Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Thể lệ Tín dụng thuê mua
149/QĐ-NH5
Right document
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 149/2001/QĐ-TTg ngày 05/10/2001 của Thủ tướng Chính phủ về thủ tục bán tài sản bảo đảm, công chứng, chứng thực văn bản bán tài sản và giao tài sản cho các ngân hàng thương mại theo bản án, quyết định của tòa án
02/2002/TTLT-NHNN-BTP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Thể lệ Tín dụng thuê mua
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 149/2001/QĐ-TTg ngày 05/10/2001 của Thủ tướng Chính phủ về thủ tục bán tài sản bảo đảm, công chứng, chứng thực văn bản bán tài sản và giao tài sản cho các ngân hàng thương mại theo bản án, quyết định của tòa án
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 149/2001/QĐ-TTg ngày 05/10/2001 của Thủ tướng Chính phủ về thủ tục bán tài sản bảo đảm, công chứng, chứng thực văn bản bán tài sản và giao tài sản cho các ngân hàn...
- Về việc ban hành Thể lệ Tín dụng thuê mua
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành theo Quyết định này "Thể lệ tín dụng thuê mua".
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ các Định chế tài chính, Thủ trưởng các đơn vị ở Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước Tỉnh, Thành phố, Tổng giám đốc, Giám đốc các Ngân hàng thương mại quốc doanh, Ngân hàng liên doanh, Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty Tài chính chịu trách nhiệm thi hành Quyết địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Tín dụng thuê mua là hoạt động cho thuê máy móc thiết bị và các động sản khác phục vụ cho sản xuất kinh doanh được các tổ chức tín dụng mua theo yêu cầu của bên thuê. Bên thuê thanh toán tiền thuê cho tổ chức tín dụng trong suốt thời hạn thuê đã được hai bên thoả thuận và không được huỷ bỏ. Khi kết thúc thời hạn thuê, bên thuê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Tổ chức tín dụng (viết tắt là TCTD) thực hiện nghiệp vụ tín dụng thuê mua bao gồm: các Ngân hàng thương mại quốc doanh, Ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, Công ty Tài chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: TCTD thực hiện nghiệp vụ tín dụng thuê mua được thành lập Công ty cho thuê trực thuộc hoặc phòng tín dụng thuê mua để quản lý, giám sát về hoạt động nghiệp vụ này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Bên thuê là các pháp nhân, được thành lập theo Luật pháp Việt Nam, thể nhân, hộ sản xuất trực tiếp sử dụng tài sản thuê của tổ chức tín dụng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Tài sản cho thuê là các máy móc thiết bị và các động sản khác đáp ứng yêu cầu đổi mới công nghệ của bên thuê, có giá trị sử dụng hữu ích trên một năm, được sản xuất và mua bán tại Việt Nam, nhập khẩu và xuất khẩu ra khỏi Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Thời hạn cho thuê: là thời gian được Tổ chức tín dụng và bên thuê thoả thuận trong hợp đồng tín dụng thuê mua.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Một giao dịch tín dụng thuê mua phải đáp ứng ít nhất một trong những yêu cầu sau: 7.1. Khi kết thúc thời hạn thuê theo hợp đồng tín dụng thuê mua, quyền sở hữu tài sản thuê được chuyển cho bên thuê hoặc Bên thuê có quyền lựa chọn mua tài sản thuê theo một mức giá danh nghĩa được thoả thuận từ trước, thấp hơn giá trị thực tế của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Phí cho thuê: Căn cứ vào trần lãi suất cho vay cùng kỳ hạn và các chi phí cho thuê, Tổ chức tín dụng quy định mức phí cho thuê phù hợp với thị trường, được bên thuê chấp nhận. II - Những quy định cụ thể
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Điều kiện để được thuê máy móc thiết bị và các động sản khác dùng cho sản xuất kinh doanh dưới hình thức tín dụng thuê mua: 9.1. Đối với pháp nhân được thành lập và hoạt động theo Luật pháp hiện hành của Việt Nam: 9.1.1. Có tình trạng tài chính lành mạnh; 9.1.2. Có nhu cầu đổi mới trang thiết bị, máy móc nhằm hiện đại hoá và hợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: TCTD chỉ được dùng vốn tự có và quỹ dự trữ, vốn trung và dài hạn vay trong nước và nước ngoài để thực hiện nghiệp vụ tín dụng thuê mua.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Tổng giá trị tài sản cho thuê đối với một khách hàng không được quá 10% vốn tự có và quỹ dự trữ; Tổng giá trị tài sản cho thuê đối với 10 khách hàng lớn nhất không được quá 30% tổng dư nợ của TCTD. Tổ chức tín dụng không được giành quyên ưu đãi cho thuê đối với khách hàng quy định tại điều 30 Pháp lệnh Ngân hàng, hợp tác xã tí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Quyền và nghĩa vụ của TCTD. 12.1. Chịu trách nhiệm về những cam kết của mình đối với khách hàng. 12.2. Yêu cầu bên đi thuê xuất trình các tài liệu, hồ sơ và cung cấp thông tin về tình hình sản xuất khả năng tài chính và các tài liệu khác. 12.3. Từ chối quan hệ với khách hàng nếu thấy việc thuê tài sản không có hiệu quả, bên th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục I - Hợp đồng tín dụng thuê mua
Mục I - Hợp đồng tín dụng thuê mua
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13: Hợp đồng tín dụng thuê mua (sau đây gọi tắt là Hợp đồng) là một hợp đồng được ký kết giữa TCTD và bên thuê và là cơ sở pháp lý xác định quyền hạn và trách nhiệm của TCTD và bên thuê trong một giao dịch tín dụng thuê mua.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14: Hợp đồng phải thể hiện rõ một trong những nguyên tắc cơ bản của nghiệp vụ tín dụng thuê mua được nêu tại Điều 7 Thể lệ này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15: Hợp đồng cần bao gồm các nội dung cơ bản sau: 15.1. Số hợp đồng; ngày, tháng, năm ký hợp đồng; 15.2. Tên TCTD và người đại diện, bên đi thuê và người đại diện; 15.3. Tài sản thuê: Tên, đặc tính kỹ thuật, nơi sản xuất, quy cách, số Seri, công dụng, số lượng tài sản thuê; 15.4. Thời hạn thuê; 15.5. Địa điểm lắp đặt; 15.6. Giá mu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16: 16.1. Hợp đồng phải được công chứng tại cơ quan công chứng và đăng ký tại ngân hàng Nhà nước nơi TCTD cho thuê đóng trụ sở. 16.2. TCTD cho thuê chịu trách nhiệm công chứng và đăng ký hợp đồng. Bên thuê chịu mọi chi phí công chứng và đăng ký hợp đồng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17: Hợp đồng có hiệu lực từ ngày được các bên thoả thuận trong hợp đồng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục II - Quyền hạn và trách nhiệm của các bên trong hợp đồng
Mục II - Quyền hạn và trách nhiệm của các bên trong hợp đồng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18: Quyền hạn và trách nhiệm của TCTD. 18.1. TCTD có trách nhiệm ký kết hợp đồng, thanh toán tiền mua tài sản thuê với bên cung ứng theo các điều kiện đã được thoả thuận trong hợp đồng mua hàng. 18.2. TCTD có trách nhiệm giám sát, kiểm tra việc giao, nhận hàng của bên cung ứng và bên thuê theo đúng các điều kiện đã cam kết. 18.3....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19: Quyền hạn và trách nhiệm của bên thuê. 19.1. Bên thuê tự chọn bên cung ứng hàng, thương lượng và thoả thuận với bên cung ứng hàng về đặc tính kỹ thuật, chủng loại, giá cả, việc bảo hiểm, cách thức và thời hạn giao hàng, việc lắp đặt, bảo lãnh và những vấn đề khác liên quan đến tài sản thuê. 19.2. Bên thuê trực tiếp nhận tài sả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20: Chấm dứt hợp đồng trước khi kết thúc thời hạn thuê. 20.1. TCTD có thể chấm dứt Hợp đồng trước khi kết thúc thời hạn thuê trong trường hợp: 20.1.1. Bên thuê không trả tiền thuê theo đúng thoả thuận trong Hợp đồng. 20.1.2. Bên thuê vi phạm một trong các thoả thuận của Hợp đồng. 20.1.3. Bên thuê bị mất khả năng thanh toán, phá sả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21: Xử lý hợp đồng chấm dứt trước khi kết thúc thời hạn thuê 21.1. Trong trường hợp Hợp đồng chấm dứt trước thời hạn theo điều 20.1, bên thuê phải thanh toán toàn bộ số tiền thuê phải trả theo hợp đồng cho TCTD. TCTD có quyền thu hồi ngay tài sản cho thuê. 21.2. Quyền sở hữu của TCTD đối với tài sản thuê không bị ảnh hưởng trong t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22: TCTD thực hiện hạch toán về nghiệp vụ tín dụng thuê mua theo hệ thống tài khoản kế toán do Ngân hàng Nhà nước ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23
Điều 23: Hàng tháng TCTD phải báo cáo cho Ngân hàng Nhà nước về hoạt động nghiệp vụ tín dụng thuê mua theo quy định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước. V - Điều khoản thi hành
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24
Điều 24: Căn cứ vào thể lệ này, các TCTD có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện trong hệ thống của mình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25
Điều 25: Thủ trưởng các đơn vị chức năng thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước Tỉnh, thành phố có trách nhiệm kiểm tra và giám sát việc thi hành thể lệ này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26
Điều 26: Việc sửa đổi, bổ sung Thể lệ này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.