Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
về việc thực hiện chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
08/2010/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện
190/2007/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
về việc thực hiện chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện
- về việc thực hiện chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Left
Điều 1.
Điều 1. Thực hiện chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn như sau: 1. Bảo hiểm xã hội tự nguyện: - Mức đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện: Theo tỷ lệ phần trăm đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện được quy định tại điểm b khoản 3 Điều 26 của Nghị định số 190/2007/NĐ-...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Phương thức đóng và mức đóng của người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện theo Điều 100 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện đăng ký với tổ chức bảo hiểm xã hội đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện theo một trong các phương thức sau đây: a) Hằng tháng; b) Hằng quý; c) Sáu tháng một lần. 2. Việc thu tiền đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện đăng ký với tổ chức bảo hiểm xã hội đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện theo một trong các phương thức sau đây:
- a) Hằng tháng;
- c) Sáu tháng một lần.
- Điều 1. Thực hiện chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn như sau:
- - Trách nhiệm đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện:
- Do đơn vị sử dụng lao động hỗ trợ 2/3 theo tỷ lệ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện theo quy định và những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn đóng 1/3 còn lại.
- Left: 1. Bảo hiểm xã hội tự nguyện: Right: 3. Mức đóng hằng tháng vào quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện như sau:
- Left: - Mức đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện: Theo tỷ lệ phần trăm đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện được quy định tại điểm b khoản 3 Điều 26 của Nghị định số 190/2007/NĐ-CP của Chính phủ. Right: b) Tỷ lệ phần trăm đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện được quy định như sau :
- Left: - Mức đóng bảo hiểm y tế: bằng 4,5% mức lương tối thiểu chung. Right: - L min : mức lương tối thiểu chung;
Left
Điều 2.
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện: - Sở Nội vụ chủ trì phối hợp với Sở Tài chính theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. - Bảo hiểm Xã hội tỉnh hướng dẫn hồ sơ thủ tục, quy trình và mức đóng để thực hiện chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế theo đúng quy định. - Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố căn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện quy định tại Nghị định này là công dân Việt Nam trong độ tuổi lao động, không thuộc diện áp dụng của pháp luật về bảo hiểm xã hội bắt buộc, bao gồm: 1. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động có thời hạn dưới 3 tháng. 2. Cán bộ không chuyên trách cấp xã. 3. Người tham gia các hoạt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện quy định tại Nghị định này là công dân Việt Nam trong độ tuổi lao động, không thuộc diện áp dụng của pháp luật về bảo hiểm xã hội bắt buộc, bao gồm:
- 1. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động có thời hạn dưới 3 tháng.
- 2. Cán bộ không chuyên trách cấp xã.
- Điều 2. Trách nhiệm thực hiện:
- - Sở Nội vụ chủ trì phối hợp với Sở Tài chính theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
- - Bảo hiểm Xã hội tỉnh hướng dẫn hồ sơ thủ tục, quy trình và mức đóng để thực hiện chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế theo đúng quy định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành - Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Việc thực hiện chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn quy định tại quyết định này được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2010. - Bãi bỏ quyết định số 2841/2006/QĐ-UBN...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện Các chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện quy định tại Nghị định này bao gồm: 1. Hưu trí. 2. Tử tuất.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện
- Các chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện quy định tại Nghị định này bao gồm:
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- - Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Việc thực hiện chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn quy định tại quyết định này được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 n...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Bảo hiểm Xã hội tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc bảo hiểm xã hội tự nguyện theo Điều 5 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Bảo hiểm xã hội tự nguyện thực hiện trên cơ sở tự nguyện của người tham gia. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện được lựa chọn mức đóng và phương thức đóng phù hợp với thu nhập của mình. 2. Mức đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện được tính trên cơ sở mức t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc bảo hiểm xã hội tự nguyện theo Điều 5 Luật Bảo hiểm xã hội
- 1. Bảo hiểm xã hội tự nguyện thực hiện trên cơ sở tự nguyện của người tham gia. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện được lựa chọn mức đóng và phương thức đóng phù hợp với thu nhập của mình.
- 2. Mức đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện được tính trên cơ sở mức thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội nhưng thấp nhất bằng mức lương tối thiểu chung và cao nhất bằng 20 tháng lương tối thiểu chung.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Bảo hiểm Xã hội tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các x...
Unmatched right-side sections