Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý sáng kiến cơ sở trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
39/2015/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định về quản lý hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
20/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý sáng kiến cơ sở trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý sáng kiến cơ sở trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau: - Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND ngày 10/5/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành quy định về quản lý hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. - Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 06/3/2012 của Ủy ban...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau:
- - Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND ngày 10/5/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành quy định về quản lý hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
- Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 06/3/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa
- - Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND ngày 10/5/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành quy định về quản lý hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
- Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 06/3/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu về sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về quản lý hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau: Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Thanh Dũng QUY ĐỊNH Về quản lý sáng kiến cơ sở trên địa bàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định chi tiết về công tác quản lý sáng kiến cơ sở (sau đây gọi tắt là sáng kiến) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, bao gồm: điều kiện, thủ tục công nhận sáng kiến, quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư tạo ra sáng kiến, tác giả sáng kiến và người tham gia tổ chức áp dụng s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Hoạt động sáng kiến” bao gồm các hoạt động tạo ra, áp dụng sáng kiến, công nhận sáng kiến, thực hiện quyền và nghĩa vụ liên quan đến sáng kiến. 2. “Chuyển giao sáng kiến” là việc truyền đạt toàn bộ kiến thức, thông tin về sáng kiến để người được ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện đối với cơ sở công nhận sáng kiến Cơ sở có quyền và trách nhiệm xét công nhận sáng kiến quy định tại khoản 4, Điều 2 của Quy định này, bao gồm: 1. Pháp nhân, tức là tổ chức đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 84 của Bộ luật Dân sự, cụ thể là: a) Được thành lập hợp pháp; b) Có cơ cấu tổ chức chặt chẽ; c) Có tài sản...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân người Việt Nam và người nước ngoài có hoạt động sáng kiến tại tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 3. Điều kiện đối với cơ sở công nhận sáng kiến
- Cơ sở có quyền và trách nhiệm xét công nhận sáng kiến quy định tại khoản 4, Điều 2 của Quy định này, bao gồm:
- 1. Pháp nhân, tức là tổ chức đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 84 của Bộ luật Dân sự, cụ thể là:
- Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân người Việt Nam và người nước ngoài có hoạt động sáng kiến tại tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
- Điều 3. Điều kiện đối với cơ sở công nhận sáng kiến
- Cơ sở có quyền và trách nhiệm xét công nhận sáng kiến quy định tại khoản 4, Điều 2 của Quy định này, bao gồm:
- 1. Pháp nhân, tức là tổ chức đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 84 của Bộ luật Dân sự, cụ thể là:
Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân người Việt Nam và người nước ngoài có hoạt động sáng kiến tại tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện đối với giải pháp được công nhận sáng kiến 1. Sáng kiến là giải pháp kỹ thuật, giải pháp quản lý, giải pháp tác nghiệp, hoặc giải pháp ứng dụng tiến bộ kỹ thuật (gọi chung là giải pháp), được cơ sở công nhận nếu đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây: a) Có tính mới trong phạm vi cơ sở đó; b) Đã được áp dụng hoặc áp dụn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đối tượng được công nhận là sáng kiến Đối tượng được công nhận là sáng kiến gồm giải pháp kỹ thuật, giải pháp quản lý, giải pháp tác nghiệp, giải pháp ứng dụng tiến bộ kỹ thuật đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 4 nêu trên. Giải pháp kỹ thuật, giải pháp quản lý, giải pháp tác nghiệp, giải pháp ứng dụng tiến bộ kỹ thuật đượ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Sáng kiến 1. Sáng kiến là giải pháp kỹ thuật, giải pháp quản lý, giải pháp tác nghiệp, hoặc giải pháp ứng dụng tiến bộ kỹ thuật (gọi chung là giải pháp). 2. Giải pháp kỹ thuật bao gồm: a) Sản phẩm dưới dạng vật thể (ví dụ dụng cụ, máy móc, thiết bị, linh kiện); b) Sản phẩm dưới dạng chất (ví dụ vật liệu, chất liệu, thực phẩm, d...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 5. Đối tượng được công nhận là sáng kiến
- Đối tượng được công nhận là sáng kiến gồm giải pháp kỹ thuật, giải pháp quản lý, giải pháp tác nghiệp, giải pháp ứng dụng tiến bộ kỹ thuật đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 4 nêu trên.
- Giải pháp kỹ thuật, giải pháp quản lý, giải pháp tác nghiệp, giải pháp ứng dụng tiến bộ kỹ thuật được hiểu như sau:
- Điều 4. Sáng kiến
- 2. Giải pháp kỹ thuật bao gồm:
- 4. Giải pháp tác nghiệp là phương pháp thực hiện thao tác nghiệp vụ trong hoạt động kinh doanh (sản xuất, thương mại, dịch vụ), trong công tác quản lý hành chính, sự nghiệp, trong đó có:
- Điều 5. Đối tượng được công nhận là sáng kiến
- Giải pháp kỹ thuật, giải pháp quản lý, giải pháp tác nghiệp, giải pháp ứng dụng tiến bộ kỹ thuật được hiểu như sau:
- 1. Giải pháp kỹ thuật là cách thức kỹ thuật, phương tiện kỹ thuật nhằm giải quyết một nhiệm vụ (một vấn đề) xác định, bao gồm:
- Left: Đối tượng được công nhận là sáng kiến gồm giải pháp kỹ thuật, giải pháp quản lý, giải pháp tác nghiệp, giải pháp ứng dụng tiến bộ kỹ thuật đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 4 nêu trên. Right: 1. Sáng kiến là giải pháp kỹ thuật, giải pháp quản lý, giải pháp tác nghiệp, hoặc giải pháp ứng dụng tiến bộ kỹ thuật (gọi chung là giải pháp).
- Left: chất (ví dụ: Vật liệu, chất liệu, thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm) Right: b) Sản phẩm dưới dạng chất (ví dụ vật liệu, chất liệu, thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm);
- Left: vật liệu sinh học (ví dụ: Chủng vi sinh, chế phẩm sinh học, gen, thực vật, động vật biến đổi gen) Right: c) Sản phẩm dưới dạng vật liệu sinh học (ví dụ chủng vi sinh, chế phẩm sinh học, gen, thực vật, động vật biến đổi gen);
Điều 4. Sáng kiến 1. Sáng kiến là giải pháp kỹ thuật, giải pháp quản lý, giải pháp tác nghiệp, hoặc giải pháp ứng dụng tiến bộ kỹ thuật (gọi chung là giải pháp). 2. Giải pháp kỹ thuật bao gồm: a) Sản phẩm dưới dạng vậ...
Left
Điều 6.
Điều 6. Tính mới của sáng kiến Một giải pháp được coi là có tính mới trong phạm vi một cơ sở nếu tính đến trước ngày nộp đơn yêu cầu công nhận sáng kiến, hoặc ngày bắt đầu áp dụng thử hoặc áp dụng lần đầu (tính theo ngày nào sớm hơn), trong phạm vi cơ sở đó, giải pháp đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây: 1. Không trùng với nội dung củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Giải pháp đã được áp dụng hoặc áp dụng thử Một giải pháp được coi là đã được áp dụng hoặc áp dụng thử tại cơ sở thể hiện một trong các mặt sau: 1. Đã được thử nghiệm, sản xuất thử. 2. Đã được triển khai áp dụng tại cơ sở.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Giải pháp có khả năng mang lại lợi ích thiết thực Một giải pháp được coi là có khả năng mang lại lợi ích thiết thực nếu việc áp dụng giải pháp mang lại lợi ích được thể hiện trên các mặt sau: 1. Hiệu quả kinh tế: Tăng năng suất lao động, giảm chi phí sản xuất, nâng cao chất lượng sản phẩm, dịch vụ, và các lợi ích kinh tế khác....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CÔNG NHẬN SÁNG KIẾN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Yêu cầu công nhận sáng kiến 1. Tác giả sáng kiến có thể yêu cầu công nhận sáng kiến tại các cơ sở sau đây: a) Tại cơ sở là chủ đầu tư tạo ra sáng kiến; b) Tại cơ sở được tác giả sáng kiến chuyển giao sáng kiến theo thỏa thuận giữa hai bên, với điều kiện chủ đầu tư tạo ra sáng kiến từ chối công nhận sáng kiến và không có thỏa th...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Nội vụ; Trưởng ban Thi đua khen thưởng tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊC...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 9. Yêu cầu công nhận sáng kiến
- 1. Tác giả sáng kiến có thể yêu cầu công nhận sáng kiến tại các cơ sở sau đây:
- a) Tại cơ sở là chủ đầu tư tạo ra sáng kiến;
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Nội vụ
- Trưởng ban Thi đua khen thưởng tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 9. Yêu cầu công nhận sáng kiến
- 1. Tác giả sáng kiến có thể yêu cầu công nhận sáng kiến tại các cơ sở sau đây:
- a) Tại cơ sở là chủ đầu tư tạo ra sáng kiến;
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Nội vụ; Trưởng ban Thi đua khen thưởng tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thàn...
Left
Điều 10.
Điều 10. Đơn yêu cầu công nhận sáng kiến Đơn yêu cầu công nhận sáng kiến được thực hiện theo quy định tại Điều 5, Thông tư 18/2013/TT-BKHCN ngày 01 tháng 8 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành một số điều của Điều lệ sáng kiến (sau đây gọi tắt là Thông tư 18).
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các điều kiện công nhận sáng kiến Sáng kiến được công nhận đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Có tính mới; b) Đã được áp dụng hoặc áp dụng thử và có khả năng mang lại lợi ích thiết thực; c) Không thuộc đối tượng bị loại trừ quy định tại khoản 6 Điều 4. Một giải pháp được coi là có tính mới trong phạm vi cơ sở hoặc tỉnh nếu tính...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 10. Đơn yêu cầu công nhận sáng kiến
- Đơn yêu cầu công nhận sáng kiến được thực hiện theo quy định tại Điều 5, Thông tư 18/2013/TT-BKHCN ngày 01 tháng 8 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành một số điều của Điều lệ s...
- Sáng kiến được công nhận đáp ứng các điều kiện sau đây:
- a) Có tính mới;
- b) Đã được áp dụng hoặc áp dụng thử và có khả năng mang lại lợi ích thiết thực;
- Đơn yêu cầu công nhận sáng kiến được thực hiện theo quy định tại Điều 5, Thông tư 18/2013/TT-BKHCN ngày 01 tháng 8 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành một số điều của Điều lệ s...
- Left: Điều 10. Đơn yêu cầu công nhận sáng kiến Right: Điều 5. Các điều kiện công nhận sáng kiến
Điều 5. Các điều kiện công nhận sáng kiến Sáng kiến được công nhận đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Có tính mới; b) Đã được áp dụng hoặc áp dụng thử và có khả năng mang lại lợi ích thiết thực; c) Không thuộc đối tượn...
Left
Điều 11.
Điều 11. Tiếp nhận, xem xét đơn yêu cầu công nhận sáng kiến Việc tiếp nhận và xem xét đơn yêu cầu công nhận sáng kiến được thực hiện theo quy định sau đây: Cơ sở được yêu cầu công nhận sáng kiến theo quy định tại Điều 9 của Quy định này có trách nhiệm tiếp nhận, xem xét hồ sơ yêu cầu công nhận sáng kiến, hỗ trợ tác giả sáng kiến hoàn t...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Kinh phí hoạt động của Hội đồng sáng kiến Kinh phí hoạt động của Hội đồng sáng kiến cấp cơ sở được đảm bảo từ nguồn kinh phí của Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố, các sở, ban, ngành, Mặt trận Tổ quốc, đoàn thể, cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp trong dự toán khoản chi hàng năm của đơn vị. Kinh phí hoạt động của Hội đồng sá...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 11. Tiếp nhận, xem xét đơn yêu cầu công nhận sáng kiến
- Việc tiếp nhận và xem xét đơn yêu cầu công nhận sáng kiến được thực hiện theo quy định sau đây:
- Cơ sở được yêu cầu công nhận sáng kiến theo quy định tại Điều 9 của Quy định này có trách nhiệm tiếp nhận, xem xét hồ sơ yêu cầu công nhận sáng kiến, hỗ trợ tác giả sáng kiến hoàn thiện hồ sơ và có...
- Kinh phí hoạt động của Hội đồng sáng kiến cấp cơ sở được đảm bảo từ nguồn kinh phí của Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố, các sở, ban, ngành, Mặt trận Tổ quốc, đoàn thể, cơ quan, tổ chức, do...
- Kinh phí hoạt động của Hội đồng sáng kiến cấp tỉnh được đảm bảo từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học công nghệ của tỉnh.
- Hàng năm, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm lập dự toán kinh phí hoạt động của Hội đồng sáng kiến cấp tỉnh trong dự toán của ngành mình trình cấp có thẩm quyền xét duyệt.
- Việc tiếp nhận và xem xét đơn yêu cầu công nhận sáng kiến được thực hiện theo quy định sau đây:
- Cơ sở được yêu cầu công nhận sáng kiến theo quy định tại Điều 9 của Quy định này có trách nhiệm tiếp nhận, xem xét hồ sơ yêu cầu công nhận sáng kiến, hỗ trợ tác giả sáng kiến hoàn thiện hồ sơ và có...
- Cơ sở tiếp nhận hồ sơ ghi nhận vào Sổ tiếp nhận hồ sơ yêu cầu công nhận sáng kiến và trao cho người nộp đơn Giấy biên nhận hồ sơ theo quy định tại điểm a, khoản 1, Điều 6 Thông tư 18, trong đó ghi...
- Left: Điều 11. Tiếp nhận, xem xét đơn yêu cầu công nhận sáng kiến Right: Điều 9. Kinh phí hoạt động của Hội đồng sáng kiến
Điều 9. Kinh phí hoạt động của Hội đồng sáng kiến Kinh phí hoạt động của Hội đồng sáng kiến cấp cơ sở được đảm bảo từ nguồn kinh phí của Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố, các sở, ban, ngành, Mặt trận Tổ quốc,...
Left
Điều 12.
Điều 12. Xét công nhận sáng kiến 1. Việc tổ chức xét và công nhận sáng kiến cơ sở do người đứng đầu hoặc cá nhân do người đứng đầu ủy quyền của cơ sở xét, công nhận sáng kiến quyết định. 2. Thời hạn xét: Việc xét công nhận sáng kiến được thực hiện trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày chấp nhận hồ sơ yêu cầu công nhận sáng kiến theo quy đ...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Hồ sơ yêu cầu công nhận sáng kiến 1. Đối với giải pháp đã được áp dụng, thời hiệu thực hiện quyền yêu cầu công nhận sáng kiến theo quy định là 01 năm, kể từ ngày sáng kiến được đưa vào áp dụng lần đầu. 2. Hồ sơ yêu cầu công nhận sáng kiến được đánh máy, trình bày rõ ràng, không tẩy xoá trên khổ giấy A4, theo mẫu, được coi là h...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 12. Xét công nhận sáng kiến
- 1. Việc tổ chức xét và công nhận sáng kiến cơ sở do người đứng đầu hoặc cá nhân do người đứng đầu ủy quyền của cơ sở xét, công nhận sáng kiến quyết định.
- Thời hạn xét:
- 1. Đối với giải pháp đã được áp dụng, thời hiệu thực hiện quyền yêu cầu công nhận sáng kiến theo quy định là 01 năm, kể từ ngày sáng kiến được đưa vào áp dụng lần đầu.
- 2. Hồ sơ yêu cầu công nhận sáng kiến được đánh máy, trình bày rõ ràng, không tẩy xoá trên khổ giấy A4, theo mẫu, được coi là hợp lệ theo quy định gồm:
- Đơn yêu cầu công nhận sáng kiến;
- 1. Việc tổ chức xét và công nhận sáng kiến cơ sở do người đứng đầu hoặc cá nhân do người đứng đầu ủy quyền của cơ sở xét, công nhận sáng kiến quyết định.
- Thời hạn xét:
- Việc xét công nhận sáng kiến được thực hiện trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày chấp nhận hồ sơ yêu cầu công nhận sáng kiến theo quy định tại khoản 3, Điều 11 hoặc từ ngày hoàn thành việc áp dụng lầ...
- Left: Điều 12. Xét công nhận sáng kiến Right: Điều 11. Hồ sơ yêu cầu công nhận sáng kiến
- Left: a) Công nhận sáng kiến và cấp Giấy chứng nhận sáng kiến cho tác giả sáng kiến, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản này; Right: Tác giả sáng kiến; hoặc các đồng tác giả sáng kiến và tỷ lệ đóng góp của từng đồng tác giả;
Điều 11. Hồ sơ yêu cầu công nhận sáng kiến 1. Đối với giải pháp đã được áp dụng, thời hiệu thực hiện quyền yêu cầu công nhận sáng kiến theo quy định là 01 năm, kể từ ngày sáng kiến được đưa vào áp dụng lần đầu. 2. Hồ...
Left
Điều 13.
Điều 13. Xét chấp thuận việc công nhận sáng kiến do Nhà nước đầu tư 1. Trong hai cơ quan Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và cơ quan/tổ chức nhà nước trực tiếp thực hiện việc đầu tư tạo ra sáng kiến quy định tại mục b, khoản 3, Điều 12, cơ quan nào nhận được (hoặc nhận được sớm hơn) hồ sơ thì sẽ chủ trì xét chấp thuận vi...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Tiếp nhận, xem xét hồ sơ yêu cầu công nhận sáng kiến Cấp cơ sở: do Chủ tịch Hội đồng sáng kiến cấp cơ sở quyết định Thời gian tiếp nhận hồ sơ yêu cầu công nhận sáng kiến cấp tỉnh 2 đợt, đợt 1 từ ngày 1 – 25/6; đợt 2 từ ngày 15/9 đến ngày 25/10 hàng năm. Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc nhận hồ sơ yêu cầu côn...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 13. Xét chấp thuận việc công nhận sáng kiến do Nhà nước đầu tư
- 1. Trong hai cơ quan Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu và cơ quan/tổ chức nhà nước trực tiếp thực hiện việc đầu tư tạo ra sáng kiến quy định tại mục b, khoản 3, Điều 12, cơ quan nào nhận được (hoặc nhận được sớm hơn) hồ sơ thì sẽ chủ trì xét c...
- Điều 12. Tiếp nhận, xem xét hồ sơ yêu cầu công nhận sáng kiến
- Cấp cơ sở: do Chủ tịch Hội đồng sáng kiến cấp cơ sở quyết định
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ yêu cầu công nhận sáng kiến cấp tỉnh 2 đợt, đợt 1 từ ngày 1 – 25/6; đợt 2 từ ngày 15/9 đến ngày 25/10 hàng năm.
- Điều 13. Xét chấp thuận việc công nhận sáng kiến do Nhà nước đầu tư
- 1. Trong hai cơ quan Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu và cơ quan/tổ chức nhà nước trực tiếp thực hiện việc đầu tư tạo ra sáng kiến quy định tại mục b, khoản 3, Điều 12, cơ quan nào nhận được (hoặc nhận được sớm hơn) hồ sơ thì sẽ chủ trì xét c...
- Left: Trong thời hạn 1 tháng kể từ ngày nhận được Hồ sơ yêu cầu xét chấp thuận sáng kiến, cơ quan chấp thuận sáng kiến có trách nhiệm xem xét và đánh giá việc công nhận sáng kiến theo quy định để quyết đ... Right: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc nhận hồ sơ yêu cầu công nhận sáng kiến, thường trực Hội đồng sáng kiến có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ theo Điều 11 Quy định này.
Điều 12. Tiếp nhận, xem xét hồ sơ yêu cầu công nhận sáng kiến Cấp cơ sở: do Chủ tịch Hội đồng sáng kiến cấp cơ sở quyết định Thời gian tiếp nhận hồ sơ yêu cầu công nhận sáng kiến cấp tỉnh 2 đợt, đợt 1 từ ngày 1 – 25/6...
Left
Điều 14.
Điều 14. Hội đồng sáng kiến 1. Người đứng đầu cơ sở xét công nhận sáng kiến hoặc cá nhân được người đứng đầu ủy quyền có thể thành lập Hội đồng sáng kiến để đánh giá giải pháp được yêu cầu công nhận sáng kiến làm căn cứ quyết định công nhận sáng kiến. 2. Hội đồng sáng kiến, có từ 7 đến 11 thành viên, bao gồm: Chủ tịch Hội đồng, Phó Chủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Giấy chứng nhận sáng kiến 1. Giấy chứng nhận sáng kiến có thể làm theo mẫu quy định tại Khoản 1, Điều 9, Thông tư 18. 2. Giấy chứng nhận sáng kiến được cấp cho tác giả/ các đồng tác giả sáng kiến, chủ đầu tư tạo ra sáng kiến (nếu tác giả sáng kiến không đồng thời là chủ đầu tư tạo ra sáng kiến). Giấy chứng nhận sáng kiến có gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CHỦ ĐẦU TƯ TẠO RA SÁNG KIẾN, TÁC GIẢ SÁNG KIẾN VÀ NGƯỜI THAM GIA TỔ CHỨC ÁP DỤNG SÁNG KIẾN LẦN ĐẦU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Quyền của chủ đầu tư tạo ra sáng kiến, tác giả sáng kiến và người tham gia tổ chức áp dụng sáng kiến lần đầu 1. Đối với sáng kiến đã được công nhận, chủ đầu tư tạo ra sáng kiến có các quyền sau đây: a) Áp dụng sáng kiến; b) Chuyển giao sáng kiến cho tổ chức, cá nhân khác áp dụng theo quy định của pháp luật; c) Chủ đầu tư tạo r...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Xác định tiền làm lợi do áp dụng sáng kiến 1. Tiền làm lợi do áp dụng sáng kiến là tổng số tiền tiết kiệm được từ tất cả các nguồn lực (ví dụ nhân lực, thời gian, chi phí, công đoạn, quy trình làm việc, tiền vốn, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, năng lượng, khấu hao tài sản cố định) trực tiếp đạt được từ việc áp dụng sáng ki...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 17.` in the comparison document.
- Điều 16. Quyền của chủ đầu tư tạo ra sáng kiến, tác giả sáng kiến và người tham gia tổ chức áp dụng sáng kiến lần đầu
- 1. Đối với sáng kiến đã được công nhận, chủ đầu tư tạo ra sáng kiến có các quyền sau đây:
- a) Áp dụng sáng kiến;
- Tiền làm lợi do áp dụng sáng kiến là tổng số tiền tiết kiệm được từ tất cả các nguồn lực (ví dụ nhân lực, thời gian, chi phí, công đoạn, quy trình làm việc, tiền vốn, nguyên liệu, nhiên liệu, vật l...
- 2. Lợi ích trực tiếp được xác định trên cơ sở so sánh thực trạng kinh tế, kỹ thuật trước và sau khi áp dụng sáng kiến.
- Những lợi ích gián tiếp từ việc áp dụng sáng kiến, bao gồm khoản tiết kiệm được từ những khoản không phải là chi phí trực tiếp cho quá trình áp dụng sáng kiến hoặc lợi ích thu được từ việc tiếp tục...
- Điều 16. Quyền của chủ đầu tư tạo ra sáng kiến, tác giả sáng kiến và người tham gia tổ chức áp dụng sáng kiến lần đầu
- 1. Đối với sáng kiến đã được công nhận, chủ đầu tư tạo ra sáng kiến có các quyền sau đây:
- b) Chuyển giao sáng kiến cho tổ chức, cá nhân khác áp dụng theo quy định của pháp luật;
- Left: a) Áp dụng sáng kiến; Right: Điều 17. Xác định tiền làm lợi do áp dụng sáng kiến
Điều 17. Xác định tiền làm lợi do áp dụng sáng kiến 1. Tiền làm lợi do áp dụng sáng kiến là tổng số tiền tiết kiệm được từ tất cả các nguồn lực (ví dụ nhân lực, thời gian, chi phí, công đoạn, quy trình làm việc, tiền...
Left
Điều 17.
Điều 17. Nghĩa vụ trả thù lao cho tác giả sáng kiến và người tham gia tổ chức áp dụng sáng kiến lần đầu 1. Trước khi kết thúc 4 năm kể từ ngày sáng kiến được công nhận, nếu chủ đầu tư tạo ra sáng kiến áp dụng sáng kiến hoặc chuyển giao sáng kiến cho tổ chức, cá nhân khác áp dụng thì có nghĩa vụ trả thù lao cho tác giả sáng kiến và nhữn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Thỏa thuận về việc trả thù lao cho tác giả sáng kiến, người tham gia tổ chức áp dụng sáng kiến lần đầu 1. Việc trả thù lao cho tác giả sáng kiến, cho người tham gia áp dụng sáng kiến lần đầu được thực hiện theo thỏa thuận giữa chủ đầu tư tạo ra sáng kiến với tác giả, giữa chủ đầu tư tạo ra sáng kiến với người tham gia tổ chức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Xác định tiền làm lợi do áp dụng sáng kiến 1. Tiền làm lợi do áp dụng sáng kiến là tổng số tiền tiết kiệm từ tất cả các khoản lợi trực tiếp có được từ việc áp dụng sáng kiến, sau khi đã trừ các chi phí phát sinh do việc áp dụng sáng kiến. 2. Tiền làm lợi trực tiếp được xác định trên cơ sở so sánh thực trạng kinh tế, kỹ thuật t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Nghĩa vụ của tác giả sáng kiến và người tham gia tổ chức áp dụng sáng kiến lần đầu 1. Tác giả sáng kiến có các nghĩa vụ sau đây: a) Cung cấp đầy đủ các thông tin về sáng kiến đến mức có thể áp dụng được cho cơ sở công nhận sáng kiến; b) Tham gia triển khai áp dụng sáng kiến lần đầu; c) Giữ bí mật thông tin về sáng kiến theo th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quyền và nghĩa vụ liên quan đến sáng kiến được bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ Trong trường hợp đối tượng là sáng kiến đã được công nhận, sau đó được bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ thì từ thời điểm quyền sở hữu trí tuệ được xác lập, các quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ được áp dụng đối với đối tượng đó, thay thế các quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo 1. Các tranh chấp về quyền và nghĩa vụ của tác giả sáng kiến, người tham gia tổ chức áp dụng sáng kiến lần đầu, chủ đầu tư tạo ra sáng kiến, cơ sở được yêu cầu công nhận sáng kiến, cơ sở nhận chuyển giao sáng kiến được giải quyết theo quy định của pháp luật về tố tụng dân sự. 2. Đối với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Chi phí cho hoạt động sáng kiến và các biện pháp thúc đẩy hoạt động sáng kiến 1. Chi phí cho hoạt động sáng kiến trong đó có chi phí để tạo ra và áp dụng sáng kiến, trả thù lao, trả thưởng cho tác giả sáng kiến và những người tham gia tổ chức áp dụng sáng kiến lần đầu được thực hiện như sau: a) Các đơn vị sự nghiệp tự bảo đảm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm của Sở khoa học và Công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm triển khai các biện pháp sau đây nhằm thúc đẩy hoạt động sáng kiến: a) Tuyên truyền, phổ biến và tổ chức thực hiện các quy định của pháp luật về sáng kiến; b) Phối hợp với các cơ quan, tổ chức hữu quan tiến hành các biện pháp cần thiết khác nhằm p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25
Điều 25 Trách nhiệm của các Sở, Ban, Ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 1. Các Sở, Ban, Ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện các biện pháp sau đây để phổ biến sáng kiến, khuyến khích phong trào thi đua lao động sáng tạo tại địa phương; a) Tổ chức dịch vụ môi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Điều khoản chung 1. Sở Khoa học - Công nghệ chủ trì, phối hợp với các Sở, Ngành liên quan theo dõi, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp của tỉnh triển khai thực hiện tốt Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc khó khăn, vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung Quy định này, các cơ quan, đơn vị, c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections