Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về phân chia tỷ lệ phần trăm (%) thu ngân sách năm 2000 đối với các quận - huyện, phường - xã.
19/2000/QĐ-UB-TM
Right document
Ban hành Quy chế quản lý công sở của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
1051/QĐ-BNN-VP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về phân chia tỷ lệ phần trăm (%) thu ngân sách năm 2000 đối với các quận - huyện, phường - xã.
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý công sở của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế quản lý công sở của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Về phân chia tỷ lệ phần trăm (%) thu ngân sách năm 2000 đối với các quận - huyện, phường - xã.
Left
Điều 1
Điều 1 . Quy định tỷ lệ phần trăm (%) để lại các khoản thu cho ngân sách quận- huyện như sau : 1.1. Các khoản thu 100% cho ngân sách quận- huyện, phường-xã bao gồm các khoản thu được quy định tại điều 32, khoản 1, điều 34, khoản 1, điều 37, khoản 1 của Luật Ngân sách Nhà nước và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân sách Nhà...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý công sở của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý công sở của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Điều 1 . Quy định tỷ lệ phần trăm (%) để lại các khoản thu cho ngân sách quận- huyện như sau :
- 1.1. Các khoản thu 100% cho ngân sách quận
- huyện, phường-xã bao gồm các khoản thu được quy định tại điều 32, khoản 1, điều 34, khoản 1, điều 37, khoản 1 của Luật Ngân sách Nhà nước và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân sách Nhà...
Left
Điều 2.
Điều 2. Các khoản không nêu tại điều 1 của quyết định này, thuộc ngân sách Trung ương và ngân sách thành phố theo quy định.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các qui định trước đây trái với Quy chế này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các qui định trước đây trái với Quy chế này đều bãi bỏ.
- Điều 2. Các khoản không nêu tại điều 1 của quyết định này, thuộc ngân sách Trung ương và ngân sách thành phố theo quy định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Số bổ sung từ ngân sách thành phố cho ngân sách quận - huyện : 3.1. Sau khi cân đối thu, chi ngân sách quận - huyện, số bổ sung từ ngân sách thành phố cho ngân sách quận - huyện được phân bổ theo phụ lục đính kèm. 3.2. Số bổ sung từ ngân sách quận - huyện cho ngân sách phường - xã do Ủy ban nhân dân quận - huyện quyết định.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra, Ban Đổi mới và quản lý doanh nghiệp nông nghiệp; Trung tâm Khuyến nông - Khuyến ngư quốc gia, Trung tâm Tin học và thống kê chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Cao Đức Phát QUY CHẾ Quản lý công sở của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Ban hành k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra, Ban Đổi mới và quản lý doanh nghiệp nông nghiệp
- Trung tâm Khuyến nông
- Khuyến ngư quốc gia, Trung tâm Tin học và thống kê chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Số bổ sung từ ngân sách thành phố cho ngân sách quận - huyện :
- 3.1. Sau khi cân đối thu, chi ngân sách quận - huyện, số bổ sung từ ngân sách thành phố cho ngân sách quận - huyện được phân bổ theo phụ lục đính kèm.
- 3.2. Số bổ sung từ ngân sách quận - huyện cho ngân sách phường - xã do Ủy ban nhân dân quận - huyện quyết định.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2000.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hồ sơ quản lý công sở được thiết lập ban đầu Nội dung của hồ sơ quản lý công sở được thiết lập ban đầu khi đưa vào sử dụng theo quy định tại Điều 4 Quy chế Quản lý công sở các cơ quan hành chính nhà nước Ban hành kèm theo Quyết định số: 213/2006/QĐ-TTg ngày 25/9/2006 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây gọi là Quy chế quản lý công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hồ sơ quản lý công sở được thiết lập ban đầu
- Nội dung của hồ sơ quản lý công sở được thiết lập ban đầu khi đưa vào sử dụng theo quy định tại Điều 4 Quy chế Quản lý công sở các cơ quan hành chính nhà nước Ban hành kèm theo Quyết định số:
- 213/2006/QĐ-TTg ngày 25/9/2006 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây gọi là Quy chế quản lý công sở các cơ quan quản lý hành chính nhà nước).
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2000.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện, Giám đốc Sở Tài chánh - Vật giá thành phố, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Trưởng phòng Tài chính - Kế hoạch và Đầu tư các quận - huyện, Giám đốc Kho bạc Nhà nước các quận - huyện chịu trách nhiệm thi hành Q...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Bổ sung hồ sơ trong quá trình sử dụng 1. Nội dung hồ sơ cần bổ sung trong quá trình sử dụng bao gồm: a. Giấy tờ liên quan đến công tác bảo trì, cải tạo công sở; b. Giấy tờ liên quan đến việc tách, nhập công sở của đơn vị; c. Giấy tờ liên quan đến việc sắp xếp, điều chuyển công sở; d. Hồ sơ trích ngang công sở theo quy định hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Bổ sung hồ sơ trong quá trình sử dụng
- 1. Nội dung hồ sơ cần bổ sung trong quá trình sử dụng bao gồm:
- a. Giấy tờ liên quan đến công tác bảo trì, cải tạo công sở;
- Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận
- huyện, Giám đốc Sở Tài chánh
- Vật giá thành phố, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Trưởng phòng Tài chính
Unmatched right-side sections