Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 15
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung giá tính thuế một số mặt hàng nhập khẩu thuộc diện Nhà nước quản lý giá tính thuế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá mua tối thiểu tại cửa khẩu đối với một số mặt hàng thuộc diện Nhà nước quản lý giá tính thuế ban hành tại Quyết định số 624/TC-TCT-QĐ ngày 26/7/1994, Quyết định số 1400/TC-TCT-QĐ ngày 19/12/1994 (kèm theo Quyết định này) để cơ quan thu thuế làm căn cứ xác định giá tính thuế nhập khẩu đối với hàng hoá nhập k...

Open section

Điều 1.

Điều 1. 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục sản phẩm gỗ và lâm sản được phép xuất khẩu. Bãi bỏ Thông tư của Liên Bộ: Lâm nghiệp, Thương mại du lịch và Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước số 09-TT/LB ngày 18 tháng 5 năm 1992 kèm theo danh mục sản phẩm gỗ, song xuất khẩu. 2. Các sản phẩm gỗ (bao gồm gỗ rừng tự nhiên và gỗ rừng trồng) và lâ...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá mua tối thiểu tại cửa khẩu đối với một số mặt hàng thuộc diện Nhà nước quản lý giá tính thuế ban hành tại Quyết định số 624/TC-TCT-QĐ ngày 26/7/1994, Quyết định số 1400...
  • hoặc giá ghi trong hợp đồng thấp hơn so với giá mua tối thiểu được quy định
  • hoặc đối với hàng hoá nhập khẩu theo phương thức khác không phải là mua bán, không thanh toán qua Ngân hàng.
Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục sản phẩm gỗ và lâm sản được phép xuất khẩu.
  • Bãi bỏ Thông tư của Liên Bộ:
  • Lâm nghiệp, Thương mại du lịch và Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước số 09-TT/LB ngày 18 tháng 5 năm 1992 kèm theo danh mục sản phẩm gỗ, song xuất khẩu.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá mua tối thiểu tại cửa khẩu đối với một số mặt hàng thuộc diện Nhà nước quản lý giá tính thuế ban hành tại Quyết định số 624/TC-TCT-QĐ ngày 26/7/1994, Quyết định số 1400...
  • hoặc giá ghi trong hợp đồng thấp hơn so với giá mua tối thiểu được quy định
  • hoặc đối với hàng hoá nhập khẩu theo phương thức khác không phải là mua bán, không thanh toán qua Ngân hàng.
Target excerpt

Điều 1. 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục sản phẩm gỗ và lâm sản được phép xuất khẩu. Bãi bỏ Thông tư của Liên Bộ: Lâm nghiệp, Thương mại du lịch và Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước số 09-TT/LB ngày 18 tháng 5 năm...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Những hàng hoá nhập khẩu nếu có đủ các điều kiện sau thì được xác định giá tính thuế theo hợp đồng mua, bán: 1- Hợp đồng mua bán ngoại thương hợp lệ theo quy định số 299/TMDL-XNK ngày 09/4/1992 của Bộ Thương mại, cụ thể: Chủ thể hợp đồng ngoại thương phải được ghi rõ ràng: Tên, địa chỉ, tài khoản của người mua, người bán. Đủ ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Những mặt hàng thuộc danh mục các nhóm mặt hàng Nhà nước quản lý giá tính thuế (theo Danh mục kèm theo Quyết định số 624/TC-TCT-QĐ và Quyết định này) nếu chưa có trong Bảng giá tính thuế do Bộ Tài chính quy định thì Cục Hải quan các tỉnh, thành phố căn cứ vào nguyên tắc định giá tính thuế qui định tại Điều 7, Nghị định số 54/CP...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các xí nghiệp liên doanh chế biến gỗ và lâm sản có vốn đầu tư nước ngoài đã được cấp giấy phép đầu tư và giấy phép chế biến gỗ và lâm sản trước ngày có Chỉ thị 462-TTg ngày 11 tháng 9 năm 1993 của Thủ tướng Chính phủ được phép tiếp tục xuất khẩu các sản phẩm gỗ và lâm sản, nhưng phải điều chỉnh cơ cấu sản phẩm xuất khẩu theo đú...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Những mặt hàng thuộc danh mục các nhóm mặt hàng Nhà nước quản lý giá tính thuế (theo Danh mục kèm theo Quyết định số 624/TC-TCT-QĐ và Quyết định này) nếu chưa có trong Bảng giá tính thuế do...
  • Vật giá cùng cấp để quyết định bổ sung.
  • Trong vòng 7 (bảy) ngày kể từ ngày ký Quyết định, Cục Hải quan phải báo cáo về Bộ Tài chính và Tổng cục Hải quan.
Added / right-side focus
  • Các xí nghiệp liên doanh chế biến gỗ và lâm sản có vốn đầu tư nước ngoài đã được cấp giấy phép đầu tư và giấy phép chế biến gỗ và lâm sản trước ngày có Chỉ thị 462-TTg ngày 11 tháng 9 năm 1993 của...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Những mặt hàng thuộc danh mục các nhóm mặt hàng Nhà nước quản lý giá tính thuế (theo Danh mục kèm theo Quyết định số 624/TC-TCT-QĐ và Quyết định này) nếu chưa có trong Bảng giá tính thuế do...
  • Vật giá cùng cấp để quyết định bổ sung.
  • Trong vòng 7 (bảy) ngày kể từ ngày ký Quyết định, Cục Hải quan phải báo cáo về Bộ Tài chính và Tổng cục Hải quan.
Target excerpt

Điều 3. Các xí nghiệp liên doanh chế biến gỗ và lâm sản có vốn đầu tư nước ngoài đã được cấp giấy phép đầu tư và giấy phép chế biến gỗ và lâm sản trước ngày có Chỉ thị 462-TTg ngày 11 tháng 9 năm 1993 của Thủ tướng Ch...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đối với những mặt hàng không thuộc danh mục 19 nhóm mặt hàng Nhà nước quản lý giá tính thuế xuất nhập khẩu, nếu có đủ điều kiện để áp dụng giá tính thuế theo hợp đồng thì được áp dụng giá tính thuế theo hợp đồng ngoại thương phù hợp với các chứng từ khác có liên quan đến việc mua hàng, bán hàng. Những trường hợp không đủ điều k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Giá tính thuế đối với hàng nhập khẩu đã qua sử dụng được phép nhập khẩu bằng 70% (bảy mươi phần trăm) giá hàng mới cùng chủng loại.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15/02/1995. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ./. BẢNG GIÁ MUA TỐI THIỂU SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LÀM CĂN CỨ TÍNH THUẾ NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Quyết định số 144/ TC-TCT ngày 23/2/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Mã số Tên nhóm hàng, mặt hàng Đơn vị tính Giá tính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 15: Mỡ và dầu động hay thực vật

Chương 15: Mỡ và dầu động hay thực vật 151600 Dầu ăn thực vật các hiệu Sailing boat... do nước ASEAN sản xuất (loại thùng 6 can, can 2 kg) thùng 14

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 37: các vật liệu ảnh, điện ảnh

Chương 37: các vật liệu ảnh, điện ảnh 370200 - Phim mầu Kodak – Gold + Loại 100 GR - 135/24 Cuộn 1,5 + loại 100 GR - 135/36 - 1,7 + Loại 200 GR - 135/24 - 1,6 + loại 200 GR - 135/36 - 2 + loại 400 GR - 135/36 - 2,2 - Phim mầu Kodak - Ektachrome Cuộn 3,7 - Giấy ảnh Kodak + Loại 25,4 x 83m/cuộn Cuộn 75

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 40:

Chương 40: 4041 ³ - Bộ lốp, săm, yếm ô tô do Taiwan sản xuất loại + 825 - 20 Bộ 85 + 825 - 16, 825 - 15 - 75 + 750 - 16, 75 - 15 - 64 + 700 - 16, 700 - 15 - 42 + 700 - 12 - 33 + 650 - 16 - 40 + 650 - 15 - 36 + 650 - 13 - 25 + 650 - 10 - 23 + 650 - 09 - 20 + 600 - 14 - 25 + 600 - 13, 600 - 12 - 15 + 560 - 15 - 32 + 550 - 13 - 15 + 550 -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 69:

Chương 69: Gạch men Italia (gạch viên) + 10 cm x 37 cm/viên 1000v 222 + 6 cm x 20 cm/viên - 78 + 30 cm x 30 cm/viên - 618 + 12 cm x 37 cm/viên - 271

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 53,54,55

Chương 53,54,55 - Vải thun xốp khổ 1,5m Trung Quốc m 0,5 - Vải bò Trung Quốc khổ 1,5m m 1,4

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 70:

Chương 70: - Kính xây dựng: Do Trung Quốc sản xuất Loại trắng: + 3 ly m2 1,6 + 5 ly m2 2,5 Loại mầu: + 3 ly m2 4,3 + 5 ly m2 4,7 Do Nhật sản xuất: Loại mầu: + 3 ly m2 5,4 + 5 ly m2 6,8 Do Tiệp sản xuất: + Loại kính hoa cúc m2 4,1 + Loại kính hoa dâu m2 7,2 - Gương Trung Quốc sản xuất: + Loại 3 ly m2 3,2 + Loại 5 ly m2 4

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 72: Sắt và thép:

Chương 72: Sắt và thép: - Tôn tráng kẽm Nga sản xuất loại 0,55mm x 1250mm x 2500mm tấn 450 - Tôn tráng kẽm do Hàn Quốc sản xuất JISG - 3302 SGCC - 2 - 18 + loại 0,35 mm x 1m/cuộn tấn 600 + Loại 0,25 mm x 945mm x 2m - 665 + Loại 0,35 mm x 1m x 2m - 640 + Loại 0,47 mm x 1m x 2m - 610 + Loại 0,25 mm x 945 mm/cuộn - 625 + Loại 0,47 mm x 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 84:

Chương 84: Quạt bàn 400 mm ASEAN sản xuất chiếc 25

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 85: Máy móc thiết bị điện...

Chương 85: Máy móc thiết bị điện... 8516 ³ Bình đun nước nóng bằng điện (Water head): Bình hiệu Ariston (ý sản xuất) - Loại P30/5 - 2500 W và 1500 W - loại SESR 50 - 2500 W Bình đun nước nóng hiệu Thermex (ý sản xuất) - Loại 301 - 2500 W chiếc 50 - loại 501 - 2500 W - 57 - Loại 801 - 2500 W - 63 Bình đun nước nóng hiệu Ocean (ý sản xuấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 87:

Chương 87: I. Xe ô tô Nga, SNG sản xuất Xe ô tô UAZ 31512 (Xe chỉ huy) Nga sản xuất cái 7000 Xe tải ben MAZ Model 555100P và 555106P - 16.000 Xe tải thùng Kamaz 53212 10 - 12 tấn -³ 16.000 Xe tải ben Kpaz Model 6510 loại 12,5 tấn - 20.000 Xe ô tô bus Paz 3205 - 15.000 II. Xe ôtô hiệu Renault (Pháp sản xuất) Renault 19 BH53H RT 1794cc c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về xuất khẩu sản phẩm gỗ và lâm sản
Điều 2. Điều 2. 1. Thực hiện việc quản lý bằng hạn ngạch đối với gỗ dành cho chế biến để xuất khẩu. Bộ Lâm nghiệp phối hợp với Ủ y ban Kế hoạch Nhà nước lập và trình Chính phủ duyệt tổng hạn ngạch gỗ chế biến để xuất khẩu hàng năm. Căn cứ tổng hạn ngạch gỗ được duyệt, Bộ Lâm nghiệp phối hợp với Bộ Thương mại trực tiếp phân bổ thẳng hạn ngạch c...
Điều 4. Điều 4. Để kịp thời phát hiện và ngăn chặn những việc làm sai trái của các tổ chức và cá nhân trong quá trình thực hiện Quyết định này, Thủ tướng Chính phủ giao trách nhiệm cho các Bộ, ngành liên quan và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố như sau: Bộ Lâm nghiệp thường xuyên phối hợp với các ngành chức năng hữu quan, kiểm tra thực hiện...
Điều 5. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm Uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc DANH MỤC SẢN PHẨM GỖ VÀ...