Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về ban hành bảng giá chuẩn tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe hai bánh gắn máy trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. - Nay ban hành bảng giá chuẩn tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe hai bánh gắn máy trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh (đính kèm).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.-

Điều 2.- Giá trị xe hai bánh gắn máy tính lệ phí trước bạ là giá thực tế ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp hoặc giá trị thực tế của xe hai bánh gắn máy do người nộp lệ phí trước bạ tự khai (không nhất thiết phải có hóa đơn theo quy định), nhưng không được thấp hơn mức giá chuẩn tính lệ phí trước bạ ban hành theo quyết định này. Trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.-

Điều 3.- Để kịp thời điều chỉnh bổ sung giá tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy cho sát giá cả thị trường, Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền cho Cục Thuế thành phố được điều chỉnh khi giá cả biến động từ 5% đến 20% hoặc bổ sung (đối với loại tài sản mới chưa có trong bảng giá) và báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 4.-

Điều 4.- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2000. Bảng giá này thay thế bảng giá chuẩn tối thiểu tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định số 2601/QĐ-UB-KT ngày 23 tháng 5 năm 1997 của Ủy ban nhân dân thành phố.

Open section

Điều 4.

Điều 4. - Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/6/1997.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4.- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2000.
  • Bảng giá này thay thế bảng giá chuẩn tối thiểu tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định số 2601/QĐ-UB-KT ngày 23 tháng 5 năm 1997 của...
Removed / left-side focus
  • Bảng giá này thay thế bảng giá chuẩn tối thiểu tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định số 2601/QĐ-UB-KT ngày 23 tháng 5 năm 1997 của...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4.- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2000. Right: Điều 4. - Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/6/1997.
Target excerpt

Điều 4. - Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/6/1997.

left-only unmatched

Điều 5.-

Điều 5.- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chánh-Vật giá thành phố, Cục Trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.-

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quyết định 2601/QĐ-UB-KT năm 1997 về bảng giá chuẩn tối thiểu tính lệ phí trước bạ xe ôtô, gắn máy trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
Điều 1.- Điều 1.- Nay ban hành bảng giá chuẩn tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ôtô, xe gắn máy trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh (đính kèm).
Điều 2 Điều 2 .- Giá trị xe ôtô, xe gắn máy tính lệ phí trước bạ là giá thực tế ghi trên hóa đơn bán hàng (loại hóa đơn do Bộ Tài chánh phát hành) hoặc giá trị thực tế của xe ôtô, xe gắn máy do người nộp lệ phí trước bạ tự khai (trong trường hợp không nhất thiết phải có hóa đơn theo quy định), nhưng không được thấp hơn mức giá chuẩn tính lệ p...
Điều 3 Điều 3 .- Để kịp thời điều chỉnh bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ôtô, xe gắn máy cho sát giá cả thị trường, Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền cho Cục Thuế thành phố được điều chỉnh hoặc bổ sung (đối với loại tài sản mới chưa có trong bảng giá) khi giá cả biến động từ 5% đến 20% và có báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố.
Điều 5 Điều 5 .- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chánh thành phố, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Trưởng Ban Vật giá thành phố, Ủy ban nhân dân các quận, huyện chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.- Nơi nhận: - Nhưtrên - Thường trực Thành ủy - TTUB : CT, PCT/QLĐT - VPUB : PVP/QLĐT - Tổ QLĐT - Lưu TM. ỦY BAN NHÂN...