ thuộc Dự án KHCN và các tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện các nhiệm vụ thuộc Dự án KHCN.
  • 2. Xây dựng thuyết minh tổng quát Dự án KHCN
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Ưu đãi về tiền thuê đất, thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
  • 1. Ưu đãi về tiền thuê đất.
  • Cơ sở có đầu tư vào hoạt động khoa học và công nghệ được miễn thuê đất trong cả thời hạn thuê trong các trường hợp sau:
Target excerpt

Điều 10. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì Dự án KHCN 1. Đề xuất các nhiệm vụ thuộc Dự án KHCN và các tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện các nhiệm vụ thuộc Dự án KHCN. 2. Xây dựng thuyết minh tổng quát Dự án KHCN 3 . Th...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Thủ tục đăng ký hỗ trợ tại Điều 4, Điều 5 Quy định này Các cơ sở để được hưởng chính sách hỗ trợ từ quy định này phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau: 1. Đang hoạt động sản xuất, kinh doanh và tuân thủ đầy đủ các quy định hiện hành của nhà nước; 2. Không nằm trong các chương trình, dự án, kế hoạch khác và đã được ngân sách nhà n...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chí xác định Dự án KHCN Dự án KHCN phải đảm bảo các điều kiện sau: 1. Có xuất xứ từ các đề án, dự án đầu tư sản xuất các sản phẩm trọng điểm, chủ lực đã được Bộ, ngành, tỉnh, thành phố (sau đây viết tắt là cơ quan chủ quản) phê duyệt. 2. Có hiệu quả kinh tế, có ý nghĩa tác động lâu dài tới sự phát triển khoa học và công ng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Thủ tục đăng ký hỗ trợ tại Điều 4, Điều 5 Quy định này
  • Các cơ sở để được hưởng chính sách hỗ trợ từ quy định này phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau:
  • 1. Đang hoạt động sản xuất, kinh doanh và tuân thủ đầy đủ các quy định hiện hành của nhà nước;
Added / right-side focus
  • Điều 4. Tiêu chí xác định Dự án KHCN
  • Dự án KHCN phải đảm bảo các điều kiện sau:
  • 1. Có xuất xứ từ các đề án, dự án đầu tư sản xuất các sản phẩm trọng điểm, chủ lực đã được Bộ, ngành, tỉnh, thành phố (sau đây viết tắt là cơ quan chủ quản) phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thủ tục đăng ký hỗ trợ tại Điều 4, Điều 5 Quy định này
  • Các cơ sở để được hưởng chính sách hỗ trợ từ quy định này phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau:
  • 1. Đang hoạt động sản xuất, kinh doanh và tuân thủ đầy đủ các quy định hiện hành của nhà nước;
Target excerpt

Điều 4. Tiêu chí xác định Dự án KHCN Dự án KHCN phải đảm bảo các điều kiện sau: 1. Có xuất xứ từ các đề án, dự án đầu tư sản xuất các sản phẩm trọng điểm, chủ lực đã được Bộ, ngành, tỉnh, thành phố (sau đây viết tắt l...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thủ tục đăng ký miễn, giảm tiền thuê đất; thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 1. Hồ sơ đề nghị miễn, giảm tiền thuê đất bao gồm: a) Đơn đề nghị miễn, giảm tiền thuê đất, ghi rõ: diện tích đất thuê; thời hạn thuê đất; lý do miễn, giảm và thời hạn miễn giảm tiền thuê đất. b) Tờ khai tiền thuê đất theo quy định. c) Dự án đầu tư được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 9.

Điều 9. Trình tự và thời hạn xét hỗ trợ, ưu đãi 1. Trình tự và thời gian xét hỗ trợ Điều 4, Điều 5 Quy định này a) Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các ngành liên quan hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ đăng ký của cơ sở. b) Hồ sơ đề nghị hỗ trợ gửi trực tiếp tại bộ phận một cửa tại Sở Khoa học và Công nghệ trong giờ hành chính....

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chí xác định tổ chức chủ trì thực hiện Dự án KHCN Tổ chức chủ trì Dự án KHCN là doanh nghiệp có chức năng hoạt động phù hợp với việc quản lý điều hành hoặc sản xuất các sản phẩm trọng điểm, chủ lực và phải đảm bảo các điều kiện sau: 1. Được cơ quan chủ quản giao nhiệm vụ và phê duyệt đề án, dự án đầu tư sản xuất các sản ph...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Trình tự và thời hạn xét hỗ trợ, ưu đãi
  • 1. Trình tự và thời gian xét hỗ trợ Điều 4, Điều 5 Quy định này
  • a) Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các ngành liên quan hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ đăng ký của cơ sở.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Tiêu chí xác định tổ chức chủ trì thực hiện Dự án KHCN
  • Tổ chức chủ trì Dự án KHCN là doanh nghiệp có chức năng hoạt động phù hợp với việc quản lý điều hành hoặc sản xuất các sản phẩm trọng điểm, chủ lực và phải đảm bảo các điều kiện sau:
  • 1. Được cơ quan chủ quản giao nhiệm vụ và phê duyệt đề án, dự án đầu tư sản xuất các sản phẩm được nêu ở Điều 4 tại Quy định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trình tự và thời hạn xét hỗ trợ, ưu đãi
  • 1. Trình tự và thời gian xét hỗ trợ Điều 4, Điều 5 Quy định này
  • a) Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các ngành liên quan hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ đăng ký của cơ sở.
Target excerpt

Điều 5. Tiêu chí xác định tổ chức chủ trì thực hiện Dự án KHCN Tổ chức chủ trì Dự án KHCN là doanh nghiệp có chức năng hoạt động phù hợp với việc quản lý điều hành hoặc sản xuất các sản phẩm trọng điểm, chủ lực và phả...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Điều chỉnh, bổ sung, chấm dứt hỗ trợ, ưu đãi 1. Trường hợp cơ sở đã được hưởng các mức ưu đãi theo những điều kiện đã đăng ký nhưng trong quá trình thực hiện, cơ sở có sự thay đổi về những điều kiện đã đăng ký dẫn đến thay đổi các mức ưu đãi thì chậm nhất trong thời hạn 05 ngày, cơ sở phải báo bằng văn bản với cơ quan đã cấp q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quản lý kinh phí hỗ trợ 1. Việc quản lý kinh phí hỗ trợ phải thực hiện đúng theo quy định hiện hành của Nhà nước; 2. Các trường hợp sử dụng nguồn hỗ trợ sai mục đích hoặc không đúng đối tượng đã đăng ký thì sẽ bị thu hồi; 3. Kinh phí hỗ trợ từ nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ được phân bổ hàng năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan và Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm tạo điều kiện thuận lợi cho các cơ sở được hưởng các ưu đãi và kịp thời phát hiện, ngăn chặn các hành vi gian dối, lợi dụng để được hưởng ưu đãi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ xét hỗ trợ kinh phí, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy trình và thủ tục xét hỗ trợ tại Điều 4, Điều 5 Quy định này; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh xét ưu đãi, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy trình và thủ tục xét ưu đãi về tiền thuê đất và thuế sử dụng đất. Trong quá trình th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành "Quy định tạm thời về xây dựng và quản lý các Dự án khoa học và công nghệ"
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định tạm thời về việc xây dựng và quản lý các Dự án khoa học và công nghệ".
Điều 3. Điều 3. Các ông Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ các ngành Kinh tế - Kỹ thuật, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Vụ trưởng Vụ Khoa học xã hội và Tự nhiên, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH TẠM THỜI VỀ VIỆC XÂY DỰNG...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy định này áp dụng đối với việc xây dựng và quản lý các Dự án khoa học và công nghệ (sau đây viết tắt là Dự án KHCN) được hỗ trợ kinh phí sự nghiệp khoa học nhằm giải quyết các vấn đề khoa học và công nghệ phục vụ sản xuất các sản phẩm trọng điểm, chủ lực đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và c...
Điều 2. Điều 2. Áp dụng quy định pháp luật Trường hợp có những vấn đề liên quan đến xây dựng và quản lý Dự án KHCN không được quy định trong Quy định tạm thời này thì áp dụng quy định về xây dựng và quản lý các nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Nhà nước.
Điều 3. Điều 3. Các nguồn hình thành Dự án KHCN Dự án KHCN được hình thành từ các nguồn sau: 1. Đề xuất của các Bộ, ngành để giải quyết những vấn đề cấp thiết về khoa học và công nghệ nhằm phục vụ kế hoạch phát triển sản xuất các sản phẩm trọng điểm, chủ lực của các Bộ, ngành; 2. Đề xuất của các tỉnh, thành phố để giải quyết những vấn đề cấp t...
Điều 6. Điều 6. Tiêu chí xác định tổ chức chủ trì các nhiệm vụ thuộc Dự án KHCN Tổ chức chủ trì các nhiệm vụ thuộc Dự án KHCN phải đảm bảo các điều kiện sau: 1. Các tổ chức có tư cách pháp nhân (Viện nghiên cứu, Trường Đại học, Doanh nghiệp...), có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực khoa học và công nghệ của Dự án KHCN và có đơn đăng ký...