Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 47

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

về việc thực hiện chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện
Removed / left-side focus
  • về việc thực hiện chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thực hiện chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn như sau: 1. Bảo hiểm xã hội tự nguyện: - Mức đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện: Theo tỷ lệ phần trăm đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện được quy định tại điểm b khoản 3 Điều 26 của Nghị định số 190/2007/NĐ-...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Phương thức đóng và mức đóng của người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện theo Điều 100 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện đăng ký với tổ chức bảo hiểm xã hội đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện theo một trong các phương thức sau đây: a) Hằng tháng; b) Hằng quý; c) Sáu tháng một lần. 2. Việc thu tiền đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện đăng ký với tổ chức bảo hiểm xã hội đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện theo một trong các phương thức sau đây:
  • a) Hằng tháng;
  • c) Sáu tháng một lần.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Thực hiện chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn như sau:
  • - Trách nhiệm đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện:
  • Do đơn vị sử dụng lao động hỗ trợ 2/3 theo tỷ lệ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện theo quy định và những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn đóng 1/3 còn lại.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Bảo hiểm xã hội tự nguyện: Right: 3. Mức đóng hằng tháng vào quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện như sau:
  • Left: - Mức đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện: Theo tỷ lệ phần trăm đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện được quy định tại điểm b khoản 3 Điều 26 của Nghị định số 190/2007/NĐ-CP của Chính phủ. Right: b) Tỷ lệ phần trăm đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện được quy định như sau :
  • Left: - Mức đóng bảo hiểm y tế: bằng 4,5% mức lương tối thiểu chung. Right: - L min : mức lương tối thiểu chung;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm thực hiện: - Sở Nội vụ chủ trì phối hợp với Sở Tài chính theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. - Bảo hiểm Xã hội tỉnh hướng dẫn hồ sơ thủ tục, quy trình và mức đóng để thực hiện chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế theo đúng quy định. - Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố căn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện quy định tại Nghị định này là công dân Việt Nam trong độ tuổi lao động, không thuộc diện áp dụng của pháp luật về bảo hiểm xã hội bắt buộc, bao gồm: 1. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động có thời hạn dưới 3 tháng. 2. Cán bộ không chuyên trách cấp xã. 3. Người tham gia các hoạt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện quy định tại Nghị định này là công dân Việt Nam trong độ tuổi lao động, không thuộc diện áp dụng của pháp luật về bảo hiểm xã hội bắt buộc, bao gồm:
  • 1. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động có thời hạn dưới 3 tháng.
  • 2. Cán bộ không chuyên trách cấp xã.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Trách nhiệm thực hiện:
  • - Sở Nội vụ chủ trì phối hợp với Sở Tài chính theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
  • - Bảo hiểm Xã hội tỉnh hướng dẫn hồ sơ thủ tục, quy trình và mức đóng để thực hiện chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế theo đúng quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành - Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Việc thực hiện chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn quy định tại quyết định này được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2010. - Bãi bỏ quyết định số 2841/2006/QĐ-UBN...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện Các chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện quy định tại Nghị định này bao gồm: 1. Hưu trí. 2. Tử tuất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện
  • Các chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện quy định tại Nghị định này bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • - Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  • Việc thực hiện chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn quy định tại quyết định này được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Bảo hiểm Xã hội tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc bảo hiểm xã hội tự nguyện theo Điều 5 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Bảo hiểm xã hội tự nguyện thực hiện trên cơ sở tự nguyện của người tham gia. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện được lựa chọn mức đóng và phương thức đóng phù hợp với thu nhập của mình. 2. Mức đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện được tính trên cơ sở mức t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc bảo hiểm xã hội tự nguyện theo Điều 5 Luật Bảo hiểm xã hội
  • 1. Bảo hiểm xã hội tự nguyện thực hiện trên cơ sở tự nguyện của người tham gia. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện được lựa chọn mức đóng và phương thức đóng phù hợp với thu nhập của mình.
  • 2. Mức đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện được tính trên cơ sở mức thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội nhưng thấp nhất bằng mức lương tối thiểu chung và cao nhất bằng 20 tháng lương tối thiểu chung.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Bảo hiểm Xã hội tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các x...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Nghị định này hướng dẫn một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về đối tượng áp dụng; quyền và trách nhiệm của các bên tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện; các chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện; Quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện; thủ tục thực hiện bảo hiểm xã hội tự nguyện; khiếu nại, tố cáo về bảo hiểm xã hội tự nguyện và quản lý nhà n...
Điều 5. Điều 5. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội tự nguyện theo khoản 2 Điều 8 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội tự nguyện, bao gồm: a) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức nghiên cứu, xây dựng trình cơ quan...
Điều 6. Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm theo Điều 14 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Gian lận, giả mạo hồ sơ trong việc thực hiện bảo hiểm xã hội tự nguyện, bao gồm: a) Kê khai không đúng sự thật hoặc sửa chữa, tẩy xoá làm sai lệch những nội dung liên quan đến việc đóng, hưởng bảo hiểm xã hội tự nguyện; b) Làm giả các văn bản để đưa vào hồ sơ hưởng...
Điều 7. Điều 7. Quyền và trách nhiệm của người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện theo Điều 15 và Điều 16 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện có các quyền sau đây: a) Được cấp sổ bảo hiểm xã hội; b) Nhận lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội tự nguyện đầy đủ, kịp thời, thuận tiện theo quy định của Nghị định này; c...
Điều 8. Điều 8. Quyền và trách nhiệm của tổ chức bảo hiểm xã hội theo Điều 19 và Điều 20 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Tổ chức bảo hiểm xã hội có các quyền sau đây: a) Tổ chức quản lý nhân sự, tài chính và tài sản theo quy định của pháp luật ; b) Từ chối yêu cầu trả bảo hiểm xã hội tự nguyện không theo quy định của pháp luật; c) Kiểm tra việc đóng b...
Chương II Chương II CÁC CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN
Mục 1 Mục 1 CHẾ ĐỘ HƯU TRÍ