Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định bảo lãnh tín dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh được UBND tỉnh ban hành tại quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 09/07/2014
03/2016/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn một số điều của Quyết định số 58/2013/QĐ-TTg ngày 15/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Quy chế thành lập, tổ chức và hoat động của Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
147/2014/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định bảo lãnh tín dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh được UBND tỉnh ban hành tại quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 09/07/2014
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn một số điều của Quyết định số 58/2013/QĐ-TTg ngày 15/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Quy chế thành lập, tổ chức và hoat động của Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn một số điều của Quyết định số 58/2013/QĐ-TTg ngày 15/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Quy chế thành lập, tổ chức và hoat động của Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
- Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định bảo lãnh tín dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh được UBND tỉnh ban hành tại quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 09/07/2014
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định bảo lãnh tín dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Bình Dương được Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tại Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 09/07/2014; Cụ thể như sau: 1. Sửa đổi khoản 4, Điều 14 như sau: “4. Sau khi có thông báo chấp thuận bảo lãnh: Bên bảo lãnh, Bên nhận...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này hướng dẫn một số điều của Quyết định số 58/2013/QĐ-TTg ngày 15/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Quy chế thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa (viết tắt là Quỹ bảo lãnh tín dụng), bao gồm: a) Tổ chức điều hành hoạt động của Quỹ bảo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn một số điều của Quyết định số 58/2013/QĐ-TTg ngày 15/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Quy chế thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng cho do...
- a) Tổ chức điều hành hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng theo Điều 12 Quy chế thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa ban hành kèm theo Quyết định sô...
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định bảo lãnh tín dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Bình Dương được Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tại Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND...
- Cụ thể như sau:
- 1. Sửa đổi khoản 4, Điều 14 như sau:
- Left: a) Nội dung cơ bản của Hợp đồng bảo lãnh tín dụng: Right: 2. Các nội dung khác thực hiện theo Quy chế thành lập và hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối với các hồ sơ được Quỹ thẩm định và quyết định cấp bảo lãnh tín dụng thì được tiếp tục thực hiện theo các thỏa thuận đã ký với các bên có liên quan nhưng phải tuân thủ thực hiện đúng theo quy định pháp luật của nhà nước.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quỹ bảo lãnh tín dụng. 2. Tổ chức tín dụng thành lập và hoạt động theo Luật các tổ chức tín dụng. 3. Doanh nghiệp nhỏ và vừa (viết tắt là doanh nghiệp) được cấp bảo lãnh tín dụng. 4. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Quỹ bảo lãnh tín dụng.
- 2. Tổ chức tín dụng thành lập và hoạt động theo Luật các tổ chức tín dụng.
- Đối với các hồ sơ được Quỹ thẩm định và quyết định cấp bảo lãnh tín dụng thì được tiếp tục thực hiện theo các thỏa thuận đã ký với các bên có liên quan nhưng phải tuân thủ thực hiện đúng theo quy đ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành của tỉnh, Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh Bình Dương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Thu nhập của Quỹ bảo lãnh tín dụng Thu nhập của Quỹ bảo lãnh tín dụng là các khoản phải thu trong kỳ, bao gồm: 1. Thu về hoạt động nghiệp vụ: a) Thu phí thẩm định hồ sơ xin cấp bảo lãnh tín dụng; b) Thu phí bảo lãnh tín dụng; c) Thu lãi nhận nợ bắt buộc đối với khách hàng. 2. Thu về hoạt động tài chính: a) Thu lãi tiền gửi tại...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Thu nhập của Quỹ bảo lãnh tín dụng
- Thu nhập của Quỹ bảo lãnh tín dụng là các khoản phải thu trong kỳ, bao gồm:
- 1. Thu về hoạt động nghiệp vụ:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành của tỉnh, Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh Bình Dương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Unmatched right-side sections