Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về ban hành mới, sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

Tiêu đề

Quy định cơ chế khuyến khích đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập trung trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021-2025

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định cơ chế khuyến khích đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập trung trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021-2025
Removed / left-side focus
  • Về ban hành mới, sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công; cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin với những nội dung như sau: 1. Đối tượng nộp lệ phí: a) Lệ phí cấp giấy chứng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định cơ chế khuyến khích đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập trung trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021-2025 đối với các dự án đầu tư xây dựng (bao gồm dự án xây dựng mới, nâng cấp công suất nhà máy cấp nước; xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp đường ống cấp I từ khu vực đô thị ra các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định cơ chế khuyến khích đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập trung trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021-2025 đối với các dự án đầu tư xây dựng (bao gồm dự án xây dựng mớ...
  • xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp đường ống cấp I từ khu vực đô thị ra các khu vực ngoài đô thị) phục vụ nước sinh hoạt và mục đích khác trên địa bàn các địa phương quy định tại Điều 5 nghị quyết này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập,...
  • cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin với những nội dung như sau:
  • 1. Đối tượng nộp lệ phí:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tại Nghị quyết số 88/2004/NQ-HĐND ngày 25 tháng 3 năm 2004 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thu, quản lý, sử dụng một số loại phí trên địa bàn tỉnh; Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND ngày 25 tháng 4 năm 2007 về sửa đổi và ban hành quy định quản lý một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị quyết này được áp dụng đối với doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, hợp tác xã, tổ hợp tác, tư nhân (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) thực hiện toàn bộ hoặc một số công đoạn trong các hoạt động đầu tư xây dựng, chuyển giao công nghệ, quản lý khai thác, sản xuất, kinh doanh và dịch vụ về cấp nước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị quyết này được áp dụng đối với doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, hợp tác xã, tổ hợp tác, tư nhân (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) thực hiện toàn bộ hoặc một số công đoạn trong cá...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tại Nghị quyết số 88/2004/NQ-HĐND ngày 25 tháng 3 năm 2004 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thu, quản lý, sử dụng một số loại phí trên địa bàn tỉnh
  • Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND ngày 25 tháng 4 năm 2007 về sửa đổi và ban hành quy định quản lý một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh
  • Nghị quyết số 39/2012/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: a) Đối tượng nộp phí: Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền ban hành một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh: Đối với các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh đã được Trung ương quy định khung mức thu, Hội đồng nhân dân tỉnh ủy quyền cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, có ý kiến bằng văn bản để Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện hỗ trợ Đối với dự án đầu tư xây dựng, bao gồm: dự án nâng cấp công suất nhà máy cấp nước; xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp đường ống cấp I từ khu vực đô thị ra các khu vực ngoài đô thị (sau đây gọi tắt là dự án đầu tư) phải được Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư. Nhà đầu tư phải có phương án tổ chức sản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Điều kiện hỗ trợ
  • Đối với dự án đầu tư xây dựng, bao gồm: dự án nâng cấp công suất nhà máy cấp nước
  • xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp đường ống cấp I từ khu vực đô thị ra các khu vực ngoài đô thị (sau đây gọi tắt là dự án đầu tư) phải được Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thẩm quyền ban hành một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh:
  • Đối với các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh đã được Trung ương quy định khung mức thu, Hội đồng nhân dân tỉnh ủy quyền cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh...
  • Đối với các khoản phí, lệ phí Trung ương chưa quy định khung mức thu, Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng đề án trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nghị quyết này được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2015. Bãi bỏ các nội dung quy định tại Nghị quyết số 88/2004/NQ-HĐND, Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND, Nghị quyết số 39/2012/NQ-HĐND, Nghị quyết số 51/2012/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh trái với Nghị quyết này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mục tiêu đến năm 2025

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Mục tiêu đến năm 2025
Removed / left-side focus
  • Nghị quyết này được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.
  • Bãi bỏ các nội dung quy định tại Nghị quyết số 88/2004/NQ-HĐND, Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND, Nghị quyết số 39/2012/NQ-HĐND, Nghị quyết số 51/2012/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh trái với Nghị...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam Khóa VIII, Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy định về phân vùng thực hiện chính sách Vùng 1: Gồm các xã thuộc thành phố Tam Kỳ, thành phố Hội An, thị xã Điện Bàn, huyện Núi Thành (trừ các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển; xã đảo; xã miền núi) và các thị trấn của các huyện đồng bằng. Vùng 2: Gồm các xã thuộc các huyện: Quế Sơn, Đại Lộc, Duy Xuyên, Thăng Bình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy định về phân vùng thực hiện chính sách
  • Vùng 1: Gồm các xã thuộc thành phố Tam Kỳ, thành phố Hội An, thị xã Điện Bàn, huyện Núi Thành (trừ các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển; xã đảo; xã miền núi) và các thị trấn của các huy...
  • Vùng 2: Gồm các xã thuộc các huyện: Quế Sơn, Đại Lộc, Duy Xuyên, Thăng Bình, Phú Ninh (trừ các xã miền núi; các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển).
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện.
  • Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam Khóa VIII, Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua./.

Only in the right document

Mục tiêu tổng quát: Mục tiêu tổng quát: Xã hội hóa, khuyến khích công tác đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sinh hoạt tập trung trên địa bàn tỉnh, giảm đầu tư từ ngân sách nhà nước, từng bước cải thiện điều kiện cung cấp nước sạch, nâng cao nhận thức, thay đổi hành vi về sử dụng nước sạch, góp phần nâng cao sức khỏe và chất lượng cuộc sống...
Mục tiêu cụ thể: Mục tiêu cụ thể: Tỷ lệ bao phủ cấp nước đối với các đô thị loại IV trở lên đạt 95%; các đô thị loại V đạt 70%. Trên 60% dân số nông thôn được sử dụng nước sạch đạt tiêu chuẩn quy định.
Điều 6. Điều 6. Chính sách ưu đãi khuyến khích đầu tư 1. Hỗ trợ đầu tư dự án cung cấp nước sạch a) Đối với công trình xây dựng nhà máy, hệ thống xử lý nước sạch: Loại hình xây dựng Mức hỗ trợ đầu tư (triệu đồng/m 3 /ngày đêm) Vùng 1 Vùng 2 Vùng 3 Vùng 4 Xây dựng mới 1,5 2,0 2,5 3,0 Nâng cấp, cải tạo 1,0 1,33 1,67 2,0 b) Đối với xây dựng đường...
Phần kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước (hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước) để đầu tư xây dựng công trình cấp nước sạch tập trung tại các địa phương không thuộc địa bàn kinh tế - xã hội khó khăn, có khả năng thu đủ chi phí được hạch toán đầy đủ vào nguyên giá tài sản cố định và được hoàn trả ngân sách nhà nước bằng khấu hao tài sản cố định theo quy định hiện hành. Phần kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước (hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước) để đầu tư xây dựng công trình cấp nước sạch tập trung tại các địa phương không thuộc địa bàn kinh tế - xã hội khó khăn, có khả năng thu đủ chi phí được hạch toán đầy đủ vào nguyên giá tài sản cố định và được hoàn trả ngân sách nhà nước bằng khấu hao tà...
Điều 7. Điều 7. Nguồn vốn và thời gian thực hiện Thời gian thực hiện: Từ năm 2021 đến năm 2025. Tổng nhu cầu vốn giai đoạn 2021-2025: Khoảng 778,8 tỷ đồng. Trong đó: Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ đầu tư: Khoảng 108,01 tỷ đồng; Vốn ngân sách các địa phương hỗ trợ đầu tư: Khoảng 71,94 tỷ đồng; Vốn kêu gọi doanh nghiệp đầu tư: Khoảng 598,85 tỷ đồng....
Điều 8. Điều 8. Tổ chức thực hiện Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 01 năm 2021. Nghị quyết này được Hội đồng n...