Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định một số định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
13/2016/QĐ-UBND
Right document
Quy định về quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
34/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định một số định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định một số định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Right: Quy định về quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Các định mức không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHC...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Các định mức không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Khoa...
- Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 956/QĐ-UBND-HC ngày 26 tháng l0 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc quy định định mức chi đối với đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phôi hợp với...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2017, thay thế Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định về quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phôi hợp với các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố triển khai thực hiện.
- Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 956/QĐ-UBND-HC ngày 26 tháng l0 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc quy định định mức chi đối với... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2017, thay thế Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định về quản lý v...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - VPCP (I.II); - Bộ Tài chính; - Bộ KHCN;...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ (I+II); - Bộ KH&CN; - Cục Kiểm tra văn bả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- - Văn phòng Chính phủ (I+II);
- - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- - Lưu VT. NC/KTN.Ng.
- TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
- Left: Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Tài chính Right: Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
- Left: Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: - Bộ Tài chính; Right: - Công báo tỉnh;
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định các nội dung làm cơ sở cho việc lập dự toán nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước; một số định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN); các hoạt động phục vụ công tá...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này áp dụng đối với công tác quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở có liên quan đến bí mật nhà nước không thuộc đối tượng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở có liên quan đến bí mật nhà nước không thuộc đối tượng điều chỉnh của Quy định này.
- một số định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN)
- các hoạt động phục vụ công tác quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của cơ quan có thẩm quyền
- qui định về lập, thẩm định, phê duyệt và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Left: Quy định này quy định các nội dung làm cơ sở cho việc lập dự toán nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước Right: Quy định này áp dụng đối với công tác quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Left: UBND cấp huyện, thị xã, thành phố, các sở, ban, ngành và tương đương đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở) và các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ng... Right: Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân triển khai các hoạt động khoa học và công nghệ cấp cơ sở và tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động khoa học và công nghệ cấp cơ sở trên địa b...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc áp dụng Các định mức chi khác làm căn cứ lập dự toán của nhiệm vụ khoa học và công nghệ không qui định cụ thể tại Quyết định này được thực hiện theo các quy định hiện hành của nhà nước. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp nhà nước được thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22 th...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích t ừ ngữ Trong quy định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan chủ quản nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở theo Quy định này được hiểu là Sở Khoa học và Công nghệ được Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp quản lý. 2. Đơn vị quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở là bộ phận chuyên môn được G...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích t ừ ngữ
- Trong quy định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Cơ quan chủ quản nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở theo Quy định này được hiểu là Sở Khoa học và Công nghệ được Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp quản lý.
- Điều 2. Nguyên tắc áp dụng
- Các định mức chi khác làm căn cứ lập dự toán của nhiệm vụ khoa học và công nghệ không qui định cụ thể tại Quyết định này được thực hiện theo các quy định hiện hành của nhà nước.
- Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp nhà nước được thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Khoa họ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các loại nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước Các loại nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước, gồm: 1. Nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ được đối ứng từ ngân sách địa phương. 2. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cáp tỉnh. 3. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy mô nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở Quy mô thực hiện mỗi nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở không quá 300 triệu đồng ( ba trăm triệu đồng) . Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có mức kinh phí trên 300 triệu đồng được thực hiện theo hình thức nhiệm vụ cấp tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có mức kinh phí trên 300 triệu đồng được thực hiện theo hình thức nhiệm vụ cấp tỉnh.
- Điều 3. Các loại nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước
- Các loại nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước, gồm:
- 1. Nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ được đối ứng từ ngân sách địa phương.
- Left: 2. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cáp tỉnh. Right: Điều 3. Quy mô nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở
- Left: 3. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở. Right: Quy mô thực hiện mỗi nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở không quá 300 triệu đồng ( ba trăm triệu đồng) .
Left
Điều 4.
Điều 4. Các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN: a) Chủ nhiệm nhiệm vụ; b) Thành viên thực hiện chính, thư ký khoa học; c) Thành viên; d) Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ. 2. Số lượng thành viên và ngày công tham gia đối với mỗi chức danh (Chủ nhiệm nhiệm vụ; thành viên thực hiện chính, thư ký kh...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ cấp cơ sở (sau đây gọi tắt là Hội đồng tư vấn) 1. Thẩm quyền thành lập và nhiệm vụ của Hội đồng tư vấn Hội đồng tư vấn do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập để tư vấn trong công tác xác định nhiệm vụ, xét duyệt hồ sơ và đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ cấp cơ sở (sau đây gọi tắt là Hội đồng tư vấn)
- 1. Thẩm quyền thành lập và nhiệm vụ của Hội đồng tư vấn
- Hội đồng tư vấn do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập để tư vấn trong công tác xác định nhiệm vụ, xét duyệt hồ sơ và đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở.
- Điều 4. Các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN
- 1. Các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN:
- a) Chủ nhiệm nhiệm vụ;
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II HỘI ĐỒNG TƯ VẤN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HỘI ĐỒNG TƯ VẤN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung làm cơ sở cho việc lập dự toán của nhiệm vụ KH&CN 1. Tiền công lao động trực tiếp, gồm: tiền công cho các chức danh khoa học quy định tại Điều 4 Quy định này; tiền công thuê chuyên gia trong nước và chuyên gia ngoài nước phối hợp trong quá trình nghiên cứu và thực hiện nhiệm vụ KH&CN. 2. Chi mua vật tư, nguyên, nhiên,...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm, quyền hạn của thành viên Hội đồng tư vấn 1. Trách nhiệm của thành viên Hội đồng tư vấn a. Làm việc trung thực, khách quan và công bằng; chịu trách nhiệm cá nhân về ý kiến tư vấn của mình và trách nhiệm tập thể về kết luận chung của Hội đồng. b. Nghiên cứu, phân tích từng nội dung và thông tin đã kê khai trong hồ sơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trách nhiệm, quyền hạn của thành viên Hội đồng tư vấn
- 1. Trách nhiệm của thành viên Hội đồng tư vấn
- a. Làm việc trung thực, khách quan và công bằng; chịu trách nhiệm cá nhân về ý kiến tư vấn của mình và trách nhiệm tập thể về kết luận chung của Hội đồng.
- Điều 5. Nội dung làm cơ sở cho việc lập dự toán của nhiệm vụ KH&CN
- 1. Tiền công lao động trực tiếp, gồm: tiền công cho các chức danh khoa học quy định tại Điều 4 Quy định này
- tiền công thuê chuyên gia trong nước và chuyên gia ngoài nước phối hợp trong quá trình nghiên cứu và thực hiện nhiệm vụ KH&CN.
Left
Điều 6.
Điều 6. Định mức xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước 1. Dự toán tiền công lao động trực tiếp Dự toán tiền công trực tiếp đối với từng chức danh được tính theo công thức và định mức sau: Te = Lcs X Hstcn X Snc Trong đó: Te: Dự toán tiền công của chức danh. Lcs: Lương cơ sở do Nhà nước quy định. Hstcn:...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Phương thức làm việc của Hội đồng tư vấn 1. Hội đồng tư vấn làm việc theo nguyên tắc dân chủ, khách quan, trung thực, tuân thủ pháp luật và đạo đức nghề nghiệp. 2. Tài liệu được gửi đến các thành viên Hội đồng ít nhất 03 ngày làm việc trước phiên họp Hội đồng. 3. Phiên họp của Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ phải có mặt í...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Phương thức làm việc của Hội đồng tư vấn
- 1. Hội đồng tư vấn làm việc theo nguyên tắc dân chủ, khách quan, trung thực, tuân thủ pháp luật và đạo đức nghề nghiệp.
- 2. Tài liệu được gửi đến các thành viên Hội đồng ít nhất 03 ngày làm việc trước phiên họp Hội đồng.
- Điều 6. Định mức xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước
- 1. Dự toán tiền công lao động trực tiếp
- Dự toán tiền công trực tiếp đối với từng chức danh được tính theo công thức và định mức sau:
Left
Điều 7.
Điều 7. Các nội dung chi quản lý nhiệm vụ KH&CN 1. Chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn. a. Chi tiền công thực hiện nhiệm vụ của thành viên các Hội đồng tư vấn KH&CN (Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN, Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN và Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu kết qu...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Kinh phí làm việc của Hội đồng tư vấn 1. Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước, kinh phí hoạt động Hội đồng, chi trả thù lao và công tác phí của các thành viên Hội đồng sử dụng từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học của tỉnh theo quy định tại Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2016 c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước, kinh phí hoạt động Hội đồng, chi trả thù lao và công tác phí của các thành viên Hội đồng sử dụng từ nguồn kinh phí sự nghiệp kh...
- Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở không sử dụng ngân sách nhà nước, kinh phí cho hoạt động của Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ do tổ chức, cá nhân đầu tư thực hiện nhiệm vụ kho...
- Điều 7. Các nội dung chi quản lý nhiệm vụ KH&CN
- Chi tiền công thực hiện nhiệm vụ của thành viên các Hội đồng tư vấn KH&CN (Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN, Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&C...
- b. Chi tiền công phục vụ họp Hội đồng;
- Left: 1. Chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn. Right: Điều 7. Kinh phí làm việc của Hội đồng tư vấn
Left
Điều 8.
Điều 8. Một số định mức chi quản lý nhiệm vụ KH&CN 1. Chi hoạt động của các hội đồng TT Nội dung công việc Đơn vị tính Hội đồng cấp tỉnh Hội đồng cấp cơ sở 1.1 Chi Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh a Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN Hội đồng Chủ tịch hội đồng 800.000 0 Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Yêu cầu chung Các nhiệm vụ cấp cơ sở đề xuất được đưa vào xem xét và phê duyệt cho thực hiện khi đáp ứng được các yêu cầu sau: 1. Giải quyết những vấn đề cấp thiết của đơn vị cơ sở. 2. Đầy đủ nội dung theo mẫu hướng dẫn, có tính tiên tiến, tính khả thi, phục vụ nhu cầu cấp thiết của đơn vị; kết quả thực hiện có khả năng nhân rộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Yêu cầu chung
- Các nhiệm vụ cấp cơ sở đề xuất được đưa vào xem xét và phê duyệt cho thực hiện khi đáp ứng được các yêu cầu sau:
- 1. Giải quyết những vấn đề cấp thiết của đơn vị cơ sở.
- Điều 8. Một số định mức chi quản lý nhiệm vụ KH&CN
- 1. Chi hoạt động của các hội đồng
- Nội dung công việc
Left
Chương III
Chương III LẬP, THẨM TRA, PHÊ DUYỆT VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN
Open sectionRight
Chương I I I
Chương I I I YÊU CẦU ĐỐI VỚI NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chương I I I
- YÊU CẦU ĐỐI VỚI NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
- LẬP, THẨM TRA, PHÊ DUYỆT VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN
Left
Điều 9.
Điều 9. Lập dự toán kinh phí đối với các hoạt động phục vụ công tác quản lý nhà nước của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với các nhiệm vụ KH&CN Hằng năm, vào thời điểm xây dựng dự toán chi ngân sách nhà nước theo quy định, căn cứ vào kế hoạch xác định, tuyển chọn, xét giao trực tiếp các nhiệm vụ KH&CN trong năm; kế hoạch kiểm tra, đ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Yêu cầu đối với đề tài khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1. Phải xuất phát từ yêu cầu giải quyết vấn đề cấp thiết tại địa phương, định hướng, kế hoạch phát triển ngành. 2. Xây dựng mô hình ứng dụng mới có ý nghĩa thiết thực đối với phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương, mang tính thực tiễn để phổ biến, nhân rộng. 3. Có sự cả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Yêu cầu đối với đề tài khoa học và công nghệ cấp cơ sở
- 1. Phải xuất phát từ yêu cầu giải quyết vấn đề cấp thiết tại địa phương, định hướng, kế hoạch phát triển ngành.
- 2. Xây dựng mô hình ứng dụng mới có ý nghĩa thiết thực đối với phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương, mang tính thực tiễn để phổ biến, nhân rộng.
- Điều 9. Lập dự toán kinh phí đối với các hoạt động phục vụ công tác quản lý nhà nước của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với các nhiệm vụ KH&CN
- Hằng năm, vào thời điểm xây dựng dự toán chi ngân sách nhà nước theo quy định, căn cứ vào kế hoạch xác định, tuyển chọn, xét giao trực tiếp các nhiệm vụ KH&CN trong năm
- kế hoạch kiểm tra, đánh giá giữa kỳ (nếu có), đánh giá nghiệm thu đối với các nhiệm vụ KH&CN trong năm và định mức chi quy định tại Quyết định này
Left
Điều 10.
Điều 10. Lập dự toán kinh phí của nhiệm vụ KH&CN 1. Căn cứ a. Mục tiêu, yêu cầu, nội dung và khối lượng công việc nghiên cứu của nhiệm vụ KH&CN đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; b. Các định mức kinh tế - kỹ thuật do các Bộ, ngành chức năng ban hành, định mức làm căn cứ xây dựng dự toán quy định tại Quyết định này và các chế độ, chín...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Yêu cầu đối với đề tài khoa học xã hội cấp cơ sở Ngoài các yêu cầu tại nêu tại Điều 9 Quy định này; kết quả nghiên cứu của đề tài khoa học xã hội cấp cơ sở phải đề ra luận cứ khoa học để cơ quan quản lý có thể sử dụng làm căn cứ ban hành những giải pháp phục vụ phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Yêu cầu đối với đề tài khoa học xã hội cấp cơ sở
- Ngoài các yêu cầu tại nêu tại Điều 9 Quy định này
- kết quả nghiên cứu của đề tài khoa học xã hội cấp cơ sở phải đề ra luận cứ khoa học để cơ quan quản lý có thể sử dụng làm căn cứ ban hành những giải pháp phục vụ phát triển kinh tế
- Điều 10. Lập dự toán kinh phí của nhiệm vụ KH&CN
- a. Mục tiêu, yêu cầu, nội dung và khối lượng công việc nghiên cứu của nhiệm vụ KH&CN đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
- b. Các định mức kinh tế
Left
Điều 11.
Điều 11. Thẩm định, phê duyệt, giao dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Cơ quan quản lý nhiệm vụ KH&CN chịu trách nhiệm và phối hợp với cơ quan tài chính cùng cấp tổ chức việc thẩm định dự toán kinh phí của nhiệm vụ KH&CN theo đúng chế độ quy định. Trường hợp các nội dung chi không có định mức kinh tế-kỹ thuật của các Bộ, ngàn...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Yêu cầu đối với dự án thử nghiệm cấp cơ sở 1. Công nghệ hoặc sản phẩm của dự án xuất phát từ: a. Kết quả nghiên cứu của đề tài khoa học và công nghệ đã được công nhận hoặc đã được đánh giá, nghiệm thu và kiến nghị triển khai áp dụng. b. Kết quả khai thác sáng chế; sản phẩm khoa học và công nghệ khác. 2. Công nghệ tạo ra có tín...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Yêu cầu đối với dự án thử nghiệm cấp cơ sở
- 1. Công nghệ hoặc sản phẩm của dự án xuất phát từ:
- a. Kết quả nghiên cứu của đề tài khoa học và công nghệ đã được công nhận hoặc đã được đánh giá, nghiệm thu và kiến nghị triển khai áp dụng.
- Điều 11. Thẩm định, phê duyệt, giao dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN
- 1. Cơ quan quản lý nhiệm vụ KH&CN chịu trách nhiệm và phối hợp với
- cơ quan tài chính cùng cấp tổ chức việc thẩm định dự toán kinh phí của nhiệm vụ KH&CN theo đúng chế độ quy định.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quyết toán kinh phí nhiệm vụ KH&CN Việc quyết toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước được thực hiện theo các quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Luật khoa học và công nghệ và các văn bản hướng dẫn thực hiện.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Yêu cầu đối với tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ 1. Đối với đơn vị chủ trì thực hiện nhiệm vụ a) Là tổ chức có tư cách pháp nhân được thành lập theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực, nội dung nhiệm vụ dự kiến triển khai; có đủ điều kiện về nhân lực, thiết bị và cơ sở...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Yêu cầu đối với tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ
- 1. Đối với đơn vị chủ trì thực hiện nhiệm vụ
- a) Là tổ chức có tư cách pháp nhân được thành lập theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực, nội dung nhiệm vụ dự kiến triển khai
- Điều 12. Quyết toán kinh phí nhiệm vụ KH&CN
- Việc quyết toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách
- nhà nước được thực hiện theo các quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Luật khoa học và công nghệ và các văn bản hướng dẫn thực hiện.
Left
Điều 13.
Điều 13. Công bố kết quả nghiên cứu và chi đăng ký sáng chế, giải pháp hữu ích Nội dung chi công bố kết quả nghiên cứu (đã được công bố) và chi đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ (đã được cấp bằng) (nếu có) được ghi thành một nội dung trong thuyết minh nhiệm vụ khoa học và công nghệ và được dự toán kinh phí thực hiện.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Đề xuất, đặt hàng nhiệm vụ cấp cơ sở 1. Căn cứ xây dựng đề xuất đặt hàng a) Chủ trương, định hướng của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh. b) Chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, ngành và địa phương. c) Những yêu cầu quan trọng, đặc thù của ngành, địa phương cần được giải quyết bằng nhi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Đề xuất, đặt hàng nhiệm vụ cấp cơ sở
- 1. Căn cứ xây dựng đề xuất đặt hàng
- a) Chủ trương, định hướng của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Điều 13. Công bố kết quả nghiên cứu và chi đăng ký sáng chế, giải pháp hữu ích
- Nội dung chi công bố kết quả nghiên cứu (đã được công bố) và chi đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ (đã được cấp bằng) (nếu có) được ghi thành một nội dung trong thuyết minh nhiệm vụ khoa học và c...
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHỎAN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương I V
Chương I V XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
- ĐIỀU KHỎAN THI HÀNH
Left
Điều 14.
Điều 14. Điều khoản thi hành 1. Đối với các nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo các quy định hiện hành tại thời điểm phê duyệt. 2. Trường hợp các văn bản được viện dẫn tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, th...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Tổng hợp đề xuất đặt hàng nhiệm vụ cấp cơ sở Trên cơ sở tiếp nhận các nội dung đề xuất, đặt hàng của tổ chức nghiên cứu, đào tạo, sở, ngành tỉnh và cấp huyện, Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp các nhiệm vụ đặt hàng đạt yêu cầu theo quy định tại chương III, đáp ứng yêu cầu và đầy đủ thông tin trong Phiếu đề xuất đặt hàng, phụ l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Tổng hợp đề xuất đặt hàng nhiệm vụ cấp cơ sở
- Trên cơ sở tiếp nhận các nội dung đề xuất, đặt hàng của tổ chức nghiên cứu, đào tạo, sở, ngành tỉnh và cấp huyện, Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp các nhiệm vụ đặt hàng đạt yêu cầu theo quy định t...
- Điều 14. Điều khoản thi hành
- Đối với các nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo các quy định hiện hành t...
- 2. Trường hợp các văn bản được viện dẫn tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo văn bản mới ban hành.
Unmatched right-side sections