Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 16
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung giá tính thuế một số mặt hàng nhập khẩu thuộc diện Nhà nước quản lý giá tính thuế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá mua tối thiểu tại cửa khẩu đối với một số mặt hàng thuộc diện Nhà nước quản lý giá tính thuế ban hành tại Quyết định số 624/TC-TCT-QĐ ngày 26/7/1994, Quyết định số 1400/TC-TCT-QĐ ngày 19/12/1994 (kèm theo Quyết định này) để cơ quan thu thuế làm căn cứ xác định giá tính thuế nhập khẩu đối với hàng hoá nhập k...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chuẩn cán bộ quản lý thuộc hệ thống Bảo hiểm xã hội Việt Nam.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá mua tối thiểu tại cửa khẩu đối với một số mặt hàng thuộc diện Nhà nước quản lý giá tính thuế ban hành tại Quyết định số 624/TC-TCT-QĐ ngày 26/7/1994, Quyết định số 1400...
  • hoặc giá ghi trong hợp đồng thấp hơn so với giá mua tối thiểu được quy định
  • hoặc đối với hàng hoá nhập khẩu theo phương thức khác không phải là mua bán, không thanh toán qua Ngân hàng.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chuẩn cán bộ quản lý thuộc hệ thống Bảo hiểm xã hội Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá mua tối thiểu tại cửa khẩu đối với một số mặt hàng thuộc diện Nhà nước quản lý giá tính thuế ban hành tại Quyết định số 624/TC-TCT-QĐ ngày 26/7/1994, Quyết định số 1400...
  • hoặc giá ghi trong hợp đồng thấp hơn so với giá mua tối thiểu được quy định
  • hoặc đối với hàng hoá nhập khẩu theo phương thức khác không phải là mua bán, không thanh toán qua Ngân hàng.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chuẩn cán bộ quản lý thuộc hệ thống Bảo hiểm xã hội Việt Nam.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Những hàng hoá nhập khẩu nếu có đủ các điều kiện sau thì được xác định giá tính thuế theo hợp đồng mua, bán: 1- Hợp đồng mua bán ngoại thương hợp lệ theo quy định số 299/TMDL-XNK ngày 09/4/1992 của Bộ Thương mại, cụ thể: Chủ thể hợp đồng ngoại thương phải được ghi rõ ràng: Tên, địa chỉ, tài khoản của người mua, người bán. Đủ ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Những mặt hàng thuộc danh mục các nhóm mặt hàng Nhà nước quản lý giá tính thuế (theo Danh mục kèm theo Quyết định số 624/TC-TCT-QĐ và Quyết định này) nếu chưa có trong Bảng giá tính thuế do Bộ Tài chính quy định thì Cục Hải quan các tỉnh, thành phố căn cứ vào nguyên tắc định giá tính thuế qui định tại Điều 7, Nghị định số 54/CP...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đối với những mặt hàng không thuộc danh mục 19 nhóm mặt hàng Nhà nước quản lý giá tính thuế xuất nhập khẩu, nếu có đủ điều kiện để áp dụng giá tính thuế theo hợp đồng thì được áp dụng giá tính thuế theo hợp đồng ngoại thương phù hợp với các chứng từ khác có liên quan đến việc mua hàng, bán hàng. Những trường hợp không đủ điều k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Giá tính thuế đối với hàng nhập khẩu đã qua sử dụng được phép nhập khẩu bằng 70% (bảy mươi phần trăm) giá hàng mới cùng chủng loại.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15/02/1995. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ./. BẢNG GIÁ MUA TỐI THIỂU SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LÀM CĂN CỨ TÍNH THUẾ NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Quyết định số 144/ TC-TCT ngày 23/2/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Mã số Tên nhóm hàng, mặt hàng Đơn vị tính Giá tính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 15: Mỡ và dầu động hay thực vật

Chương 15: Mỡ và dầu động hay thực vật 151600 Dầu ăn thực vật các hiệu Sailing boat... do nước ASEAN sản xuất (loại thùng 6 can, can 2 kg) thùng 14

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 37: các vật liệu ảnh, điện ảnh

Chương 37: các vật liệu ảnh, điện ảnh 370200 - Phim mầu Kodak – Gold + Loại 100 GR - 135/24 Cuộn 1,5 + loại 100 GR - 135/36 - 1,7 + Loại 200 GR - 135/24 - 1,6 + loại 200 GR - 135/36 - 2 + loại 400 GR - 135/36 - 2,2 - Phim mầu Kodak - Ektachrome Cuộn 3,7 - Giấy ảnh Kodak + Loại 25,4 x 83m/cuộn Cuộn 75

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 40:

Chương 40: 4041 ³ - Bộ lốp, săm, yếm ô tô do Taiwan sản xuất loại + 825 - 20 Bộ 85 + 825 - 16, 825 - 15 - 75 + 750 - 16, 75 - 15 - 64 + 700 - 16, 700 - 15 - 42 + 700 - 12 - 33 + 650 - 16 - 40 + 650 - 15 - 36 + 650 - 13 - 25 + 650 - 10 - 23 + 650 - 09 - 20 + 600 - 14 - 25 + 600 - 13, 600 - 12 - 15 + 560 - 15 - 32 + 550 - 13 - 15 + 550 -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 69:

Chương 69: Gạch men Italia (gạch viên) + 10 cm x 37 cm/viên 1000v 222 + 6 cm x 20 cm/viên - 78 + 30 cm x 30 cm/viên - 618 + 12 cm x 37 cm/viên - 271

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 53,54,55

Chương 53,54,55 - Vải thun xốp khổ 1,5m Trung Quốc m 0,5 - Vải bò Trung Quốc khổ 1,5m m 1,4

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 70:

Chương 70: - Kính xây dựng: Do Trung Quốc sản xuất Loại trắng: + 3 ly m2 1,6 + 5 ly m2 2,5 Loại mầu: + 3 ly m2 4,3 + 5 ly m2 4,7 Do Nhật sản xuất: Loại mầu: + 3 ly m2 5,4 + 5 ly m2 6,8 Do Tiệp sản xuất: + Loại kính hoa cúc m2 4,1 + Loại kính hoa dâu m2 7,2 - Gương Trung Quốc sản xuất: + Loại 3 ly m2 3,2 + Loại 5 ly m2 4

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 72: Sắt và thép:

Chương 72: Sắt và thép: - Tôn tráng kẽm Nga sản xuất loại 0,55mm x 1250mm x 2500mm tấn 450 - Tôn tráng kẽm do Hàn Quốc sản xuất JISG - 3302 SGCC - 2 - 18 + loại 0,35 mm x 1m/cuộn tấn 600 + Loại 0,25 mm x 945mm x 2m - 665 + Loại 0,35 mm x 1m x 2m - 640 + Loại 0,47 mm x 1m x 2m - 610 + Loại 0,25 mm x 945 mm/cuộn - 625 + Loại 0,47 mm x 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 84:

Chương 84: Quạt bàn 400 mm ASEAN sản xuất chiếc 25

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 85: Máy móc thiết bị điện...

Chương 85: Máy móc thiết bị điện... 8516 ³ Bình đun nước nóng bằng điện (Water head): Bình hiệu Ariston (ý sản xuất) - Loại P30/5 - 2500 W và 1500 W - loại SESR 50 - 2500 W Bình đun nước nóng hiệu Thermex (ý sản xuất) - Loại 301 - 2500 W chiếc 50 - loại 501 - 2500 W - 57 - Loại 801 - 2500 W - 63 Bình đun nước nóng hiệu Ocean (ý sản xuấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 87:

Chương 87: I. Xe ô tô Nga, SNG sản xuất Xe ô tô UAZ 31512 (Xe chỉ huy) Nga sản xuất cái 7000 Xe tải ben MAZ Model 555100P và 555106P - 16.000 Xe tải thùng Kamaz 53212 10 - 12 tấn -³ 16.000 Xe tải ben Kpaz Model 6510 loại 12,5 tấn - 20.000 Xe ô tô bus Paz 3205 - 15.000 II. Xe ôtô hiệu Renault (Pháp sản xuất) Renault 19 BH53H RT 1794cc c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định về tiêu chuẩn cán bộ quản lý thuộc hệ thống Bảo hiểm xã hội Việt Nam
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 4855/QĐ-BHXH ngày 21 tháng 10 năm 2008 của Tổng giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam về việc ban hành Quy định về tiêu chuẩn cán bộ quản lý thuộc hệ thống Bảo hiểm xã hội Việt Nam. Trưởng ban Tổ chức cán bộ, Chánh văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộ...
Phần 1. Phần 1. CÁC CHỨC DANH CÁN BỘ QUẢN LÝ THUỘC HỆ THỐNG BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM Căn cứ cơ cấu tổ chức bộ máy của Bảo hiểm xã hội Việt Nam theo quy định hiện hành, các chức danh cán bộ quản lý của hệ thống Bảo hiểm xã hội Việt Nam từ Trung ương đến các địa phương, gồm có: 1. Cơ quan Bảo hiểm xã hội Việt Nam ở Trung ương: 1.1. Các tổ chức g...
Phần 2. Phần 2. TIÊU CHUẨN CÁN BỘ QUẢN LÝ HỆ THỐNG BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM A. TIÊU CHUẨN CHUNG CỦA CÁN BỘ QUẢN LÝ 1. Yêu nước, kiên định đường lối đổi mới, độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội, phấn đấu thực hiện có kết quả đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước và các nhiệm vụ được giao. 2. Đạo đức, lối sống trong sạch, lành m...
Phần 3. Phần 3. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH KẾ TOÁN TRƯỞNG TRONG CÁC ĐƠN VỊ KẾ TOÁN THUỘC HỆ THỐNG BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM 1. Chức danh Kế toán trưởng được áp dụng trong tất cả các đơn vị kế toán thuộc hệ thống Bảo hiểm xã hội Việt Nam, bao gồm: - Cấp I: Bảo hiểm xã hội Việt Nam; - Cấp II: Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; -...
Phần 4. Phần 4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Những tiêu chuẩn cụ thể trên đây được thống nhất thực hiện trong toàn hệ thống Bảo hiểm xã hội Việt Nam. 2. Ở các vùng thực sự khó khăn về nguồn cán bộ như các huyện vùng cao, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo… hoặc những trường hợp đặc biệt khác thì Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc, Giám đốc Bảo hiểm x...