Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 26

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc lập Quỹ cho vay ưu đãi hộ nghèo thiếu vốn sản xuất của Ngân hàng Nông nghiệp

Open section

Tiêu đề

Ban hành "Thể lệ thanh toán không dùng tiền mặt"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành "Thể lệ thanh toán không dùng tiền mặt"
Removed / left-side focus
  • Về việc lập Quỹ cho vay ưu đãi hộ nghèo thiếu vốn sản xuất của Ngân hàng Nông nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Chấp thuận Đề án lập "Quỹ cho vay ưu đãi hộ nghèo thiếu vốn sản xuất" (dưới đây gọi tắt là Quỹ cho vay ưu đãi hộ nghèo) của Ngân hàng Nông nghiệp và Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam, và giao cho Tổng Giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp tổ chức thực hiện Đề án này.

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Thể lệ thanh toán không dùng tiền mặt:".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Thể lệ thanh toán không dùng tiền mặt:".
Removed / left-side focus
  • Chấp thuận Đề án lập "Quỹ cho vay ưu đãi hộ nghèo thiếu vốn sản xuất" (dưới đây gọi tắt là Quỹ cho vay ưu đãi hộ nghèo) của Ngân hàng Nông nghiệp và Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam, và giao cho Tổn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Tổng Giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp chỉ định một phó Tổng Giám đốc làm Giám đốc Quỹ cho vay ưu đãi hộ nghèo. Các Phó Giám đốc do Giám đốc đề nghị và Tổng Giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp quyết định.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế các văn bản sau đây: Quyết định 101/NH-QĐ ngày 30-7-1991 ban hành Thể lệ thanh toán qua Ngân hàng; Quyết định số 239/QĐ-NH1 ngày 2-11-1992 ban hành Thể lệ phát hành và sử dụng Ngân phiếu thanh toán; Công văn số 06/CV-NH1 ngày 20-1-1992 và Quyết định số 137-QĐ-NH1 ngày...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế các văn bản sau đây:
  • Quyết định 101/NH-QĐ ngày 30-7-1991 ban hành Thể lệ thanh toán qua Ngân hàng;
  • Quyết định số 239/QĐ-NH1 ngày 2-11-1992 ban hành Thể lệ phát hành và sử dụng Ngân phiếu thanh toán;
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Tổng Giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp chỉ định một phó Tổng Giám đốc làm Giám đốc Quỹ cho vay ưu đãi hộ nghèo. Các Phó Giám đốc do Giám đốc đề nghị và Tổng Giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp quyế...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Lãi suất cho vay hộ nghèo của Quỹ là 14,4% /năm (tức 1,2%/ tháng). Trong đó, Ngân hàng Nông nghiệp được hưởng phí dịch vụ, không hưởng lãi.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng, Thủ trưởng các Vụ, Cục, đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Tổng Giám đốc, Giám đốc các Ngân hàng Thương mại, Ngân hàng Đầu tư và phát triển, Cục trưởng Cục kho bạc Nhà nước chịu trách nhiệm thực hiện quyết định này. Đối với Quỹ tín dụng nhân dân Th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh văn phòng, Thủ trưởng các Vụ, Cục, đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Tổng Giám đốc, Giám đốc các Ngân hàng Thương mại, Ngân hà...
  • Đối với Quỹ tín dụng nhân dân Thống đốc Ngân hàng Nhà nước có văn bản hướng dẫn riêng.
  • THANH TOÁN KHÔNG DÙNG TIỀN MẶT
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Lãi suất cho vay hộ nghèo của Quỹ là 14,4% /năm (tức 1,2%/ tháng). Trong đó, Ngân hàng Nông nghiệp được hưởng phí dịch vụ, không hưởng lãi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Các tổ chức tín dụng khác căn cứ theo khả năng tài chính và nguồn vốn của mình có thể trực tiếp lập Quỹ cho vay ưu đãi hộ nghèo hoặc cho Ngân hàng Nông nghiệp vay vốn với lãi suất thấp nhằm bổ sung nguồn vốn cho Quỹ cho vay ưu đãi hộ nghèo theo Đề án này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước có trách nhiệm: 4.1. Thực hiện các uỷ nhiệm thanh toán của chủ tài khoản bảo đảm chính xác, an toàn, thuận tiện. Các Ngân hàng và Kho bạc Nhà nước có trách nhiệm chi trả bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản trong phạm vi số dư tiền gửi theo yêu cầu của chủ tài khoản. 4.2. Kiểm tra khả năng thanh toán của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước có trách nhiệm:
  • Thực hiện các uỷ nhiệm thanh toán của chủ tài khoản bảo đảm chính xác, an toàn, thuận tiện.
  • Các Ngân hàng và Kho bạc Nhà nước có trách nhiệm chi trả bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản trong phạm vi số dư tiền gửi theo yêu cầu của chủ tài khoản.
Removed / left-side focus
  • Các tổ chức tín dụng khác căn cứ theo khả năng tài chính và nguồn vốn của mình có thể trực tiếp lập Quỹ cho vay ưu đãi hộ nghèo hoặc cho Ngân hàng Nông nghiệp vay vốn với lãi suất thấp nhằm bổ sung...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Vốn ban đầu của Quỹ là 400 tỷ đồng, trong đó vốn của Ngân hàng Nông nghiệp 100 tỷ đồng, Ngân hàng Ngoại thương cho vay 200 tỷ đồng (theo thoả thuận giữa Ngân hàng Ngoại thương và Ngân hàng Nông nghiệp), Ngân hàng Nhà nước cho vay theo mục tiêu chỉ định 100 tỷ đồng, thời hạn 3 năm (Ngân hàng Nông nghiệp rút tiền theo nhu cầu thự...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước chỉ cung cấp số liệu trên tài khoản khách hàng cho các cơ quan ngoài Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước khi có văn bản của các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước chỉ cung cấp số liệu trên tài khoản khách hàng cho các cơ quan ngoài Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước khi có văn bản của các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của p...
Removed / left-side focus
  • Vốn ban đầu của Quỹ là 400 tỷ đồng, trong đó vốn của Ngân hàng Nông nghiệp 100 tỷ đồng, Ngân hàng Ngoại thương cho vay 200 tỷ đồng (theo thoả thuận giữa Ngân hàng Ngoại thương và Ngân hàng Nông ngh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Khi thực hiện các dịch vụ thanh toán cho khách hàng, Ngân hàng được thu phí theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. II. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Khi thực hiện các dịch vụ thanh toán cho khách hàng, Ngân hàng được thu phí theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
  • II. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • Điều 6: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7: Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, Vụ trưởng vụ Kế toán - Tài chính, Giám đốc Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan ở Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước các tỉnh, thành phố, Tổng Giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp, Ngân hàng Ngoại thương và các tổ chức t...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Các đơn vị và cá nhân thành toán qua Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước được áp dụng các thể thức dưới đây: 7.1. Séc: Séc chuyển khoản, séc bảo chi, séc định mức, séc cá nhân. 7.2. Uỷ nhiệm chi - chuyển tiền. 7.3. Uỷ nhiệm thu. 7.4. Thư tín dụng. 7.5. Ngân phiếu thanh toán. 7.6. Thẻ thanh toán. A. THANH TOÁN BẰNG SÉC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Các đơn vị và cá nhân thành toán qua Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước được áp dụng các thể thức dưới đây:
  • 7.1. Séc: Séc chuyển khoản, séc bảo chi, séc định mức, séc cá nhân.
  • 7.2. Uỷ nhiệm chi - chuyển tiền.
Removed / left-side focus
  • Điều 7: Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, Vụ trưởng vụ Kế toán
  • Tài chính, Giám đốc Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan ở Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước các tỉnh, thành phố, Tổng Giám đốc Ngâ...

Only in the right document

PHẦN THỨ NHẤT PHẦN THỨ NHẤT THANH TOÁN GIỮA CÁC KHÁCH HÀNG, NGÂN HÀNG KHO BẠC NHÀ NƯỚC I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, đoàn thể, đơn vị vũ trang, công dân Việt Nam và người nước ngoài hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam (gọi chung là đơn vị và cá nhân) được quyền lựa chọn Ngân hàng để mở tài khoản giao dịch và thực hiện thanh toán. (Thuật ngữ "Ngân hàng" trong thể lệ này được hiểu là Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàn...
Điều 2. Điều 2. Việc mở tài khoản thanh toán tại Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước và thực hiện thanh toán qua tài khoản được ghi bằng đồng Việt Nam. Trường hợp mở tài khoản và thanh toán bằng ngoại tệ phải thực hiện theo Quy chế quản lý ngoại hối của Chính phủ Việt Nam ban hành.
Điều 3. Điều 3. Để đảm bảo thực hiện thanh toán đầy đủ kịp thời, các chủ tài khoản (bên trả tiền) phải có đủ tiền trên tài khoản. Mọi trường hợp thanh toán vượt quá số dư tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước là phạm pháp và phải bị xử lý theo pháp luật.
Điều 8. Điều 8. Séc là lệnh trả tiền của người phát hành séc trả cho người thụ hưởng. Trong thời hạn hiệu lực thanh toán của tờ séc quy định tại Điều 11 của Thể lệ này, người phát hành séc có nghĩa vụ thanh toán cho người thụ hưởng và phải thanh toán ngay thì người thụ hưởng nộp séc vào Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước. Séc được áp dụng cho các đơn...
Điều 9. Điều 9. 9.1. Các Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước phải tra cứu danh sách những người bị cấm phát hành séc do Ngân hàng Nhà nước thông báo và chỉ chấp nhận mở tài khoản thanh toán và bán séc đối với khách hàng không có tên bị cấm phát hành séc nói trên. 9.2. Sau khi mở và nộp tiền vào tài khoản hoặc tài khoản còn số dư tiền gửi, chủ tài khoả...
Điều 10. Điều 10. Người phát hành và người thụ hưởng séc có trách nhiệm bảo quản chặt chẽ séc đã phát hành và séc chưa phát hành: khi xẩy ra mất séc phải thông báo ngay bằng văn bản cho Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước nơi mở tài khoản biết; nếu thông báo sau khi tờ séc đã được thanh toán thì phải chịu thiệt hại. Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước không đư...
Điều 11. Điều 11. Thời hạn hiệu lực thanh toán của séc là thời hạn tính từ ngày ký phát hành séc đến ngày nộp séc vào Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước. Thời hạn hiệu lực thanh toán được quy định riêng cho từng thể thức séc. Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước phải ghi lên từng tờ séc ngày tháng nhận séc của khách hàng nộp vào. Nếu séc đã quá thời hạn hiệu l...