Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 8

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về ban hành mới, sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công; cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin với những nội dung như sau: 1. Đối tượng nộp lệ phí: a) Lệ phí cấp giấy chứng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tại Nghị quyết số 88/2004/NQ-HĐND ngày 25 tháng 3 năm 2004 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thu, quản lý, sử dụng một số loại phí trên địa bàn tỉnh; Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND ngày 25 tháng 4 năm 2007 về sửa đổi và ban hành quy định quản lý một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nguồn kinh phí 1. Ngoài phần kinh phí hỗ trợ từ nguồn ngân sách Trung ương, hằng năm ngân sách tỉnh bố trí tối thiểu 20 tỷ đồng vốn đầu tư phát triển và 10 tỷ đồng vốn sự nghiệp để thực hiện Nghị quyết này. 2. Vốn huy động từ các doanh nghiệp, hợp tác xã, các tổ chức, cá nhân, nông dân tham gia liên kết sản xuất gắn với tiêu th...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tại Nghị quyết số 88/2004/NQ-HĐND ngày 25 tháng 3 năm 2004 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thu, quản lý, sử dụng một số loại phí trên địa bàn tỉnh
  • Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND ngày 25 tháng 4 năm 2007 về sửa đổi và ban hành quy định quản lý một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh
  • Nghị quyết số 39/2012/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh
Added / right-side focus
  • 1. Ngoài phần kinh phí hỗ trợ từ nguồn ngân sách Trung ương, hằng năm ngân sách tỉnh bố trí tối thiểu 20 tỷ đồng vốn đầu tư phát triển và 10 tỷ đồng vốn sự nghiệp để thực hiện Nghị quyết này.
  • 2. Vốn huy động từ các doanh nghiệp, hợp tác xã, các tổ chức, cá nhân, nông dân tham gia liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ sản phẩm và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tại Nghị quyết số 88/2004/NQ-HĐND ngày 25 tháng 3 năm 2004 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thu, quản lý, sử dụng một số loại phí trên địa bàn tỉnh
  • Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND ngày 25 tháng 4 năm 2007 về sửa đổi và ban hành quy định quản lý một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh
  • Nghị quyết số 39/2012/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: a) Đối tượng nộp phí: Right: Điều 7. Nguồn kinh phí
Target excerpt

Điều 7. Nguồn kinh phí 1. Ngoài phần kinh phí hỗ trợ từ nguồn ngân sách Trung ương, hằng năm ngân sách tỉnh bố trí tối thiểu 20 tỷ đồng vốn đầu tư phát triển và 10 tỷ đồng vốn sự nghiệp để thực hiện Nghị quyết này. 2....

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền ban hành một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh: Đối với các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh đã được Trung ương quy định khung mức thu, Hội đồng nhân dân tỉnh ủy quyền cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, có ý kiến bằng văn bản để Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nghị quyết này được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2015. Bãi bỏ các nội dung quy định tại Nghị quyết số 88/2004/NQ-HĐND, Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND, Nghị quyết số 39/2012/NQ-HĐND, Nghị quyết số 51/2012/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh trái với Nghị quyết này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam Khóa VIII, Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh , đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. 2. Đối tượng áp dụng: a) Dự án liên kết (gọi tắt là dự án) hoặc kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết (gọi tắt là kế hoạch liên kết) c...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc, điều kiện, hồ sơ , t rình tự thủ tục và phương thức hỗ trợ 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 10, 11, 12 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP. 2. Trường hợp cùng một thời điểm, nội dung có nhiều chính sách ưu đãi, hỗ trợ khác nhau (kể cả từ các chương trình, dự án khác), đối tượng thụ hưởng được lựa chọn áp dụng chính sách ư...
Điều 3. Điều 3. Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng và hạ tầng phục vụ liên kết 1. Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết: Chủ trì liên kết được hỗ trợ 100% chi phí tư vấn xây dựng liên kết, tối đa 300 triệu đồng, bao gồm: Tư vấn, nghiên cứu để xây dựng hợp đồng liên kết, dự án liên kết, phương án, kế hoạch sản xuất kinh doanh, phát triển thị trườ...
Điều 4 Điều 4 . Hỗ trợ khuyến nông, đào tạo nghề, tập huấn kỹ thuật, nâng cao nghiệp vụ quản lý, kỹ thuật sản xuất, năng lực quản lý hợp đồng, quản lý chuỗi và phát triển thị trường 1. Xây dựng mô hình khuyến nông: Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 của Chính phủ về khuyến nông và các quy định hiện hành khác...
Điều 5. Điều 5. Hỗ trợ giống, vật tư 1. Định mức hỗ trợ: Hỗ trợ tối đa 03 vụ hoặc 03 chu kỳ sản xuất, khai thác sản phẩm thông qua các dịch vụ tập trung của hợp tác xã hoặc của chủ trì liên kết (trong trường hợp doanh nghiệp ký hợp đồng liên kết trực tiếp với cá nhân, nông dân). 2. Nội dung hỗ trợ theo từng lĩnh vực a) Đối với trồng trọt: Giốn...
Điều 6. Điều 6. Hỗ trợ khác 1. Hỗ trợ thiết kế mẫu mã, nhãn mác, bao bì đóng gói sản phẩm, tem điện tử (truy xuất nguồn gốc) tối đa 03 vụ hoặc 03 chu kỳ sản xuất, khai thác sản phẩm thông qua các dịch vụ tập trung của hợp tác xã hoặc của chủ trì liên kết (trong trường hợp doanh nghiệp ký hợp đồng liên kết trực tiếp với cá nhân, nông dân). Mức...
Điều 8. Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. 3. Những nội dung khác không quy định tại Nghị quyết này thực hiện theo quy định tại Nghị định số...