Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 17
Right-only sections 55

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư vào hoạt động Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách và cơ chế tài chính khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 11/2008/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc quy định một số chính sách và cơ chế tài chính khuyến khích các doanh nghiệp đầu tư vào hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Giao Sở Khoa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - VPCP (I.II); - Bộ KHCN; - Cục Kiểm tra văn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số chính sách khuyến khích việc đầu tư vào hoạt động khoa học và công nghệ nhằm phát triển sản xuất, nâng cao năng lực sản xuất, kinh doanh, khả năng cạnh tranh,… của các cơ sở sản xuất, kinh doanh hoạt động trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Các hoạt động khoa học và công nghệ khuyến khíc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân có hoạt động đầu tư được quy định tại Điều 2 Luật Đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014 được hưởng chế độ ưu đãi theo quy định này tại tỉnh Đồng Tháp bao gồm: 1. Nhà đầu tư và tổ chức liên quan đến hoạt động đầu tư kinh doanh, bao gồm: a) Công ty trách nhiệm hữu hạn; b) Công ty cổ phần; c) Công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Tại quy định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Công nghệ là giải pháp, quy trình, bí quyết kỹ thuật có kèm hoặc không kèm công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm. 2. Công nghệ mới là công nghệ lần đầu tiên được tạo ra tại Việt Nam. 3. Chuyển giao công nghệ là chuyển giao quyề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CHÍNH SÁCH VÀ CƠ CHẾ KHUYẾN KHÍCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ nâng cao năng lực cạnh tranh của cơ sở 1. Hỗ trợ chi phí xây dựng và áp dụng các hệ thống quản lý tiên tiến theo các tiêu chuẩn: ISO 9001, ISO 14000, ISO 22000, ISO 50000, GMP, HACCP, ISO/TCVN 17025, SQF, GlobalGAP, VietGAP, ASC, BAP,… Hỗ trợ chi phí tư vấn và chứng nhận lần đầu cho mỗi hệ thống khi xây dựng, áp dụng. -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ đăng ký xác lập quyền sở hữu công nghiệp, tư vấn khoa học công nghệ, tham gia Giải thưởng Chất lượng Quốc gia, Giải thưởng Chất lượng Châu Á - Thái Bình Dương và hội chợ triển lãm liên quan đến khoa học và công nghệ, cụ thể: 1. Chi phí đăng ký xác lập quyền sở hữu công nghiệp, bao gồm: sáng chế/giải pháp hữu ích, nhãn hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Ưu đãi về tiền thuê đất, thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 1. Ưu đãi về tiền thuê đất. Cơ sở có đầu tư vào hoạt động khoa học và công nghệ được miễn thuê đất trong cả thời hạn thuê trong các trường hợp sau: - Đất xây dựng cơ sở nghiên cứu khoa học của doanh nghiệp khoa học và công nghệ nếu đáp ứng được các điều kiện liên quan (n...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ khai bổ sung hồ sơ khai thuế 1. Hồ sơ khai bổ sung hồ sơ khai thuế gồm: a) Tờ khai thuế và các tài l iệu khác có liên quan hồ sơ khai thuế của kỳ kê khai bổ sung, điều chỉnh; b) Bản giải trình bổ sung, điều chỉnh. 2. Thờ i hạn nộp hồ sơ khai bổ sung hồ sơ khai thuế thực hiện theo quy định tại Điều 34 Luật quản lý thuế và...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Ưu đãi về tiền thuê đất, thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
  • 1. Ưu đãi về tiền thuê đất.
  • Cơ sở có đầu tư vào hoạt động khoa học và công nghệ được miễn thuê đất trong cả thời hạn thuê trong các trường hợp sau:
Added / right-side focus
  • Điều 10. Hồ sơ khai bổ sung hồ sơ khai thuế
  • 1. Hồ sơ khai bổ sung hồ sơ khai thuế gồm:
  • a) Tờ khai thuế và các tài l iệu khác có liên quan hồ sơ khai thuế của kỳ kê khai bổ sung, điều chỉnh;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Ưu đãi về tiền thuê đất, thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
  • 1. Ưu đãi về tiền thuê đất.
  • Cơ sở có đầu tư vào hoạt động khoa học và công nghệ được miễn thuê đất trong cả thời hạn thuê trong các trường hợp sau:
Target excerpt

Điều 10. Hồ sơ khai bổ sung hồ sơ khai thuế 1. Hồ sơ khai bổ sung hồ sơ khai thuế gồm: a) Tờ khai thuế và các tài l iệu khác có liên quan hồ sơ khai thuế của kỳ kê khai bổ sung, điều chỉnh; b) Bản giải trình bổ sung,...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Thủ tục đăng ký hỗ trợ tại Điều 4, Điều 5 Quy định này Các cơ sở để được hưởng chính sách hỗ trợ từ quy định này phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau: 1. Đang hoạt động sản xuất, kinh doanh và tuân thủ đầy đủ các quy định hiện hành của nhà nước; 2. Không nằm trong các chương trình, dự án, kế hoạch khác và đã được ngân sách nhà n...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý thuế 1. Áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý thuế của cơ quan thuế a) Bộ Tài chính có trách nhiệm: - Ban hành quy định quản lý rủi ro về thuế để nâng cao hiệu quả quản lý thuế và ngăn ngừa hành vi vi phạm pháp luật về thuế; - Ban hành bộ tiêu chí đánh giá rủi ro theo các chức năng đáp ứng yê...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Thủ tục đăng ký hỗ trợ tại Điều 4, Điều 5 Quy định này
  • Các cơ sở để được hưởng chính sách hỗ trợ từ quy định này phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau:
  • 1. Đang hoạt động sản xuất, kinh doanh và tuân thủ đầy đủ các quy định hiện hành của nhà nước;
Added / right-side focus
  • Điều 4. Áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý thuế
  • 1. Áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý thuế của cơ quan thuế
  • a) Bộ Tài chính có trách nhiệm:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thủ tục đăng ký hỗ trợ tại Điều 4, Điều 5 Quy định này
  • Các cơ sở để được hưởng chính sách hỗ trợ từ quy định này phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau:
  • 1. Đang hoạt động sản xuất, kinh doanh và tuân thủ đầy đủ các quy định hiện hành của nhà nước;
Target excerpt

Điều 4. Áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý thuế 1. Áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý thuế của cơ quan thuế a) Bộ Tài chính có trách nhiệm: - Ban hành quy định quản lý rủi ro về thuế để nâng cao hiệu quả quản lý t...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thủ tục đăng ký miễn, giảm tiền thuê đất; thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 1. Hồ sơ đề nghị miễn, giảm tiền thuê đất bao gồm: a) Đơn đề nghị miễn, giảm tiền thuê đất, ghi rõ: diện tích đất thuê; thời hạn thuê đất; lý do miễn, giảm và thời hạn miễn giảm tiền thuê đất. b) Tờ khai tiền thuê đất theo quy định. c) Dự án đầu tư được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 9.

Điều 9. Trình tự và thời hạn xét hỗ trợ, ưu đãi 1. Trình tự và thời gian xét hỗ trợ Điều 4, Điều 5 Quy định này a) Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các ngành liên quan hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ đăng ký của cơ sở. b) Hồ sơ đề nghị hỗ trợ gửi trực tiếp tại bộ phận một cửa tại Sở Khoa học và Công nghệ trong giờ hành chính....

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc tính thuế, khai thuế, nộp thuế 1. Người nộp thuế có trách nhiệm tính, xác định số tiền thuế phải nộp ngân sách nhà nước do mình kê khai, trừ trường hợp cơ quan quản lý thuế ấn định thuế hoặc tính thuế theo quy định tại các Điều 37, 38 và 39 Luật Q uản lý thuế. 2. Người nộp thuế phải khai chính xác, trung thực, đầy đủ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Trình tự và thời hạn xét hỗ trợ, ưu đãi
  • 1. Trình tự và thời gian xét hỗ trợ Điều 4, Điều 5 Quy định này
  • a) Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các ngành liên quan hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ đăng ký của cơ sở.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc tính thuế, khai thuế, nộp thuế
  • Người nộp thuế có trách nhiệm tính, xác định số tiền thuế phải nộp ngân sách nhà nước do mình kê khai, trừ trường hợp cơ quan quản lý thuế ấn định thuế hoặc tính thuế theo quy định tại các Điều 37,...
  • 2. Người nộp thuế phải khai chính xác, trung thực, đầy đủ các nội dung trong tờ khai thuế và nộp đủ các chứng từ, tài liệu quy định trong hồ sơ khai thuế với cơ quan quản lý thuế.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trình tự và thời hạn xét hỗ trợ, ưu đãi
  • 1. Trình tự và thời gian xét hỗ trợ Điều 4, Điều 5 Quy định này
  • a) Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các ngành liên quan hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ đăng ký của cơ sở.
Target excerpt

Điều 5. Nguyên tắc tính thuế, khai thuế, nộp thuế 1. Người nộp thuế có trách nhiệm tính, xác định số tiền thuế phải nộp ngân sách nhà nước do mình kê khai, trừ trường hợp cơ quan quản lý thuế ấn định thuế hoặc tính th...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Điều chỉnh, bổ sung, chấm dứt hỗ trợ, ưu đãi 1. Trường hợp cơ sở đã được hưởng các mức ưu đãi theo những điều kiện đã đăng ký nhưng trong quá trình thực hiện, cơ sở có sự thay đổi về những điều kiện đã đăng ký dẫn đến thay đổi các mức ưu đãi thì chậm nhất trong thời hạn 05 ngày, cơ sở phải báo bằng văn bản với cơ quan đã cấp q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quản lý kinh phí hỗ trợ 1. Việc quản lý kinh phí hỗ trợ phải thực hiện đúng theo quy định hiện hành của Nhà nước; 2. Các trường hợp sử dụng nguồn hỗ trợ sai mục đích hoặc không đúng đối tượng đã đăng ký thì sẽ bị thu hồi; 3. Kinh phí hỗ trợ từ nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ được phân bổ hàng năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan và Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm tạo điều kiện thuận lợi cho các cơ sở được hưởng các ưu đãi và kịp thời phát hiện, ngăn chặn các hành vi gian dối, lợi dụng để được hưởng ưu đãi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ xét hỗ trợ kinh phí, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy trình và thủ tục xét hỗ trợ tại Điều 4, Điều 5 Quy định này; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh xét ưu đãi, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy trình và thủ tục xét ưu đãi về tiền thuê đất và thuế sử dụng đất. Trong quá trình th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Qu ản lý thuế và Luật S ửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Q uản lý thuế, áp dụng đối với việc quản lý các loại thuế; phí, lệ phí; tiền thuê đất, thuê mặt nước; tiền sử dụng đất; thu từ khai thác tài nguyên khoáng sản và các khoản thu khác thuộc...
Điều 2. Điều 2. Người nộp thuế Người nộp thuế quy định tại Nghị định này bao gồm: 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước do cơ quan quản lý thuế quản lý thu theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức được giao nhiệm vụ thu phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước. 3. Tổ chức, cá nhân khấu...
Điều 3. Điều 3. Ủ y nhiệm thu thuế 1. Cơ quan quản lý thuế ủy nhiệm cho cơ quan, tổ chức, cá nhân thu một số loại thuế theo quy định của Bộ Tài chính. 2. Việc ủ y nhiệm thu thuế phải được thực hiện thông qua hợp đồng giữa Thủ trưởng cơ quan quản lý thuế với cơ quan, tổ chức, cá nhân được ủy nhiệm thu, trừ một số trường hợp ủy nhiệm thu đối với...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 6. Điều 6. Xác định trước mã số, xác định trước trị giá hải quan, xác nhận trước xuất xứ cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu. 1. Trước khi làm thủ tục hải quan, tổ chức, cá nhân cung cấp các thông tin, chứng từ liên quan cho Cục Hải quan tỉnh, thành phố nơi sẽ làm thủ tục hải quan và có văn bản đề nghị xác định trước mã số, hoặc xác định tr...
Điều 8. Điều 8. Thay đổi, bổ sung thông tin đăng ký thuế 1. Khi có thay đổi, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký thuế đã nộp, người nộp thuế phải thông báo với cơ quan thuế quản lý trực tiếp (ghi trên giấy chứng nhận đăng ký thuế, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) trong thời hạn 10 (mười) ngày làm...