Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Chương trình nước sạch cho nhân dân nội thành và ngoại thành, giai đoạn 2001 - 2005.

Open section

Tiêu đề

V/v thực hiện nghĩa vụ lao động công ích trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v thực hiện nghĩa vụ lao động công ích trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Chương trình nước sạch cho nhân dân nội thành và ngoại thành, giai đoạn 2001 - 2005.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này Kế hoạch thực hiện Chương trình nước sạch cho nhân dân nội thành và ngoại thành thành phố Hồ Chí Minh, giai đoạn 2001 - 2005 nhằm nâng cao công suất cấp nước đáp ứng nhu cầu tiêu thụ, đồng thời tăng cường hiệu lực, hiệu quả quản lý Nhà nước, nâng cao ý thức của nhân dân trên toàn địa bàn thà...

Open section

Điều 1

Điều 1: Nghĩa vụ lao động công ích của công dân trên địa bàn thành phố Đà Nẵng được thực hiện theo Pháp lệnh nghĩa vụ lao động công ích ban hành ngày 03 tháng 9 năm 1999, Nghị định 81/2001/CP ngày 29 tháng 12 năm 2000 của Chính phủ, các văn bản hướng dẫn của Bộ, ngành, Trung ương và Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghĩa vụ lao động công ích của công dân trên địa bàn thành phố Đà Nẵng được thực hiện theo Pháp lệnh nghĩa vụ lao động công ích ban hành ngày 03 tháng 9 năm 1999, Nghị định 81/2001/CP ngày 29 tháng...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này Kế hoạch thực hiện Chương trình nước sạch cho nhân dân nội thành và ngoại thành thành phố Hồ Chí Minh, giai đoạn 2001
  • 2005 nhằm nâng cao công suất cấp nước đáp ứng nhu cầu tiêu thụ, đồng thời tăng cường hiệu lực, hiệu quả quản lý Nhà nước, nâng cao ý thức của nhân dân trên toàn địa bàn thành phố để bảo vệ giữ gìn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp trên địa bàn thành phố căn cứ theo nhiệm vụ, tình hình của đơn vị và nội dung kế hoạch thực hiện Chương trình nước sạch cho nhân dân nội thành và ngoại thành, giai đoạn 2001 - 2005 nêu tại Điều 1 để xây dựng chương trình, kế hoạch hành động cụ thể, thiết thực tham gia thực h...

Open section

Điều 2

Điều 2: Người được huy động thực hiện nghĩa vụ lao động công ích hàng năm nếu không trực tiếp lao động thì phải có người làm thay hoặc đóng tiền. Mức đóng tiền thay cho mỗi ngày công là 6.000 đồng/ngày (sáu nghìn đồng).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Người được huy động thực hiện nghĩa vụ lao động công ích hàng năm nếu không trực tiếp lao động thì phải có người làm thay hoặc đóng tiền. Mức đóng tiền thay cho mỗi ngày công là 6.000 đồng/...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp trên địa bàn thành phố căn cứ theo nhiệm vụ, tình hình của đơn vị và nội dung kế hoạch thực hiện Chương trình nước sạch cho nhân dân nộ...
  • 2005 nêu tại Điều 1 để xây dựng chương trình, kế hoạch hành động cụ thể, thiết thực tham gia thực hiện kế hoạch chung nhằm đảm bảo đạt kết quả cao nhất đối với chương trình trọng điểm này của Thành...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở ban ngành, đoàn thể, lực lượng vũ trang của thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các Quận - Huyện, Phường - Xã, Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị, các doanh nghiệp trên địa bàn thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

Điều 3

Điều 3: 1. Nguồn lực từ nghĩa vụ lao động công ích hàng năm được phân bổ như sau: a. Chính quyền thành phố được sử dụng 10% quỹ ngày công lao động công ích. b. Chính quyền quận, huyện được sử dụng 20% quỹ ngày công lao động công ích. c. Chính quyền phường, xã được sử dụng 70% quỹ ngày công lao động công ích. 2. Việc quản lý và sử dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nguồn lực từ nghĩa vụ lao động công ích hàng năm được phân bổ như sau:
  • a. Chính quyền thành phố được sử dụng 10% quỹ ngày công lao động công ích.
  • b. Chính quyền quận, huyện được sử dụng 20% quỹ ngày công lao động công ích.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở ban ngành, đoàn thể, lực lượng vũ trang của thành phố,
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các Quận - Huyện, Phường - Xã, Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị, các doanh nghiệp trên địa bàn thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Only in the right document

Điều 4 Điều 4: Kinh phí phục vụ việc tổ chức huy động và quản lý quỹ ngày công lao động công ích hàng năm bao gồm chi phí quản lý, tuyên truyền, bồi dường nghiệp vụ, sơ kết, tổng kết, khen thưởng và các chi phí có liên quan trực tiếp khác do ngân sách địa phương cấp theo quy định tại Luật Ngân sách Nhà nước và được bố trí vào dự toán chi ngân...
Điều 5 Điều 5: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Kế hoạch - Đầu tư, Sở Tài chính - Vật giá, ủy ban nhân dân các quân, huyện, các sở, ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức hướng dẫn, triển khai, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện nghĩa vụ lao động công ích và nội dung Quyết định này đối với ngành, địa phương mình phụ trách.
Điều 6 Điều 6: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2002. Các văn bản trước đây của UBND thành phố Đà Nẵng trái với Quyết định này đều không còn hiệu lực.
Điều 7 Điều 7: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội; Kế hoạch - Đầu tư, Tài chính - Vật giá, Chủ tịch UBND các quận, huyện, phương, xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.