Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về điều chỉnh chỉ tiêu kế hoạch năm 1999 của Chương trình mục tiêu quốc gia.

Open section

Tiêu đề

Về việc thu lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn Thành phố Hà Nội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc thu lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Removed / left-side focus
  • Về điều chỉnh chỉ tiêu kế hoạch năm 1999 của Chương trình mục tiêu quốc gia.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư các Chương trình mục tiêu quốc gia hoạt động phòng, chống ma túy và Chương trình mục tiêu quốc gia xóa đói giảm nghèo cho các chủ Dự án theo biểu đính kèm.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội Các tổ chức, cá nhân khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô phải nộp lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội
  • Các tổ chức, cá nhân khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô phải nộp lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư các Chương trình mục tiêu quốc gia hoạt động phòng, chống ma túy và Chương trình mục tiêu quốc gia xóa đói giảm nghèo cho các chủ Dự án theo biểu đính kèm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố, Giám đốc Công an thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố và các ngành liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mức thu lệ phí - Lệ phí cấp mới: 200.000 đồng/lần cấp. - Lệ phí cấp đổi, cấp lại (Do mất, hỏng hoặc có thay đổi về điều kiện kinh doanh liên quan đến nội dung trong giấy phép): 50.000 đồng/lần.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Mức thu lệ phí
  • - Lệ phí cấp mới: 200.000 đồng/lần cấp.
  • - Lệ phí cấp đổi, cấp lại (Do mất, hỏng hoặc có thay đổi về điều kiện kinh doanh liên quan đến nội dung trong giấy phép): 50.000 đồng/lần.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Giám đốc Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội thành phố, Giám đốc Công an thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố và các ngành liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Đơn vị thu lệ phí Sở Giao thông vận tải Hà Nội.
Điều 4. Điều 4. Quản lý sử dụng tiền lệ phí thu được Đơn vị thu lệ phí nộp ngân sách Nhà nước 10% và được trích để lại 90% trên tổng số lệ phí thu được và phải quản lý, sử dụng, quyết toán số tiền phí thu được theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính.
Điều 5. Điều 5. Chứng từ thu lệ phí Sử dụng biên lai thu lệ phí do Cơ quan thuế phát hành.
Điều 6. Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.
Điều 7. Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 8. Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính; Giao thông - vận tải; Kho bạc Nhà nước thành phố Hà Nội; Cục trưởng Cục Thuế thành phố Hà Nội; Các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.