Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc xác định lại diện tích đất ở gắn với thực hiện đăng ký biến động, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng thửa đất có vườn, ao trên địa bàn tỉnh Nghệ An
27/2015/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
49/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc xác định lại diện tích đất ở gắn với thực hiện đăng ký biến động, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng thửa đất có vườn, ao trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc xác định lại diện tích đất ở gắn với thực hiện đăng ký biến động, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá... Right: Ban hành Quy định về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định về việc xác định lại diện tích đất ở gắn với thực hiện đăng ký biến động, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi tắt là giấy chứng nhận) cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng thửa đất ở có vườn, ao...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liến với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liến với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bà...
- Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
- Quyết định này quy định về việc xác định lại diện tích đất ở gắn với thực hiện đăng ký biến động, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đ...
- 2. Đối tượng áp dụng:
Left
Điều 2.
Điều 2. Hạn mức đất ở và việc xác định lại diện tích đất ở 1. Hạn mức đất ở được xác định theo Điều 13 của bản Quy định về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An được ban hành theo Quyết định số 49/2014/Q...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Xác định diện tích đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao được hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 Thực hiện theo quy định tại Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5 Điều 103 và Điều 24 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, trong đó: 1. Trường hợp người sử dụng đất có một trong các giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Xác định diện tích đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao được hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004
- Thực hiện theo quy định tại Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5 Điều 103 và Điều 24 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, trong đó:
- Trường hợp người sử dụng đất có một trong các giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 10 và Điều 11 Quy định này, mà trong giấy tờ đó ghi rõ diện tích đất ở và diện tích đất vườn, ao thì diệ...
- Điều 2. Hạn mức đất ở và việc xác định lại diện tích đất ở
- Hạn mức đất ở được xác định theo Điều 13 của bản Quy định về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân đang sử...
- 2. Việc xác định diện tích đất ở được thực hiện theo Khoản: 1, 2, 3, 4 và 6 Điều 14 , Điều 15 của Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thời điểm xác định nghĩa vụ tài chính và giá đất để tính tiền sử dụng đất Thực hiện theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
- Cục trưởng Cục Thuế
- Điều 3. Thời điểm xác định nghĩa vụ tài chính và giá đất để tính tiền sử dụng đất
- Left: Thực hiện theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND. Right: ( Ban hành kèm theo Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND
Left
Điều 4.
Điều 4. Hồ sơ và trình tự 1. Người sử dụng đất có nhu cầu nộp một (01) bộ hồ sơ đăng ký biến động, cấp đổi, cấp lại gắn với việc xác định hạn mức đất ở theo quy định của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ và Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường tại UBND cấp xã nơi có đất. 2. T...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận đất lần đầu 1. Về hồ sơ Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại UBND cấp xã nơi có đất theo quy định tại Điều 8 của Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT cho UBND cấp xã nơi có đất. 2. Thời gian cấp giấy chứng nhận không quá 30 ngày làm việc,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận đất lần đầu
- 2. Thời gian cấp giấy chứng nhận không quá 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không kể thời gian trích đo hoặc trích lục, đo vẽ bổ sung địa chính thửa đất
- công khai theo quy định và thời gian người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). Cụ thể:
- Điều 4. Hồ sơ và trình tự
- 2. Trình tự thực hiện theo Khoản 2 Điều 22 Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND.
- Left: Người sử dụng đất có nhu cầu nộp một (01) bộ hồ sơ đăng ký biến động, cấp đổi, cấp lại gắn với việc xác định hạn mức đất ở theo quy định của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ... Right: Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại UBND cấp xã nơi có đất theo quy định tại Điều 8 của Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT cho UBND cấp xã nơi có đất.
Left
Điều 5.
Điều 5. Xử lý chuyển tiếp 1. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất đã nộp đủ hồ sơ hợp lệ đề nghị công nhận và cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận theo quy định tại UBND cấp xã nơi có đất trước ngày 01/7/2014 thì việc xác định hạn mức công nhận đất ở được thực hiện theo quy định của UBND tỉnh tại thời điểm người sử dụng đất nộp hồ s...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Căn cứ xác định việc sử dụng đất ổn định đối với trường hợp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất Thực hiện theo quy định tại Điều 21 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai (sau đây gọi là Nghị định số 43/2014/NĐ-CP); trong đó trường hợp không có các loại giấy tờ h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Căn cứ xác định việc sử dụng đất ổn định đối với trường hợp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất
- Thực hiện theo quy định tại Điều 21 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai (sau đây gọi là Nghị định số 43/2014/NĐ-CP)
- trong đó trường hợp không có các loại giấy tờ hoặc trên giấy tờ đó không ghi rõ thời điểm xác lập giấy tờ và mục đích sử dụng đất thì phải có xác nhận của UBND cấp xã về thời điểm bắt đầu sử dụng đ...
- Điều 5. Xử lý chuyển tiếp
- Trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất đã nộp đủ hồ sơ hợp lệ đề nghị công nhận và cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận theo quy định tại UBND cấp xã nơi có đất trước ngày 01/7/2014 thì việc xác đ...
- Trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất đã nộp đủ hồ sơ hợp lệ đề nghị công nhận và cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận theo quy định tại UBND cấp xã nơi có đất sau ngày 01/7/2014 thì việc xác địn...
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của các ngành, các cấp có liên quan 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan xử lý theo thẩm quyền hoặc tham mưu để giải quyết các tồn tại, vướng mắc trong quá trình thực hiện Quyết định này. 2. Các Sở, ngành có liên quan phối hợp Sở Tài nguyên và Môi trường trong việc giải quy...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp có giấy tờ về quyền sử dụng đất nhưng tại thời điểm đề nghị cấp giấy chứng nhận bị mất hoặc thất lạc giấy tờ về quyền sử dụng đất Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất đã có giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 10, Điều 11 và Điều 12 Quy định này, nhưng khi lập hồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp có giấy tờ về quyền sử dụng đất nhưng tại thời điểm đề nghị cấp giấy chứng nhận bị mất hoặc thất lạc giấy tờ về quyền sử dụng đất
- Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất đã có giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 10, Điều 11 và Điều 12 Quy định này, nhưng khi lập hồ sơ đăng ký đất đai, cấp giấy chứng n...
- 1. Được cơ quan, tổ chức cấp giấy tờ về quyền sử dụng đất xác nhận hoặc cơ quan lưu trữ hồ sơ y sao hồ sơ theo quy định .
- Điều 6. Trách nhiệm của các ngành, các cấp có liên quan
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan xử lý theo thẩm quyền hoặc tham mưu để giải quyết các tồn tại, vướng mắc trong quá trình thực hiện Quyết định này.
- 2. Các Sở, ngành có liên quan phối hợp Sở Tài nguyên và Môi trường trong việc giải quyết các tồn tại, vướng mắc liên quan thực hiện Quyết định này theo chức năng của ngành.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Khoản 5 Điều 14 Quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An được ban hành theo Quyết định số 49/2014/QĐ-UBNDĐC ngày 19/8/2014 của...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Xác định diện tích đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao hình thành trước ngày 18/12/1980 Thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Khoản 5 Điều 103 Luật Đất đai và Điều 24 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP; trong đó: 1. Trường hợp người đang sử dụng đất có một trong các giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 10 Quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Xác định diện tích đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao hình thành trước ngày 18/12/1980
- Thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Khoản 5 Điều 103 Luật Đất đai và Điều 24 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP; trong đó:
- Trường hợp người đang sử dụng đất có một trong các giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 10 Quy định này, mà trong giấy tờ đó ghi rõ diện tích đất ở và diện tích đất vườn, ao thì diện...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Khoản 5 Điều 14 Quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ...
Left
Điều 8.
Điều 8. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này . /.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thời điểm xác định nghĩa vụ tài chính 1. Đối với hồ sơ đăng ký, đề nghị cấp giấy chứng nhận được cơ quan có thẩm quyền nhận từ ngày 01/7/2014 thì thực hiện theo Nghị định số 45/2014/NĐ-CP; 2. Đối với hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận trước ngày 01/7/2014 thì thực hiện theo Khoản 3, Điều 17 Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thời điểm xác định nghĩa vụ tài chính
- 1. Đối với hồ sơ đăng ký, đề nghị cấp giấy chứng nhận được cơ quan có thẩm quyền nhận từ ngày 01/7/2014 thì thực hiện theo Nghị định số 45/2014/NĐ-CP;
- Đối với hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận trước ngày 01/7/2014 thì thực hiện theo Khoản 3, Điều 17 Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số...
- Điều 8. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở
- Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh
Unmatched right-side sections