Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của hòa giải viên lao động
06/2016/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn Bộ luật Lao động về tranh chấp lao động
46/2013/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của hòa giải viên lao động
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn Bộ luật Lao động về tranh chấp lao động
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn Bộ luật Lao động về tranh chấp lao động
- Về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của hòa giải viên lao động
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của hòa gi ải viên lao động.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định tiêu chuẩn, thẩm quyền bổ nhiệm hòa giải viên lao động; việc hoãn, ngừng đình công và giải quyết quyền lợi của tập th ể lao động trong trường hợp hoãn, ngừng đình công.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định tiêu chuẩn, thẩm quyền bổ nhiệm hòa giải viên lao động; việc hoãn, ngừng đình công và giải quyết quyền lợi của tập th ể lao động trong trường hợp hoãn, ngừng đình công.
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của hòa gi ải viên lao động.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Hòa giải viên lao động do cơ quan có thẩm quyền bổ nhiệm. 2. Người lao động theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 của Bộ luật L ao động. 3. Người sử dụng lao động theo quy định tại Khoản 2 Điều 3 của Bộ luật L ao động. 4. Tổ chức đại diện tập thể lao động tại cơ sở theo quy định tại Khoản 4 Điều 3 của Bộ luật L...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Hòa giải viên lao động do cơ quan có thẩm quyền bổ nhiệm.
- 2. Người lao động theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 của Bộ luật L ao động.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân d â n Thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hòa giải viên lao động là người được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh b ổ nhiệm theo nhiệm kỳ 5 năm để hòa giải tranh chấp lao động và tranh chấp về h ợ p đồng đào tạo nghề theo quy định của pháp luật. 2. Hoãn đình công là việc Chủ tịch Ủy ban nhâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Hòa giải viên lao động là người được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh b ổ nhiệm theo nhiệm kỳ 5 năm để hòa giải tranh chấp lao động và tranh chấp về h ợ p đồng đào tạo nghề theo quy định của ph...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân d â n Thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections